CƠ QUAN THỰC HIỆN

THỐNG KÊ DỊCH VỤ CÔNG


Tìm thấy 6246 thủ tục
STT Mã TTHC Mức độ DVC Tên thủ tục hành chính Lĩnh vực
5491 1.003351.000.00.00.H58 Thủ tục giải quyết hưởng chế độ ưu đãi đối với con đẻ của người hoạt động kháng chiến bị nhiễm chất độc hóa học Người có công
5492 1.003423.000.00.00.H58 Thủ tục giải quyết chế độ người có công giúp đỡ cách mạng Người có công
5493 1.006779 Thủ tục: Giải quyết chế độ trợ cấp thờ cúng liệt sĩ Người có công
5494 1.006779 Thủ tục: Giải quyết chế độ trợ cấp thờ cúng liệt sĩ Người có công
5495 2.001157.000.00.00.H58 Trợ cấp một lần đối với thanh niên xung phong đã hoàn thành nhiệm vụ trong kháng chiến Người có công
5496 2.001396.000.00.00.H58 Trợ cấp hàng tháng đối với thanh niên xung phong đã hoàn thành nhiệm vụ trong kháng chiến Người có công
5497 BLĐ-TBVXH-TGG-286183 Thủ tục cấp giấy giới thiệu đi thăm viếng mộ liệt sĩ và hỗ trợ thăm viếng mộ liệt sĩ Người có công
5498 BLĐ-TBVXH-TGG-286184 Thủ tục hỗ trợ người có công đi làm phương tiện, dụng cụ trợ giúp chỉnh hình; đi điều trị phục hồi chức năng Người có công
5499 BLĐ-TBVXH-TGG-286185 Thủ tục xác nhận vào đơn đề nghị di chuyển hài cốt liệt sĩ; đơn đề nghị thăm viếng mộ liệt sĩ Người có công
5500 BLĐ-TBVXH-TGG-286186 Thủ tục ủy quyền hưởng trợ cấp, phụ cấp ưu đãi Người có công
5501 1.003596 Phê duyệt kế hoạch khuyến nông địa phương (cấp xã) Nông nghiệp
5502 1.003605 Phê duyệt kế hoạch khuyến nông địa phương (cấp huyện) Nông nghiệp
5503 BXD-TGG-263378-H Thuê nhà ở công vụ thuộc thẩm quyền quản lý của UBND cấp tỉnh Nhà ở và công sở
5504 BLĐ-TBVXH-TGG-286034 Hỗ trợ học văn hóa, học nghề, trợ cấp khó khăn ban đầu cho nạn nhân Phòng, chống tệ nạn xã hội
5505 1.008455.000.00.00.H58 Cung cấp thông tin về quy hoạch xây dựng thuộc thẩm quyền của UBND cấp huyện Quy hoạch xây dựng, kiến trúc