STT Số hồ sơ Ngày tiếp nhận Hạn xử lý Ngày có kết quả Thời gian trễ hạn Tổ chức/
Cá nhân nộp hồ sơ
Bộ phận/
đang xử lý
1 000529180415 31/10/2018 21/11/2018 11/01/2019
Trễ hạn 36 ngày.
PHẠM HÙNG SƠN CN VPĐK Đất Cai Lậy
2 000529180429 13/11/2018 04/12/2018 31/05/2019
Trễ hạn 125 ngày.
NGUYỄN VĂN NGOAN VPĐK ĐẤT ĐAI TỈNH TIỀN GIANG
3 000504183561 23/11/2018 21/12/2018 14/02/2019
Trễ hạn 38 ngày.
ĐINH VĂN TÝ UBND Xã Cẩm Sơn
4 000529180448 27/11/2018 18/12/2018 08/01/2019
Trễ hạn 14 ngày.
HUỲNH THANH TÙNG Phòng Tài Nguyên và Môi Trường Huyện Cai Lậy
5 000529180463 14/12/2018 07/01/2019 12/01/2019
Trễ hạn 4 ngày.
PHẠM THỊ NHỜ VPĐK ĐẤT ĐAI TỈNH TIỀN GIANG
6 000513184073 18/12/2018 16/01/2019 15/02/2019
Trễ hạn 22 ngày.
NGUYỄN THANH BÌNH UBND Xã Phú An
7 000529180471 19/12/2018 10/01/2019 21/01/2019
Trễ hạn 7 ngày.
CAO THỊ SU Phòng Tài Nguyên và Môi Trường Huyện Cai Lậy
8 000529180472 20/12/2018 11/01/2019 12/03/2019
Trễ hạn 42 ngày.
LÊ VĂN NĂNG CN VPĐK Đất Cai Lậy
9 000504190002 02/01/2019 30/01/2019 14/02/2019
Trễ hạn 11 ngày.
NGÔ VĂN ÚT HẾT UBND Xã Cẩm Sơn
10 000504190034 08/01/2019 12/02/2019 14/02/2019
Trễ hạn 2 ngày.
TRẦN DŨNG UBND Xã Cẩm Sơn
11 000503190087 14/01/2019 11/02/2019 22/02/2019
Trễ hạn 9 ngày.
PHẠM THỊ NGỌC GIÀU UBND Xã Bình Phú
12 000512190278 12/02/2019 12/02/2019 14/02/2019
Trễ hạn 2 ngày.
NGUYỄN THỊ TIẾN UBND Xã Ngũ Hiệp
13 000.00.19.H58-191112-0001 12/11/2019 10/12/2019 18/12/2019
Trễ hạn 6 ngày.
ĐẠI DIỆN HUỲNH VĂN KHẢI Bộ phận TN&TKQ Huyện Cai Lậy
14 000514190190 25/02/2019 26/02/2019 27/02/2019
Trễ hạn 1 ngày.
LÊ VĂN CỦA UBND Xã Phú Cường
15 000512190484 01/03/2019 08/03/2019 15/03/2019
Trễ hạn 5 ngày.
BÙI VĂN MẾN UBND Xã Ngũ Hiệp
16 000.00.19.H58-191104-0004 04/11/2019 25/11/2019 27/11/2019
Trễ hạn 2 ngày.
ÔNG VÕ VĂN TRƯƠNG Bộ phận TN&TKQ Huyện Cai Lậy
17 000.00.19.H58-191101-0009 01/11/2019 22/11/2019 18/12/2019
Trễ hạn 18 ngày.
HỘ BÀ NGUYỄN THỊ A Bộ phận TN&TKQ Huyện Cai Lậy
18 000503191971 04/05/2019 08/05/2019 09/05/2019
Trễ hạn 1 ngày.
NGUYỄN BÁ BÌNH UBND Xã Bình Phú
19 000500190495 04/05/2019 31/05/2019 02/12/2019
Trễ hạn 130 ngày.
HỒ VĂN GIÁP Bộ phận TN&TKQ Huyện Cai Lậy
20 000512192590 08/05/2019 09/05/2019 13/05/2019
Trễ hạn 2 ngày.
ĐINH ĐỨC CƯỜNG UBND Xã Ngũ Hiệp
21 000513191000 09/05/2019 10/05/2019 11/05/2019
Trễ hạn 0 ngày.
VÕ THỊ MỘNG UBND Xã Phú An
22 000513190999 09/05/2019 10/05/2019 11/05/2019
Trễ hạn 0 ngày.
NGUYỄN THỊ MỸ HẠNH UBND Xã Phú An
23 000513190997 09/05/2019 10/05/2019 11/05/2019
Trễ hạn 0 ngày.
PHẠM VINH THUẬN UBND Xã Phú An
24 000500190536 09/05/2019 06/06/2019 18/12/2019
Trễ hạn 138 ngày.
VÕ THỊ XUÂN Bộ phận TN&TKQ Huyện Cai Lậy
25 000513190998 09/05/2019 10/05/2019 11/05/2019
Trễ hạn 0 ngày.
LƯƠNG THỊ TUYẾT VÂN UBND Xã Phú An
26 000500190578 15/05/2019 05/06/2019 09/07/2019
Trễ hạn 24 ngày.
PHAN VĂN ĐẠT Bộ phận TN&TKQ Huyện Cai Lậy
27 000500190697 30/05/2019 20/06/2019 25/06/2019
Trễ hạn 3 ngày.
TRƯƠNG VĂN BÉ TƯ Bộ phận TN&TKQ Huyện Cai Lậy
28 000503193486 29/05/2019 29/05/2019 30/05/2019
Trễ hạn 1 ngày.
TRẦN THÚY PHƯƠNG UBND Xã Bình Phú
29 000500190813 17/06/2019 08/07/2019 09/07/2019
Trễ hạn 1 ngày.
HUỲNH VĂN BEO Bộ phận TN&TKQ Huyện Cai Lậy
30 000513191047 21/06/2019 26/06/2019 18/09/2019
Trễ hạn 59 ngày.
NGUYỄN THỊ TƯƠI UBND Xã Phú An
31 000500190857 25/06/2019 16/07/2019 17/07/2019
Trễ hạn 1 ngày.
NGUYỄN VĂN TIẾNG Bộ phận TN&TKQ Huyện Cai Lậy
32 000500190924 03/07/2019 24/07/2019 26/07/2019
Trễ hạn 2 ngày.
HỘ ÔNG LÊ VĂN BI Bộ phận TN&TKQ Huyện Cai Lậy
33 000500190926 03/07/2019 24/07/2019 26/07/2019
Trễ hạn 2 ngày.
NGUYỄN VĂN MƯU Bộ phận TN&TKQ Huyện Cai Lậy
34 000500190996 17/07/2019 07/08/2019 13/08/2019
Trễ hạn 4 ngày.
BÀ LÊ THỊ NỞ Bộ phận TN&TKQ Huyện Cai Lậy
35 000500191014 19/07/2019 09/08/2019 13/08/2019
Trễ hạn 2 ngày.
LÊ THỊ PHỤNG Bộ phận TN&TKQ Huyện Cai Lậy
36 000500191018 19/07/2019 09/08/2019 13/08/2019
Trễ hạn 2 ngày.
VÕ MINH THI Bộ phận TN&TKQ Huyện Cai Lậy
37 000500191064 26/07/2019 16/08/2019 26/08/2019
Trễ hạn 6 ngày.
NGUYỄN VĂN CHÍNH Bộ phận TN&TKQ Huyện Cai Lậy
38 000.00.19.H58-191111-0005 11/11/2019 02/12/2019 18/12/2019
Trễ hạn 12 ngày.
HỘ ÔNG BÙI VĂN CA Bộ phận TN&TKQ Huyện Cai Lậy
39 000.00.19.H58-191108-0003 08/11/2019 06/12/2019 26/12/2019
Trễ hạn 14 ngày.
NGÔ MINH TRÍ Bộ phận TN&TKQ Huyện Cai Lậy
40 000.00.19.H58-191111-0003 11/11/2019 09/12/2019 18/12/2019
Trễ hạn 7 ngày.
HỨA THỊ NĂM Bộ phận TN&TKQ Huyện Cai Lậy
41 000.00.19.H58-191111-0004 11/11/2019 09/12/2019 18/12/2019
Trễ hạn 7 ngày.
HỨA THỊ TƯ Bộ phận TN&TKQ Huyện Cai Lậy
42 000.00.19.H58-191111-0002 11/11/2019 02/12/2019 06/12/2019
Trễ hạn 4 ngày.
PHẠM VĂN GIANG Bộ phận TN&TKQ Huyện Cai Lậy
43 000.00.19.H58-191108-0012 08/11/2019 29/11/2019 06/12/2019
Trễ hạn 5 ngày.
HỘ BÀ NGUYỄN THỊ ÚT Bộ phận TN&TKQ Huyện Cai Lậy
44 000.00.19.H58-191108-0004 08/11/2019 06/12/2019 18/12/2019
Trễ hạn 8 ngày.
NGUYỄN VĂN BÌNH Bộ phận TN&TKQ Huyện Cai Lậy
45 000.00.19.H58-191108-0001 08/11/2019 29/11/2019 06/12/2019
Trễ hạn 5 ngày.
LÊ THỊ NHỎ Bộ phận TN&TKQ Huyện Cai Lậy
46 000500191099 30/07/2019 20/08/2019 19/11/2019
Trễ hạn 64 ngày.
LÊ VĂN THỬ Bộ phận TN&TKQ Huyện Cai Lậy
47 000500191092 30/07/2019 20/08/2019 21/08/2019
Trễ hạn 1 ngày.
NGUYỄN THỊ BA Bộ phận TN&TKQ Huyện Cai Lậy
48 0005001901116 05/08/2019 26/08/2019 28/08/2019
Trễ hạn 2 ngày.
THÁI THỊ BÉ Bộ phận TN&TKQ Huyện Cai Lậy
49 0005001901115 02/08/2019 23/08/2019 26/08/2019
Trễ hạn 1 ngày.
TRẦN THANH TUẤN Bộ phận TN&TKQ Huyện Cai Lậy
50 000.00.19.H58-190808-0001 08/08/2019 29/08/2019 10/09/2019
Trễ hạn 7 ngày.
DƯƠNG THỊ THU HỒNG Bộ phận TN&TKQ Huyện Cai Lậy
51 000.00.19.H58-190815-0004 15/08/2019 13/09/2019 02/12/2019
Trễ hạn 56 ngày.
ĐỖ VĂN DŨNG Bộ phận TN&TKQ Huyện Cai Lậy
52 000.00.19.H58-190815-0003 15/08/2019 13/09/2019 18/12/2019
Trễ hạn 68 ngày.
HỒ VĂN THÀNH Bộ phận TN&TKQ Huyện Cai Lậy
53 000.28.19.H58-190814-0006 14/08/2019 19/08/2019 18/09/2019
Trễ hạn 21 ngày.
VÕ THÀNH LUÂN UBND Xã Phú An
54 000.28.19.H58-190815-0003 15/08/2019 20/08/2019 18/09/2019
Trễ hạn 20 ngày.
NGUYỄN THÙY TRÂM UBND Xã Phú An
55 000.28.19.H58-190815-0004 15/08/2019 20/08/2019 18/09/2019
Trễ hạn 20 ngày.
NGUYỄN VĂN DU UBND Xã Phú An
56 000.00.19.H58-190823-0004 23/08/2019 16/09/2019 30/09/2019
Trễ hạn 10 ngày.
VÕ ĐẮC VINH Bộ phận TN&TKQ Huyện Cai Lậy
57 000.00.19.H58-190828-0012 28/08/2019 19/09/2019 03/10/2019
Trễ hạn 10 ngày.
PHẠM THÀNH CHÂU Bộ phận TN&TKQ Huyện Cai Lậy
58 000.00.19.H58-190905-0006 05/09/2019 26/09/2019 15/10/2019
Trễ hạn 13 ngày.
TRẦN QUANG TRÍ Bộ phận TN&TKQ Huyện Cai Lậy
59 000.00.19.H58-190906-0001 06/09/2019 27/09/2019 03/10/2019
Trễ hạn 4 ngày.
NGUYỄN THỊ ÁNH Bộ phận TN&TKQ Huyện Cai Lậy
60 000.00.19.H58-190906-0009 06/09/2019 27/09/2019 03/10/2019
Trễ hạn 4 ngày.
NGUYỄN THANH TOÀN Bộ phận TN&TKQ Huyện Cai Lậy
61 000.29.19.H58-190916-0009 16/09/2019 16/09/2019 17/09/2019
Trễ hạn 1 ngày.
TRẦN THANH NGUYỆT UBND Xã Phú Cường
62 000.00.19.H58-190917-0012 17/09/2019 08/10/2019 18/10/2019
Trễ hạn 8 ngày.
NGUYỄN VĂN HỒNG Bộ phận TN&TKQ Huyện Cai Lậy
63 000.00.19.H58-190917-0002 17/09/2019 08/10/2019 18/11/2019
Trễ hạn 29 ngày.
ĐỖ VĂN CHO Bộ phận TN&TKQ Huyện Cai Lậy
64 000.29.19.H58-190916-0010 16/09/2019 16/09/2019 17/09/2019
Trễ hạn 1 ngày.
TRẦN THANH NGUYỆT UBND Xã Phú Cường
65 000.00.19.H58-190917-0013 17/09/2019 08/10/2019 28/10/2019
Trễ hạn 14 ngày.
NGÔ VĂN THỌ Bộ phận TN&TKQ Huyện Cai Lậy
66 000.00.19.H58-190918-0020 18/09/2019 09/10/2019 25/10/2019
Trễ hạn 12 ngày.
NGUYỄN VĂN CẬY Bộ phận TN&TKQ Huyện Cai Lậy
67 000.00.19.H58-190918-0004 18/09/2019 09/10/2019 25/10/2019
Trễ hạn 12 ngày.
ĐỖ HỮU THẬT Bộ phận TN&TKQ Huyện Cai Lậy
68 000.00.19.H58-190917-0014 17/09/2019 08/10/2019 10/10/2019
Trễ hạn 2 ngày.
LÊ NGỌC ĐẮT Bộ phận TN&TKQ Huyện Cai Lậy
69 000.00.19.H58-190918-0007 18/09/2019 09/10/2019 06/12/2019
Trễ hạn 42 ngày.
ĐẶNG HOÀNG GIANG Bộ phận TN&TKQ Huyện Cai Lậy
70 000.00.19.H58-190923-0001 23/09/2019 14/10/2019 28/10/2019
Trễ hạn 10 ngày.
ÔNG NGUYỄN VĂN YẾT Bộ phận TN&TKQ Huyện Cai Lậy
71 000.00.19.H58-190918-0019 18/09/2019 09/10/2019 25/10/2019
Trễ hạn 12 ngày.
NGÔ VĂN KHỞI Bộ phận TN&TKQ Huyện Cai Lậy
72 000.00.19.H58-190918-0011 18/09/2019 09/10/2019 06/12/2019
Trễ hạn 42 ngày.
NGUYỄN VĂN HOÀNG Bộ phận TN&TKQ Huyện Cai Lậy
73 000.00.19.H58-190925-0006 25/09/2019 16/10/2019 25/10/2019
Trễ hạn 7 ngày.
NGUYỄN VĂN BA Bộ phận TN&TKQ Huyện Cai Lậy
74 000.00.19.H58-190925-0008 25/09/2019 23/10/2019 17/12/2019
Trễ hạn 39 ngày.
TRẦN THỊ SẬM Bộ phận TN&TKQ Huyện Cai Lậy
75 000.29.19.H58-190930-0002 30/09/2019 30/09/2019 01/10/2019
Trễ hạn 1 ngày.
TRẦN THỊ ÁNH NGUYỆT UBND Xã Phú Cường
76 000.29.19.H58-190930-0003 30/09/2019 30/09/2019 01/10/2019
Trễ hạn 1 ngày.
TRẦN THỊ ÁNH NGUYỆT UBND Xã Phú Cường
77 000.29.19.H58-190930-0001 30/09/2019 30/09/2019 01/10/2019
Trễ hạn 1 ngày.
NGUYỄN THỊ HỒNG NI UBND Xã Phú Cường
78 000.00.19.H58-191002-0004 02/10/2019 23/10/2019 25/10/2019
Trễ hạn 2 ngày.
NGUYỄN VĂN GIANG Bộ phận TN&TKQ Huyện Cai Lậy
79 000.00.19.H58-191007-0006 07/10/2019 28/10/2019 30/10/2019
Trễ hạn 2 ngày.
NGUYỄN VĂN HỮU Bộ phận TN&TKQ Huyện Cai Lậy
80 000.00.19.H58-191003-0019 03/10/2019 24/10/2019 04/11/2019
Trễ hạn 7 ngày.
PHAN THANH BẰNG Bộ phận TN&TKQ Huyện Cai Lậy
81 000.00.19.H58-191004-0007 04/10/2019 25/10/2019 04/11/2019
Trễ hạn 6 ngày.
ÔNG PHẠM VĂN TOÀN Bộ phận TN&TKQ Huyện Cai Lậy
82 000.00.19.H58-191004-0009 04/10/2019 25/10/2019 30/10/2019
Trễ hạn 3 ngày.
BÀ TRẦN THỊ THU LANG Bộ phận TN&TKQ Huyện Cai Lậy
83 000.00.19.H58-191007-0011 07/10/2019 28/10/2019 14/11/2019
Trễ hạn 13 ngày.
PHẠM NGỌC LÂM Bộ phận TN&TKQ Huyện Cai Lậy
84 000.00.19.H58-191003-0016 03/10/2019 24/10/2019 29/10/2019
Trễ hạn 3 ngày.
PHẠM DƯƠNG MI Bộ phận TN&TKQ Huyện Cai Lậy
85 000.00.19.H58-191003-0017 03/10/2019 24/10/2019 27/11/2019
Trễ hạn 24 ngày.
ĐẶNG THỊ NGỌC THẢO Bộ phận TN&TKQ Huyện Cai Lậy
86 000.00.19.H58-191009-0001 09/10/2019 30/10/2019 14/11/2019
Trễ hạn 11 ngày.
BÀ ĐẶNG THỊ MIỀU Bộ phận TN&TKQ Huyện Cai Lậy
87 000.00.19.H58-191016-0006 16/10/2019 06/11/2019 07/11/2019
Trễ hạn 1 ngày.
HỘ ÔNG ĐẶNG VĂN TRƯƠNG Bộ phận TN&TKQ Huyện Cai Lậy
88 000.00.19.H58-191014-0004 14/10/2019 04/11/2019 04/12/2019
Trễ hạn 22 ngày.
CAO VĂN NGÀI Bộ phận TN&TKQ Huyện Cai Lậy
89 000.00.19.H58-191017-0004 17/10/2019 07/11/2019 14/11/2019
Trễ hạn 5 ngày.
PHAN VĂN NGHĨA Bộ phận TN&TKQ Huyện Cai Lậy
90 000.00.19.H58-191017-0003 17/10/2019 07/11/2019 14/11/2019
Trễ hạn 5 ngày.
HUỲNH THỊ LƯƠNG Bộ phận TN&TKQ Huyện Cai Lậy
91 000.00.19.H58-191021-0001 21/10/2019 11/11/2019 14/11/2019
Trễ hạn 3 ngày.
HỘ BÀ LÊ THỊ NHỎ Bộ phận TN&TKQ Huyện Cai Lậy
92 000.00.19.H58-191022-0001 22/10/2019 12/11/2019 14/11/2019
Trễ hạn 2 ngày.
ÔNG PHAN VĂN HUYỆN Bộ phận TN&TKQ Huyện Cai Lậy
93 000.00.19.H58-191018-0007 18/10/2019 08/11/2019 14/11/2019
Trễ hạn 4 ngày.
HỘ BÀ ĐẶNG THỊ CẢNH Bộ phận TN&TKQ Huyện Cai Lậy
94 000.00.19.H58-191021-0002 21/10/2019 11/11/2019 31/12/2019
Trễ hạn 36 ngày.
VƯƠNG HỮU THUẬN Bộ phận TN&TKQ Huyện Cai Lậy
95 000.00.19.H58-191025-0002 25/10/2019 22/11/2019 05/12/2019
Trễ hạn 9 ngày.
ÔNG NGUYỄN VĂN TUẤN VÀ BÀ VÕ THỊ VỮNG Bộ phận TN&TKQ Huyện Cai Lậy
96 000.32.19.H58-191024-0006 24/10/2019 29/10/2019 31/10/2019
Trễ hạn 2 ngày.
ĐOÀN THỊ DIỆN UBND Xã Thạnh Lộc
97 000.00.19.H58-191025-0001 25/10/2019 15/11/2019 17/12/2019
Trễ hạn 22 ngày.
PHẠM VĂN TÙNG Bộ phận TN&TKQ Huyện Cai Lậy
98 000.32.19.H58-191025-0007 25/10/2019 30/10/2019 31/10/2019
Trễ hạn 1 ngày.
TRẦN VĨNH LONG UBND Xã Thạnh Lộc
99 000.00.19.H58-191025-0006 25/10/2019 15/11/2019 29/11/2019
Trễ hạn 10 ngày.
TRẦN VĂN HIỀN Bộ phận TN&TKQ Huyện Cai Lậy
100 000.00.19.H58-191029-0004 29/10/2019 26/11/2019 05/12/2019
Trễ hạn 7 ngày.
LÊ THỊ CHÂU Bộ phận TN&TKQ Huyện Cai Lậy
101 000.21.19.H58-191028-0001 28/10/2019 31/10/2019 11/11/2019
Trễ hạn 7 ngày.
LÊ VĂN RI UBND Xã Hội Xuân
102 000.00.19.H58-191030-0001 30/10/2019 20/11/2019 29/11/2019
Trễ hạn 7 ngày.
HỘ ÔNG PHAN VĂN CU Bộ phận TN&TKQ Huyện Cai Lậy
103 000.00.19.H58-191030-0005 30/10/2019 20/11/2019 27/11/2019
Trễ hạn 5 ngày.
HỘ BÀ BÙI THỊ KIM THOÀN Bộ phận TN&TKQ Huyện Cai Lậy
104 000.00.19.H58-191031-0002 31/10/2019 28/11/2019 05/12/2019
Trễ hạn 5 ngày.
NGUYỄN THỊ BẢY Bộ phận TN&TKQ Huyện Cai Lậy
105 000.00.19.H58-191031-0006 31/10/2019 21/11/2019 27/11/2019
Trễ hạn 4 ngày.
TRẦN VĂN MINH Bộ phận TN&TKQ Huyện Cai Lậy
106 000.00.19.H58-191113-0005 13/11/2019 04/12/2019 30/12/2019
Trễ hạn 18 ngày.
HỘ BÀ TỐNG THỊ BÍCH HẠNH Bộ phận TN&TKQ Huyện Cai Lậy
107 000.00.19.H58-191113-0003 13/11/2019 04/12/2019 11/12/2019
Trễ hạn 5 ngày.
NGUYỄN TRUNG QUÂN (CÀ PHÊ THIỆN THÀNH 2) Bộ phận TN&TKQ Huyện Cai Lậy
108 000.00.19.H58-191113-0001 13/11/2019 04/12/2019 17/12/2019
Trễ hạn 9 ngày.
HỘ ÔNG TRƯƠNG VĂN BON Bộ phận TN&TKQ Huyện Cai Lậy
109 000.00.19.H58-191114-0003 14/11/2019 05/12/2019 06/12/2019
Trễ hạn 1 ngày.
NGUYỄN THANH TÂM Bộ phận TN&TKQ Huyện Cai Lậy
110 000.00.19.H58-191114-0008 14/11/2019 05/12/2019 18/12/2019
Trễ hạn 9 ngày.
HỘ ÔNG DƯƠNG TẤN NHỰT Bộ phận TN&TKQ Huyện Cai Lậy
111 000.00.19.H58-191115-0001 15/11/2019 06/12/2019 19/12/2019
Trễ hạn 9 ngày.
HỘ ÔNG TRẦN VĂN TRẢT Bộ phận TN&TKQ Huyện Cai Lậy
112 000.28.19.H58-191115-0001 15/11/2019 18/11/2019 19/11/2019
Trễ hạn 1 ngày.
ĐỖ HÙNG CƯỜNG UBND Xã Phú An
113 000.24.19.H58-191209-0002 09/12/2019 10/12/2019 13/12/2019
Trễ hạn 3 ngày.
LÊ VĂN MẾN UBND Xã Mỹ Long
114 000.28.19.H58-191216-0004 16/12/2019 19/12/2019 20/12/2019
Trễ hạn 1 ngày.
LÊ THANH TÚ UBND Xã Phú An
115 000.33.19.H58-191209-0006 09/12/2019 11/12/2019 12/12/2019
Trễ hạn 1 ngày.
TRẦN NGUYỄN THANH MINH UBND Xã Tân Phong
116 000.24.19.H58-191206-0003 06/12/2019 09/12/2019 13/12/2019
Trễ hạn 4 ngày.
NGÔ VĂN BÉ NHỎ UBND Xã Mỹ Long
117 000.00.19.H58-191127-0003 27/11/2019 18/12/2019 24/12/2019
Trễ hạn 4 ngày.
NGUYỄN VĂN XỆ Bộ phận TN&TKQ Huyện Cai Lậy
118 000.24.19.H58-191206-0004 06/12/2019 11/12/2019 13/12/2019
Trễ hạn 2 ngày.
NGUYỄN THỊ CHÍNH UBND Xã Mỹ Long
119 000.28.19.H58-191211-0014 11/12/2019 12/12/2019 13/12/2019
Trễ hạn 1 ngày.
HUỲNH VĂN HOẢNH UBND Xã Phú An
120 000.28.19.H58-191211-0025 11/12/2019 12/12/2019 13/12/2019
Trễ hạn 1 ngày.
VÕ VĂN RI UBND Xã Phú An
121 000.28.19.H58-191209-0014 09/12/2019 10/12/2019 13/12/2019
Trễ hạn 3 ngày.
NGUYỄN VĂN MINH UBND Xã Phú An
122 000.28.19.H58-191211-0040 11/12/2019 12/12/2019 13/12/2019
Trễ hạn 1 ngày.
NGÔ VĂN KỈNH UBND Xã Phú An
123 000.24.19.H58-191204-0002 04/12/2019 05/12/2019 13/12/2019
Trễ hạn 6 ngày.
LÊ THỊ KIỀU CHI UBND Xã Mỹ Long
124 000.00.19.H58-191120-0008 20/11/2019 11/12/2019 18/12/2019
Trễ hạn 5 ngày.
HỘ BÀ NGUYỄN THỊ KIM HUYÊN Bộ phận TN&TKQ Huyện Cai Lậy
125 000.28.19.H58-191206-0011 06/12/2019 09/12/2019 13/12/2019
Trễ hạn 4 ngày.
LÊ VĂN NGÀ UBND Xã Phú An
126 000.00.19.H58-191129-0003 29/11/2019 20/12/2019 23/12/2019
Trễ hạn 1 ngày.
HỘ ÔNG HÀ VĂN LỊCH Bộ phận TN&TKQ Huyện Cai Lậy
127 000.24.19.H58-191206-0009 06/12/2019 11/12/2019 13/12/2019
Trễ hạn 2 ngày.
TĂNG VĂN GẤM UBND Xã Mỹ Long
128 000.28.19.H58-191210-0007 10/12/2019 12/12/2019 13/12/2019
Trễ hạn 1 ngày.
PHẠM TẤN DŨNG UBND Xã Phú An
129 000.24.19.H58-191202-0006 02/12/2019 05/12/2019 13/12/2019
Trễ hạn 6 ngày.
TRẦN VĂN THÁI UBND Xã Mỹ Long
130 000.24.19.H58-191209-0001 09/12/2019 10/12/2019 13/12/2019
Trễ hạn 3 ngày.
NGUYỄN THÀNH TRUNG UBND Xã Mỹ Long
131 000.28.19.H58-191204-0006 04/12/2019 09/12/2019 13/12/2019
Trễ hạn 4 ngày.
LÊ THỊ TÚ TRINH UBND Xã Phú An
132 000.24.19.H58-191206-0020 06/12/2019 11/12/2019 13/12/2019
Trễ hạn 2 ngày.
LÊ TRƯỜNG HẬN UBND Xã Mỹ Long
133 000.28.19.H58-191211-0036 11/12/2019 12/12/2019 13/12/2019
Trễ hạn 1 ngày.
HUỲNH VĂN TÂN UBND Xã Phú An
134 000.28.19.H58-191211-0010 11/12/2019 12/12/2019 13/12/2019
Trễ hạn 1 ngày.
TRẦN VĂN MỘT UBND Xã Phú An
135 000.28.19.H58-191211-0021 11/12/2019 12/12/2019 13/12/2019
Trễ hạn 1 ngày.
LÊ VĂN ĐẮC UBND Xã Phú An
136 000.28.19.H58-191211-0039 11/12/2019 12/12/2019 13/12/2019
Trễ hạn 1 ngày.
NGÔ VĂN KỈNH UBND Xã Phú An
137 000.28.19.H58-191209-0008 09/12/2019 10/12/2019 13/12/2019
Trễ hạn 3 ngày.
ĐẶNG VĂN HẬU UBND Xã Phú An
138 000.28.19.H58-191209-0011 09/12/2019 10/12/2019 13/12/2019
Trễ hạn 3 ngày.
LÊ THỊ THƯỢNG UBND Xã Phú An
139 000.28.19.H58-191209-0012 09/12/2019 10/12/2019 13/12/2019
Trễ hạn 3 ngày.
NGUYỄN THỊ BÉ BẢY UBND Xã Phú An
140 000.28.19.H58-191209-0010 09/12/2019 10/12/2019 13/12/2019
Trễ hạn 3 ngày.
NGUYỄN VĂN BẢY UBND Xã Phú An
141 000.28.19.H58-191209-0015 09/12/2019 10/12/2019 13/12/2019
Trễ hạn 3 ngày.
TRẦN VĂN TƯỜNG UBND Xã Phú An
142 000.28.19.H58-191209-0017 09/12/2019 12/12/2019 13/12/2019
Trễ hạn 1 ngày.
TRẦN TRƯƠNG CẨM TIÊN UBND Xã Phú An
143 000.28.19.H58-191209-0018 09/12/2019 12/12/2019 13/12/2019
Trễ hạn 1 ngày.
TRẦN THỊ PHƯƠNG UBND Xã Phú An
144 000.28.19.H58-191211-0012 11/12/2019 12/12/2019 13/12/2019
Trễ hạn 1 ngày.
VÕ VĂN CẨM UBND Xã Phú An
145 000.28.19.H58-191211-0042 11/12/2019 12/12/2019 13/12/2019
Trễ hạn 1 ngày.
TRẦN NHỰT CHÍNH UBND Xã Phú An
146 000.33.19.H58-191205-0001 05/12/2019 06/12/2019 12/12/2019
Trễ hạn 4 ngày.
PHAN MINH CƯỜNG UBND Xã Tân Phong
147 000.00.19.H58-191120-0007 20/11/2019 11/12/2019 25/12/2019
Trễ hạn 10 ngày.
HỘ BÀ NGUYỄN THỊ CHÂU Bộ phận TN&TKQ Huyện Cai Lậy
148 000.27.19.H58-191202-0003 02/12/2019 03/12/2019 06/12/2019
Trễ hạn 3 ngày.
NGUYỄN VĂN TẤT UBND Xã Ngũ Hiệp
149 000.28.19.H58-191211-0020 11/12/2019 12/12/2019 13/12/2019
Trễ hạn 1 ngày.
HUỲNH XUÂN HỒNG UBND Xã Phú An
150 000.28.19.H58-191211-0023 11/12/2019 12/12/2019 13/12/2019
Trễ hạn 1 ngày.
TRƯƠNG VĂN HẢI UBND Xã Phú An
151 000.24.19.H58-191202-0007 02/12/2019 05/12/2019 13/12/2019
Trễ hạn 6 ngày.
DƯƠNG THỊ NGÂN UBND Xã Mỹ Long
152 000.28.19.H58-191211-0037 11/12/2019 12/12/2019 13/12/2019
Trễ hạn 1 ngày.
VÕ VĂN MÂY UBND Xã Phú An
153 000.28.19.H58-191211-0011 11/12/2019 12/12/2019 13/12/2019
Trễ hạn 1 ngày.
VÕ VĂN BẢY UBND Xã Phú An
154 000.00.19.H58-191206-0002 06/12/2019 27/12/2019 30/12/2019
Trễ hạn 1 ngày.
HỘ BÀ TÔ THỊ TÁM Bộ phận TN&TKQ Huyện Cai Lậy
155 000.00.19.H58-191126-0013 26/11/2019 17/12/2019 19/12/2019
Trễ hạn 2 ngày.
HỘ BÀ LÊ THỊ MỸ LỆ Bộ phận TN&TKQ Huyện Cai Lậy
156 000.28.19.H58-191211-0028 11/12/2019 12/12/2019 13/12/2019
Trễ hạn 1 ngày.
HUỲNH VĂN CHÁNH UBND Xã Phú An
157 000.28.19.H58-191206-0006 06/12/2019 11/12/2019 13/12/2019
Trễ hạn 2 ngày.
VÕ VĂN THƯƠNG UBND Xã Phú An
158 000.28.19.H58-191211-0038 11/12/2019 12/12/2019 13/12/2019
Trễ hạn 1 ngày.
ĐOÀN VĂN ÚT UBND Xã Phú An
159 000.28.19.H58-191210-0005 10/12/2019 12/12/2019 13/12/2019
Trễ hạn 1 ngày.
LÊ THỊ SANH UBND Xã Phú An
160 000.32.19.H58-191205-0002 05/12/2019 06/12/2019 09/12/2019
Trễ hạn 1 ngày.
NGUYỄN VĂN NGUYÊN UBND Xã Thạnh Lộc
161 000.24.19.H58-191209-0003 09/12/2019 12/12/2019 13/12/2019
Trễ hạn 1 ngày.
NGUYỄN THỊ NGỌC GIÀU UBND Xã Mỹ Long
162 000.33.19.H58-191209-0002 09/12/2019 10/12/2019 12/12/2019
Trễ hạn 2 ngày.
NGUYỄN VĂN VŨ UBND Xã Tân Phong
163 000.24.19.H58-191206-0006 06/12/2019 11/12/2019 13/12/2019
Trễ hạn 2 ngày.
LÊ THỊ THU UBND Xã Mỹ Long
164 000.28.19.H58-191210-0006 10/12/2019 12/12/2019 13/12/2019
Trễ hạn 1 ngày.
LÊ THỊ SANH UBND Xã Phú An
165 000.28.19.H58-191205-0004 05/12/2019 06/12/2019 13/12/2019
Trễ hạn 5 ngày.
NGUYỄN THỊ THANH XUÂN UBND Xã Phú An
166 000.24.19.H58-191202-0003 02/12/2019 05/12/2019 13/12/2019
Trễ hạn 6 ngày.
TRẦN THỊ ÁNH THƯ UBND Xã Mỹ Long
167 000.33.19.H58-191206-0002 06/12/2019 10/12/2019 12/12/2019
Trễ hạn 2 ngày.
TRẦN QUANG Y UBND Xã Tân Phong
168 000.28.19.H58-191206-0008 06/12/2019 11/12/2019 13/12/2019
Trễ hạn 2 ngày.
TRẦN THỊ NGUYỆT UBND Xã Phú An
169 000.00.19.H58-191206-0006 06/12/2019 27/12/2019 30/12/2019
Trễ hạn 1 ngày.
NGUYỄN MINH NGÂN Bộ phận TN&TKQ Huyện Cai Lậy
170 000.28.19.H58-191216-0001 16/12/2019 18/12/2019 20/12/2019
Trễ hạn 2 ngày.
NGÔ TRẦN SỸ ĐĂNG UBND Xã Phú An
171 000.28.19.H58-191211-0013 11/12/2019 12/12/2019 13/12/2019
Trễ hạn 1 ngày.
PHẠM THANH PHONG UBND Xã Phú An
172 000.28.19.H58-191211-0032 11/12/2019 12/12/2019 13/12/2019
Trễ hạn 1 ngày.
PHẠM VĂN CÔNG UBND Xã Phú An
173 000.27.19.H58-191126-0008 26/11/2019 29/11/2019 06/12/2019
Trễ hạn 5 ngày.
LÊ THỊ MƯỜI UBND Xã Ngũ Hiệp
174 000.24.19.H58-191206-0007 06/12/2019 11/12/2019 13/12/2019
Trễ hạn 2 ngày.
NGUYỄN THÀNH TRUNG UBND Xã Mỹ Long
175 000.28.19.H58-191211-0030 11/12/2019 12/12/2019 13/12/2019
Trễ hạn 1 ngày.
NGUYỄN VĂN ÂN UBND Xã Phú An
176 000.28.19.H58-191211-0041 11/12/2019 12/12/2019 13/12/2019
Trễ hạn 1 ngày.
HUỲNH VĂN THANH TOÀN UBND Xã Phú An
177 000.28.19.H58-191209-0007 09/12/2019 11/12/2019 13/12/2019
Trễ hạn 2 ngày.
NGUYỄN VĂN HẢI UBND Xã Phú An
178 000.24.19.H58-191206-0001 06/12/2019 11/12/2019 13/12/2019
Trễ hạn 2 ngày.
TRẦN THỊ HUYỀN TRANG UBND Xã Mỹ Long
179 000.28.19.H58-191209-0002 09/12/2019 11/12/2019 13/12/2019
Trễ hạn 2 ngày.
LÊ VĂN LÂM UBND Xã Phú An
180 000.28.19.H58-191206-0003 06/12/2019 11/12/2019 13/12/2019
Trễ hạn 2 ngày.
NGUYỄN VĂN MINH UBND Xã Phú An
181 000.28.19.H58-191209-0009 09/12/2019 10/12/2019 13/12/2019
Trễ hạn 3 ngày.
ĐỖ HỮU TÂN UBND Xã Phú An
182 000.28.19.H58-191206-0004 06/12/2019 09/12/2019 13/12/2019
Trễ hạn 4 ngày.
PHẠM DUY PHUONG UBND Xã Phú An
183 000.28.19.H58-191211-0015 11/12/2019 12/12/2019 13/12/2019
Trễ hạn 1 ngày.
LÊ VĂN MINH UBND Xã Phú An
184 000.33.19.H58-191206-0001 06/12/2019 10/12/2019 12/12/2019
Trễ hạn 2 ngày.
LÊ THỊ PHỤNG UBND Xã Tân Phong
185 000.28.19.H58-191206-0009 06/12/2019 11/12/2019 13/12/2019
Trễ hạn 2 ngày.
TRẦN VĂN SÁU UBND Xã Phú An
186 000.28.19.H58-191217-0001 17/12/2019 19/12/2019 20/12/2019
Trễ hạn 1 ngày.
TRẦN PHƯƠNG NAM UBND Xã Phú An
187 000.24.19.H58-191211-0002 11/12/2019 12/12/2019 13/12/2019
Trễ hạn 1 ngày.
NGUYỄN QUỐC TẤN UBND Xã Mỹ Long
188 000.28.19.H58-191211-0026 11/12/2019 12/12/2019 13/12/2019
Trễ hạn 1 ngày.
NGUYỄN VĂN ĐẸP UBND Xã Phú An
189 000.00.19.H58-191129-0016 29/11/2019 20/12/2019 26/12/2019
Trễ hạn 4 ngày.
HỘ ÔNG NGUYỄN VĂN AN Bộ phận TN&TKQ Huyện Cai Lậy
190 000.33.19.H58-191204-0003 04/12/2019 05/12/2019 11/12/2019
Trễ hạn 4 ngày.
PHAN THỊ THU HAI UBND Xã Tân Phong
191 000.24.19.H58-191209-0009 09/12/2019 12/12/2019 13/12/2019
Trễ hạn 1 ngày.
NGUYỄN KHOA TẤN UBND Xã Mỹ Long
192 000.28.19.H58-191209-0013 09/12/2019 10/12/2019 13/12/2019
Trễ hạn 3 ngày.
NGUYỄN THỊ THU UBND Xã Phú An
193 000.33.19.H58-191209-0003 09/12/2019 11/12/2019 12/12/2019
Trễ hạn 1 ngày.
TRƯƠNG THỊ KIM NƯƠNG UBND Xã Tân Phong
194 000.32.19.H58-191126-0005 26/11/2019 29/11/2019 09/12/2019
Trễ hạn 6 ngày.
LÊ THỊ KIM GIANG UBND Xã Thạnh Lộc
195 000.00.19.H58-191126-0014 26/11/2019 17/12/2019 18/12/2019
Trễ hạn 1 ngày.
HỘ BÀ NGUYỄN THỊ LIÊN Bộ phận TN&TKQ Huyện Cai Lậy
196 000.00.19.H58-191126-0015 26/11/2019 17/12/2019 18/12/2019
Trễ hạn 1 ngày.
NGUYỄN VĂN KHÁNG Bộ phận TN&TKQ Huyện Cai Lậy
197 000.28.19.H58-191206-0005 06/12/2019 09/12/2019 13/12/2019
Trễ hạn 4 ngày.
MAI VĂN TRIỀU UBND Xã Phú An
198 000.24.19.H58-191209-0005 09/12/2019 12/12/2019 13/12/2019
Trễ hạn 1 ngày.
NGUYỄN THỊ CHÍNH UBND Xã Mỹ Long
199 000.24.19.H58-191209-0004 09/12/2019 12/12/2019 13/12/2019
Trễ hạn 1 ngày.
LÊ THỊ PHƯƠNG QUYÊN UBND Xã Mỹ Long
200 000.24.19.H58-191204-0001 04/12/2019 05/12/2019 13/12/2019
Trễ hạn 6 ngày.
PHẠM THỊ THỦY UBND Xã Mỹ Long
201 000.28.19.H58-191209-0001 09/12/2019 10/12/2019 13/12/2019
Trễ hạn 3 ngày.
LÊ THỊ MỸ UBND Xã Phú An
202 000.28.19.H58-191209-0020 09/12/2019 12/12/2019 13/12/2019
Trễ hạn 1 ngày.
PHẠM THỊ THÙY DƯƠNG UBND Xã Phú An
203 000.24.19.H58-191206-0002 06/12/2019 11/12/2019 13/12/2019
Trễ hạn 2 ngày.
VÕ THỊ MÃI UBND Xã Mỹ Long
204 000.28.19.H58-191209-0016 09/12/2019 10/12/2019 13/12/2019
Trễ hạn 3 ngày.
TRƯƠNG MINH PHÚ UBND Xã Phú An
205 000.28.19.H58-191217-0006 17/12/2019 18/12/2019 20/12/2019
Trễ hạn 2 ngày.
TRẦN VĂN TIẾP UBND Xã Phú An
206 000.28.19.H58-191211-0009 11/12/2019 12/12/2019 13/12/2019
Trễ hạn 1 ngày.
TRƯƠNG VĂN A UBND Xã Phú An
207 000.28.19.H58-191206-0007 06/12/2019 11/12/2019 13/12/2019
Trễ hạn 2 ngày.
PHẠM VĂN SUM UBND Xã Phú An
208 000.27.19.H58-191127-0005 27/11/2019 02/12/2019 06/12/2019
Trễ hạn 4 ngày.
NGUYỄN THỊ BÉ SÁU UBND Xã Ngũ Hiệp
209 000.28.19.H58-191209-0006 09/12/2019 12/12/2019 13/12/2019
Trễ hạn 1 ngày.
LÊ VĂN SƠN UBND Xã Phú An
210 000.28.19.H58-191206-0012 06/12/2019 09/12/2019 13/12/2019
Trễ hạn 4 ngày.
LÊ VĂN TÍCH UBND Xã Phú An
211 000.33.19.H58-191204-0004 04/12/2019 05/12/2019 12/12/2019
Trễ hạn 5 ngày.
PHAN ANH PHONG UBND Xã Tân Phong
212 000.24.19.H58-191202-0004 02/12/2019 05/12/2019 13/12/2019
Trễ hạn 6 ngày.
NGUYỄN THỊ PHƯƠNG HỒNG DIỆN UBND Xã Mỹ Long
213 000.00.19.H58-191129-0007 29/11/2019 20/12/2019 26/12/2019
Trễ hạn 4 ngày.
NGUYỄN NGỌC HIỆP Bộ phận TN&TKQ Huyện Cai Lậy
214 000.24.19.H58-191202-0005 02/12/2019 03/12/2019 13/12/2019
Trễ hạn 8 ngày.
PHẠM THỊ THỦY UBND Xã Mỹ Long
215 000.00.19.H58-191205-0002 05/12/2019 26/12/2019 30/12/2019
Trễ hạn 2 ngày.
HỘ ÔNG HUỲNH VĂN NGOAN Bộ phận TN&TKQ Huyện Cai Lậy
216 000.28.19.H58-191209-0005 09/12/2019 12/12/2019 13/12/2019
Trễ hạn 1 ngày.
NGUYEN THỊ NHỊN UBND Xã Phú An
217 000.24.19.H58-191204-0006 04/12/2019 09/12/2019 13/12/2019
Trễ hạn 4 ngày.
TRẦN THỊ HOÀI TRANG UBND Xã Mỹ Long
218 000.28.19.H58-191209-0019 09/12/2019 12/12/2019 13/12/2019
Trễ hạn 1 ngày.
TRẦN QUỐC CÔNG UBND Xã Phú An
219 000.00.19.H58-191126-0002 26/11/2019 17/12/2019 18/12/2019
Trễ hạn 1 ngày.
HỘ BÀ NGUYỄN THỊ ẨN Bộ phận TN&TKQ Huyện Cai Lậy