CƠ QUAN THỰC HIỆN

THỐNG KÊ DỊCH VỤ CÔNG


Tìm thấy 79 thủ tục
STT Mã TTHC Mức độ DVC Tên thủ tục hành chính Lĩnh vực
1 X-KNTC01 Tiếp công dân tại cấp xã Tiếp dân - Giải quyết khiếu nại - Tố cáo
2 X-LN01 Khai thác gỗ rừng trồng tập trung bằng vốn tự đầu tư hoặc Nhà nước hỗ trợ của chủ rừng là tổ chức Lâm nghiệp
3 X-NCN01 Đăng ký việc nuôi con nuôi Nuôi con nuôi
4 X-QLCT01 Thay đổi nơi đăng ký thường trú tại Công an cấp xã Đăng ký, quản lý con dấu
5 HDDN01 Cấp Giấy chứng nhận đăng ký hộ kinh doanh Thành lập và hoạt động doanh nghiệp (hộ kinh doanh)
6 VBCC02 Cấp bằng tốt nghiệp THCS Hệ thống văn bằng, chứng chỉ
7 X-KNTC02 Xử lý đơn thư tại cấp xã Tiếp dân - Giải quyết khiếu nại - Tố cáo
8 X-LN02 Khai thác gỗ rừng trồng tập trung bằng vốn tự đầu tư hoặc Nhà nước hỗ trợ của chủ rừng là hộ gia đình Lâm nghiệp
9 X-QLCT02 Đăng ký thường trú tại Công an cấp xã Đăng ký, quản lý con dấu
10 X-KNTC03 Giải quyết kiến nghị, phản ánh, khiếu nại lần đầu tại cấp xã Tiếp dân - Giải quyết khiếu nại - Tố cáo
11 X-LN03 Khai thác gỗ rừng trồng trong vườn nhà, trang trại và cây trồng phân tán của chủ rừng là hộ gia đình Lâm nghiệp
12 X-NCN03 Đăng ký nuôi con nuôi thực tế Nuôi con nuôi
13 X-QLCT03 Tách Sổ hộ khẩu tại Công an cấp xã Đăng ký, quản lý con dấu
14 X-KNTC04 Giải quyết tố cáo tại cấp xã Tiếp dân - Giải quyết khiếu nại - Tố cáo
15 X-LN04 Khai thác tận dụng các cây gỗ đứng đã chết khô, chết cháy, cây đỗ gãy; tận thu các loại gỗ nằm, gốc, rễ, cành nhánh của chủ rừng là tổ chức, chủ rừng là hộ gia đình đối với rừng trồng tự đầu tư hoặc Nhà nước hỗ trợ Lâm nghiệp