CƠ QUAN THỰC HIỆN

THỐNG KÊ DỊCH VỤ CÔNG


Tìm thấy 25 thủ tục
STT Mã TTHC Mức độ DVC Tên thủ tục hành chính Lĩnh vực
1 2.002217.000.00.00.H58 Đăng ký giá của các doanh nghiệp thuộc phạm vi cấp tỉnh Lĩnh vực giá
2 1.006241.000.00.00.H58 Quyết định giá thuộc thẩm quyền của cấp tỉnh Lĩnh vực giá
3 TCNS1802 Quyết toán dự án hoàn thành các dự án sử dụng vốn nhà nước thuộc thẩm quyền của Ủy ban nhân dân tỉnh Tài chính - Ngân sách
4 TCNS1804 Thẩm định quyết toán vốn đầu tư XDCB thuộc nguồn vốn Ngân sách nhà nước theo niên độ ngân sách hàng năm đối với nguồn vốn do cấp tỉnh quản lý Tài chính - Ngân sách
5 1.005435.000.00.00.H58 Mua hóa đơn lẻ Quản lý công sản
6 1.005434.000.00.00.H58 Mua quyển hóa đơn Quản lý công sản
7 1.005416.000.00.00.H58 Quyết định mua sắm tài sản công phục vụ hoạt động của cơ quan, tổ chức, đơn vị trong trường hợp không phải lập thành dự án đầu tư Quản lý công sản
8 1.005427.000.00.00.H58 Quyết định tiêu huỷ tài sản công Quản lý công sản
9 1.005428.000.00.00.H58 Quyết định xử lý tài sản công trong trường hợp bị mất, bị huỷ hoại Quản lý công sản
10 1.005431.000.00.00.H58 Phê duyệt đề án sử dụng tài sản công tại đơn vị sự nghiệp công lập vào mục đích liên doanh, liên kết Quản lý công sản
11 1.005429.000.00.00.H58 Thanh toán chi phí có liên quan đến việc xử lý tài sản công Quản lý công sản
12 1.005430.000.00.00.H58 Phê duyệt đề án sử dụng tài sản công tại đơn vị sự nghiệp công lập vào mục đích kinh doanh, cho thuê Quản lý công sản
13 1.005433.000.00.00.H58 Quyết định xử lý tài sản bị hư hỏng, không sử dụng được hoặc không còn nhu cầu sử dụng trong quá trình thực hiện dự án Quản lý công sản
14 1.005432.000.00.00.H58 Quyết định xử lý tài sản phục vụ hoạt động của dự án khi dự án kết thúc Quản lý công sản
15 1.005424.000.00.00.H58 Quyết định bán tài sản công cho người duy nhất theo quy định tại khoản 2 Điều 25 Nghị định số 151/2017/NĐ-CP ngày 26/12/2017 của Chính phủ Quản lý công sản