CƠ QUAN THỰC HIỆN

THỐNG KÊ DỊCH VỤ CÔNG


Tìm thấy 277 thủ tục
STT Mã TTHC Mức độ DVC Tên thủ tục hành chính Lĩnh vực
61 LN04 Cải tạo rừng đối với hộ gia đình, cá nhân Lâm nghiệp
62 BLĐ-TBVXH-TGG-286157 Thủ tục giải quyết trợ cấp tiền tuất hàng tháng cho thân nhân khi người có công từ trần Người có công
63 TTR-TGG-14 thủ tục tiếp công dân tại cấp huyện Tiếp công dân
64 BTP-TTG-277450 Thôi làm Hòa giải viên Hòa giải cơ sở
65 BLĐ-TBVXH-TGG-286127 Đổi, cấp lại Giấy xác nhận khuyết tật Bảo trợ xã hội
66 LN05 Khai thác tận dụng trong quá trình thực hiện các biện pháp lâm sinh của chủ rừng là hộ gia đình (đối với rừng tự nhiên) Lâm nghiệp
67 BLĐ-TBVXH-TGG-286156 Thủ tục hưởng mai táng phí, trợ cấp một lần khi người có công với cách mạng từ trần Người có công
68 QLNN1705 Cấp lại giấy phép thành lập và công nhận điều lệ quỹ Quản lí nhà nước về quỹ xã hội, quỹ từ thiện
69 TTR-TGG-21 Thủ tục xử lý đơn tại cấp huyện Xử lý đơn thư
70 BLĐ-TBVXH-TGG-286129 Trợ giúp xã hội đột xuất về hỗ trợ chi phí mai táng Bảo trợ xã hội
71 LN06 Khai thác tận dụng gỗ cây đứng đã chết khô, chết cháy, đỗ gãy; tận thu các loại gỗ nằm, gốc rễ cành nhánh của chủ rừng là hộ gia đình (đối với rừng tự nhiên, rừng trồng bằng vốn ngân sách, vốn viện trợ không hoàn lại) Lâm nghiệp
72 NCC06 Trợ cấp mai táng phí đối với thân nhân của người có công với cách mạng hưởng trợ cấp một lần Người có công
73 QLNN1706 Cho phép quỹ hoạt động trở lại sau khi bị tạm đình chỉ hoạt động Quản lí nhà nước về quỹ xã hội, quỹ từ thiện
74 T-TGG-253816-TT Hỗ trợ tổ chức và cá nhân khắc phục thiệt hại do thiên tai trên biển thuộc phạm vi quản lý của Ủy ban nhân dân cấp huyện Thủy sản
75 BTP-TGG-276613 Thủ tục chứng thực văn bản khai nhận di sản mà di sản là động sản Chứng thực