h1

h2

h3

h4


CƠ QUAN THỰC HIỆN

THỐNG KÊ DỊCH VỤ CÔNG


Tìm thấy 2066 thủ tục
STT Mã TTHC Mức độ DVC Tên thủ tục hành chính Lĩnh vực
91 2.000205.000.00.00.H58 Cấp giấy phép lao động cho người lao động nước ngoài làm việc tại Việt Nam Việc làm
92 1.003695.000.00.00.H58 Công nhận làng nghề Kinh tế hợp tác và Phát triển nông thôn
93 1.003618.000.00.00.H58 Phê duyệt kế hoạch khuyến nông địa phương Nông nghiệp
94 1.003524.000.00.00.H58 Kiểm tra chất lượng muối nhập khẩu Quản lý chất lượng nông lâm sản và thủy sản
95 2.001241.000.00.00.H58 Cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hoặc Phiếu giám sát thu hoạch cho lô nguyên liệu nhuyễn thể hai mảnh vỏ Quản lý chất lượng nông lâm sản và thủy sản
96 1.009972.000.00.00.H58 Thẩm định Báo cáo nghiên cứu khả thi đầu tư xây dựng/điều chỉnh Báo cáo nghiên cứu khả thi đầu tư xây dựng: Xây dựng
97 1.005384.000.00.00.H58 THỦ TỤC THI TUYỂN CÔNG CHỨC Quản lý công chức, viên chức
98 1.005385.000.00.00.H58 Thủ tục tiếp nhận tiếp nhận vào công chức Quản lý công chức, viên chức
99 1.012299.000.00.00.H58 Thủ tục thi tuyển Viên Chức (Nghị định số 85/2023/NĐ-CP) Quản lý công chức, viên chức
100 1.012300.000.00.00.H58 Thủ tục xét tuyển Viên chức (85/2023/NĐ-CP) Quản lý công chức, viên chức
101 1.012301.000.00.00.H58 Thủ tục tiếp nhận vào viên chức không giữ chức vụ quản lý Quản lý công chức, viên chức
102 2.002156.000.00.00.H58 THỦ TỤC XÉT TUYỂN CÔNG CHỨC Quản lý công chức, viên chức
103 2.002157.000.00.00.H58 THỦ TỤC THI NÂNG NGẠCH CÔNG CHỨC Quản lý công chức, viên chức
104 1.003999.000.00.00.H58 THỦ TỤC GIẢI THỂ TỔ CHỨC THANH NIÊN XUNG PHONG CẤP TỈNH Công tác thanh niên
105 2.001683.000.00.00.H58 Thủ tục xác nhận phiên hiệu thanh niên xung phong ở cấp tỉnh Công tác thanh niên