h1

h2

h3

h4


CƠ QUAN THỰC HIỆN

THỐNG KÊ DỊCH VỤ CÔNG


Tìm thấy 2066 thủ tục
STT Mã TTHC Mức độ DVC Tên thủ tục hành chính Lĩnh vực
46 TESTVNP TESTVNPOST Hoạt động đối ngoại nhà nước
47 TLHĐQTDND 01 QUY TRÌNH CẤP GIẤY PHÉP THÀNH LẬP VÀ HOẠT ĐỘNG QUỸ TÍN DỤNG NHÂN DÂN (8.1, 8.2, 8.5 : ISO 9001:2015) Cấp phép thanh lập và hoạt động Quỹ tín dụng nhân dân
48 HĐKQ 01 QUY TRÌNH GIÁM ĐỊNH TIỀN GIẢ, TIỀN NGHI GIẢ (8.1, 8.2, 8.5: ISO 9001:2015) Hoạt động kho quỹ
49 HĐTT 01 QUY TRÌNH MỞ TÀI KHOẢN THANH TOÁN TẠI NGÂN HÀNG NHÀ NƯỚC (8.1, 8.2, 8.5: ISO 9001:2015) Hoạt động thanh toán
50 TĐKT 01 QUY TRÌNH TẶNG THƯỞNG ‘TẬP THỂ LAO ĐỘNG XUẤT SẮC’ ĐỐI VỚI TỔ CHỨC TÀI CHÍNH VI MÔ (8.1, 8.2, 8.5: ISO 9001:2015) Thi đua khen thưởng
51 2.000063.000.00.00.H58 Cấp Giấy phép thành lập Văn phòng đại diện của thương nhân nước ngoài tại Việt Nam Thương mại quốc tế
52 3.000225 Đăng ký tài khoản định danh điện tử mức độ 2 đối với công dân Việt Nam tại (thực hiện tại cấp tỉnh) ĐỊNH DANH VÀ XÁC THỰC ĐIỆN TỬ
53 1.000377 Đăng ký, cấp biển số xe lần đầu (thực hiện tại cấp tỉnh) Đăng ký, quản lý phương tiện giao thông cơ giới đường bộ
54 1.003504 Giải quyết khiếu nại về quyết định hành chính, hành vi hành chính của công dân đối với lực lượng Công an nhân dân (thực hiện tại cấp tỉnh) Giải quyết khiếu nại, tố cáo
55 1.010038 Tách hộ (thực hiện tại cấp xã) Đăng ký, quản lý cư trú
56 1.009896 Thẩm duyệt thiết kế về phòng cháy và chữa cháy (thực hiện tại cấp tỉnh) Phòng cháy chữa cháy
57 2.001428 Đăng ký mẫu con dấu mới (thực hiện tại cấp tỉnh) Đăng ký, quản lý con dấu
58 2.001478 Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện về an ninh, trật tự (thực hiện tại cấp tỉnh) Quản lý ngành nghề kinh doanh có điều kiện
59 1.000374 Cấp Giấy phép trang bị vũ khí quân dụng (thực hiện tại cấp tỉnh) Quản lý vũ khí, vật liệu nổ, công cụ hỗ trợ
60 1.001456 Cấp hộ chiếu phổ thông trong nước (thực hiện tại cấp tỉnh) Quản lý xuất nhập cảnh