CƠ QUAN THỰC HIỆN

THỐNG KÊ DỊCH VỤ CÔNG


Tìm thấy 45 thủ tục
STT Mức độ DVC Tên thủ tục hành chính Lĩnh vực
1 Trả lại khu vực biển (cấp tỉnh) Biển và hải đảo
2 ĐĂNG KÝ ĐO ĐẠC TRỰC TUYẾN Đo đạc và bản đồ
3 Cấp giấy phép hoạt động dự báo, cảnh báo khí tượng thủy văn Khí hậu thủy văn và biến đổi khí hậu
4 Cấp Giấy phép thăm dò khoáng sản Địa chất và khoáng sản
5 Cấp Giấy phép thăm dò nước dưới đất đối với công trình có lưu lượng dưới 3.000m3/ ngày đêm Tài nguyên nước
6 Gia hạn Quyết định giao khu vực biển (cấp tỉnh) Biển và hải đảo
7 ĐĂNG KÝ TRÍCH LỤC CÁ NHÂN Đo đạc và bản đồ
8 Sửa đổi, bổ sung, gia hạn Giấy phép hoạt động dự báo, cảnh báo khí tượng thủy văn Khí hậu thủy văn và biến đổi khí hậu
9 Gia hạn Giấy phép thăm dò khoáng sản Địa chất và khoáng sản
10 Cấp Giấy phép khai thác, sử dụng nước dưới đất đối với công trình có lưu lượng dưới 3.000 m3/ngày đêm Tài nguyên nước
11 Giao khu vực biển (cấp tỉnh) Biển và hải đảo
12 ĐĂNG KÝ TRÍCH LỤC TỔ CHỨC Đo đạc và bản đồ
13 Cấp lại giấy phép hoạt động dự báo, cảnh báo khí tượng thủy văn Khí hậu thủy văn và biến đổi khí hậu
14 Trả lại Giấy phép thăm dò khoáng sản hoặc trả lại một phần diện tích khu vực thăm dò khoáng sản Địa chất và khoáng sản
15 Cấp Giấy phép khai thác, sử dụng nước mặt với quy mô từ trên 0,1 m3/giây đến dưới 2 m3/giây (cho sản xuất nông nghiệp, nuôi trồng thủy sản), từ trên 100 m3/ngày đêm đến dưới 50.000 m3/ngày đêm (các mục đích kinh doanh, dịch vụ và sản xuất phi nông nghiệp), công suất lắp máy từ trên 50 kW đến dưới 2.000kW (để phát điện); khai thác, sử dụng nước biển với quy mô từ trên 10.000 m3/ngày đêm đến dưới 100.000 m3/ngày đêm (phục vụ các hoạt động sản xuất, kinh doanh, dịch vụ trên đất liền) Tài nguyên nước