STT Số hồ sơ Ngày tiếp nhận Hạn xử lý Ngày có kết quả Thời gian trễ hạn Tổ chức/
Cá nhân nộp hồ sơ
Bộ phận/
đang xử lý
1 000344180033 24/05/2018 05/07/2018 14/02/2019
Trễ hạn 159 ngày.
ĐỖ THỊ HỒNG CN VPĐK Đất Tân Phước
2 000344180037 01/06/2018 13/07/2018 18/04/2019
Trễ hạn 198 ngày.
TRẦN VĂN MÁCH CN VPĐK Đất Tân Phước
3 000344180041 08/06/2018 20/07/2018 14/02/2019
Trễ hạn 148 ngày.
TRẦN THỊ KIM ANH CN VPĐK Đất Tân Phước
4 000303182452 05/09/2018 03/10/2018 22/01/2019
Trễ hạn 78 ngày.
TRẦN THỊ THÚY HẰNG UBND Xã Hưng Thạnh
5 000300180567 06/09/2018 04/10/2018 28/01/2019
Trễ hạn 81 ngày.
PHẠM THÀNH VINH Bộ phận TN và TKQ huyện Tân Phước
6 000300180568 06/09/2018 04/10/2018 28/01/2019
Trễ hạn 81 ngày.
LÊ VĂN NĂM Bộ phận TN và TKQ huyện Tân Phước
7 000300180571 07/09/2018 05/10/2018 12/08/2019
Trễ hạn 218 ngày.
ĐỖ VĂN TẦM Bộ phận TN và TKQ huyện Tân Phước
8 000300180572 07/09/2018 05/10/2018 28/01/2019
Trễ hạn 80 ngày.
NGUYỄN VĂN ÚT Bộ phận TN và TKQ huyện Tân Phước
9 000300180573 07/09/2018 05/10/2018 28/01/2019
Trễ hạn 80 ngày.
PHẠM VĂN TÂM Bộ phận TN và TKQ huyện Tân Phước
10 000300180570 07/09/2018 05/10/2018 28/01/2019
Trễ hạn 80 ngày.
HỒ QUANG HUẤN Bộ phận TN và TKQ huyện Tân Phước
11 000344180078 12/09/2018 10/10/2018 22/01/2019
Trễ hạn 73 ngày.
NGUYỄN VĂN CHINH CN VPĐK Đất Tân Phước
12 000344180079 12/09/2018 10/10/2018 22/01/2019
Trễ hạn 73 ngày.
PHẠM KIM LOAN CN VPĐK Đất Tân Phước
13 000300180608 17/09/2018 15/10/2018 28/01/2019
Trễ hạn 74 ngày.
NGUYỄN VĂN RÙA Bộ phận TN và TKQ huyện Tân Phước
14 000300180606 17/09/2018 15/10/2018 28/01/2019
Trễ hạn 74 ngày.
HUỲNH THỊ BỔN Bộ phận TN và TKQ huyện Tân Phước
15 000300180600 17/09/2018 15/10/2018 28/01/2019
Trễ hạn 74 ngày.
ĐỖ VĂN HÙNG Bộ phận TN và TKQ huyện Tân Phước
16 000300180601 17/09/2018 15/10/2018 28/01/2019
Trễ hạn 74 ngày.
TRẦN ĐỖ PHƯƠNG ANH Bộ phận TN và TKQ huyện Tân Phước
17 000300180599 17/09/2018 15/10/2018 28/01/2019
Trễ hạn 74 ngày.
NGUYỄN VĂN GẤM Bộ phận TN và TKQ huyện Tân Phước
18 000300180602 17/09/2018 15/10/2018 28/01/2019
Trễ hạn 74 ngày.
TRẦN VĂN CHỢ Bộ phận TN và TKQ huyện Tân Phước
19 000300180604 17/09/2018 15/10/2018 28/01/2019
Trễ hạn 74 ngày.
NGÔ VĨNH THỚI Bộ phận TN và TKQ huyện Tân Phước
20 000300180607 17/09/2018 15/10/2018 28/01/2019
Trễ hạn 74 ngày.
LÂM VĂN THEO Bộ phận TN và TKQ huyện Tân Phước
21 000300180605 17/09/2018 15/10/2018 28/01/2019
Trễ hạn 74 ngày.
NGUYỄN THANH SƠN Bộ phận TN và TKQ huyện Tân Phước
22 000344180082 19/09/2018 17/10/2018 22/01/2019
Trễ hạn 68 ngày.
TÔ VĂN DÂN CN VPĐK Đất Tân Phước
23 000300180597 17/09/2018 15/10/2018 28/01/2019
Trễ hạn 74 ngày.
TRẦN NGỌC GIỮ Bộ phận TN và TKQ huyện Tân Phước
24 000300180598 17/09/2018 15/10/2018 28/01/2019
Trễ hạn 74 ngày.
TRẦN VĂN NĂM Bộ phận TN và TKQ huyện Tân Phước
25 000300180633 25/09/2018 23/10/2018 28/01/2019
Trễ hạn 68 ngày.
NGUYỄN THỊ BÉ Bộ phận TN và TKQ huyện Tân Phước
26 000301182533 27/09/2018 25/10/2018 22/01/2019
Trễ hạn 62 ngày.
TRẦN THỊ THÚY LAM UBND TT Mỹ Phước
27 000301182620 03/10/2018 31/10/2018 22/01/2019
Trễ hạn 58 ngày.
NGUYỄN VĂN DŨ UBND TT Mỹ Phước
28 000300180678 05/10/2018 02/11/2018 28/01/2019
Trễ hạn 60 ngày.
TRƯƠNG THỊ DIỄM Bộ phận TN và TKQ huyện Tân Phước
29 000303182857 05/10/2018 19/10/2018 21/06/2019
Trễ hạn 172 ngày.
TRẦN THỊ TƯ UBND Xã Hưng Thạnh
30 000303182856 05/10/2018 19/10/2018 21/06/2019
Trễ hạn 172 ngày.
NGUYỄN THỊ THÙY DƯƠNG UBND Xã Hưng Thạnh
31 000300180682 08/10/2018 05/11/2018 28/01/2019
Trễ hạn 59 ngày.
NGUYỄN THỊ KIỂU Bộ phận TN và TKQ huyện Tân Phước
32 000300180745 18/10/2018 08/11/2018 28/01/2019
Trễ hạn 56 ngày.
ĐẶNG THANH SANG Bộ phận TN và TKQ huyện Tân Phước
33 000344180083 22/10/2018 19/11/2018 22/01/2019
Trễ hạn 45 ngày.
PHẠM VĂN EM CN VPĐK Đất Tân Phước
34 000309181032 24/10/2018 21/11/2018 22/01/2019
Trễ hạn 43 ngày.
PHAN VĂN THẮNG UBND Xã Thạnh Tân
35 000300180772 25/10/2018 15/11/2018 08/01/2019
Trễ hạn 37 ngày.
LÊ THỊ THẠNH (THỬA ĐẤT 196) Bộ phận TN và TKQ huyện Tân Phước
36 000300180773 25/10/2018 15/11/2018 08/01/2019
Trễ hạn 37 ngày.
LÊ THỊ THẠNH (THỬA ĐẤT 119) Bộ phận TN và TKQ huyện Tân Phước
37 000344180085 30/10/2018 27/11/2018 22/01/2019
Trễ hạn 39 ngày.
NGUYỄN VĂN TIẾN CN VPĐK Đất Tân Phước
38 000344180084 29/10/2018 10/12/2018 18/02/2019
Trễ hạn 49 ngày.
PHẠM THỊ ĐỈNH CN VPĐK Đất Tân Phước
39 000344180086 01/11/2018 13/12/2018 28/02/2019
Trễ hạn 54 ngày.
NGUYỄN HỒNG ĐIỆP CN VPĐK Đất Tân Phước
40 000303183166 02/11/2018 16/11/2018 23/01/2019
Trễ hạn 47 ngày.
NGUYỄN VĂN BẢY UBND Xã Hưng Thạnh
41 000344180089 07/11/2018 05/12/2018 22/01/2019
Trễ hạn 33 ngày.
LÊ VĂN SƠN CN VPĐK Đất Tân Phước
42 000310182617 06/11/2018 20/11/2018 23/01/2019
Trễ hạn 45 ngày.
NGUYỄN THỊ BÉ TÁM UBND Xã Tân Hòa Tây
43 000344180093 09/11/2018 07/12/2018 22/01/2019
Trễ hạn 31 ngày.
BÙI VĂN LONG CN VPĐK Đất Tân Phước
44 000344180094 09/11/2018 07/12/2018 22/01/2019
Trễ hạn 31 ngày.
TRẦN NGỌC DŨ CN VPĐK Đất Tân Phước
45 000344180096 12/11/2018 10/12/2018 22/01/2019
Trễ hạn 30 ngày.
TRẦN THÀNH MINH CN VPĐK Đất Tân Phước
46 000344180091 09/11/2018 07/12/2018 22/01/2019
Trễ hạn 31 ngày.
NGUYỄN VĂN THÀNH CN VPĐK Đất Tân Phước
47 000344180097 13/11/2018 11/12/2018 22/01/2019
Trễ hạn 29 ngày.
TRẦN THANH LONG CN VPĐK Đất Tân Phước
48 000344180095 12/11/2018 10/12/2018 22/01/2019
Trễ hạn 30 ngày.
LÊ THANH TÂN CN VPĐK Đất Tân Phước
49 000344180098 13/11/2018 11/12/2018 22/01/2019
Trễ hạn 29 ngày.
PHAN THỊ THỦY CN VPĐK Đất Tân Phước
50 000344180099 13/11/2018 11/12/2018 22/01/2019
Trễ hạn 29 ngày.
NGÔ THỊ PHÈN CN VPĐK Đất Tân Phước
51 000344180101 14/11/2018 12/12/2018 22/01/2019
Trễ hạn 28 ngày.
HỒ VĂN PHỤNG CN VPĐK Đất Tân Phước
52 000344180103 15/11/2018 13/12/2018 22/01/2019
Trễ hạn 27 ngày.
NGUYỄN THỊ DƯƠNG CN VPĐK Đất Tân Phước
53 000344180102 15/11/2018 13/12/2018 22/01/2019
Trễ hạn 27 ngày.
NGUYỄN VĂN MINH CN VPĐK Đất Tân Phước
54 000344180104 16/11/2018 14/12/2018 22/01/2019
Trễ hạn 26 ngày.
VÕ VĂN ÚT CN VPĐK Đất Tân Phước
55 000303183200 14/11/2018 28/11/2018 23/01/2019
Trễ hạn 39 ngày.
TRẦN THỊ CƠ UBND Xã Hưng Thạnh
56 000300180846 21/11/2018 12/12/2018 08/01/2019
Trễ hạn 18 ngày.
PHẠM TẤN ĐẠT Bộ phận TN và TKQ huyện Tân Phước
57 000344180105 19/11/2018 17/12/2018 22/01/2019
Trễ hạn 25 ngày.
NGUYỄN THỊ THU TRANG CN VPĐK Đất Tân Phước
58 000306188522 20/11/2018 04/12/2018 23/01/2019
Trễ hạn 35 ngày.
PHAN CHIẾN THẮNG UBND Xã Phước Lập
59 000344180108 20/11/2018 18/12/2018 22/01/2019
Trễ hạn 24 ngày.
HUỲNH KIM HOA CN VPĐK Đất Tân Phước
60 000344180107 19/11/2018 17/12/2018 22/01/2019
Trễ hạn 25 ngày.
ĐINH THỊ CHIỀU CN VPĐK Đất Tân Phước
61 000312182480 23/11/2018 21/12/2018 11/01/2019
Trễ hạn 14 ngày.
LÊ HOÀI PHÚC UBND Xã Tân Lập 1
62 000344180114 27/11/2018 25/12/2018 22/01/2019
Trễ hạn 19 ngày.
NGUYỄN THỊ BÍCH THẢO CN VPĐK Đất Tân Phước
63 000300180876 28/11/2018 19/12/2018 08/01/2019
Trễ hạn 13 ngày.
NGUYỄN THỊ LAN Bộ phận TN và TKQ huyện Tân Phước
64 000300180882 03/12/2018 24/12/2018 09/01/2019
Trễ hạn 11 ngày.
NGUYỄN MINH CHÂU Bộ phận TN và TKQ huyện Tân Phước
65 000312182489 29/11/2018 27/12/2018 22/01/2019
Trễ hạn 17 ngày.
NGUYỄN VĂN MÈO UBND Xã Tân Lập 1
66 000300180875 28/11/2018 19/12/2018 08/01/2019
Trễ hạn 13 ngày.
NGUYỄN VĂN TÁI Bộ phận TN và TKQ huyện Tân Phước
67 000300180881 03/12/2018 24/12/2018 08/01/2019
Trễ hạn 10 ngày.
VŨ SỸ CAO Bộ phận TN và TKQ huyện Tân Phước
68 000344180119 03/12/2018 31/12/2018 22/01/2019
Trễ hạn 15 ngày.
Võ Văn Phi Long CN VPĐK Đất Tân Phước
69 000312182589 03/12/2018 31/12/2018 11/01/2019
Trễ hạn 8 ngày.
PHAN VĂN TRƯỜNG UBND Xã Tân Lập 1
70 000301183242 03/12/2018 17/12/2018 23/01/2019
Trễ hạn 26 ngày.
LÊ VĂN ÚT (NGUYỄN THỊ BỔ) UBND TT Mỹ Phước
71 000312182538 03/12/2018 31/12/2018 11/01/2019
Trễ hạn 8 ngày.
NGUYỄN THỊ THÙY TRANG UBND Xã Tân Lập 1
72 000312182498 03/12/2018 31/12/2018 11/01/2019
Trễ hạn 8 ngày.
HOÀNG VĂN HÙNG UBND Xã Tân Lập 1
73 000300180892 05/12/2018 26/12/2018 08/01/2019
Trễ hạn 8 ngày.
TẠ THỊ Y Bộ phận TN và TKQ huyện Tân Phước
74 000312183095 04/12/2018 02/01/2019 22/01/2019
Trễ hạn 14 ngày.
VÕ THỊ THẢO UBND Xã Tân Lập 1
75 000312183098 04/12/2018 02/01/2019 22/01/2019
Trễ hạn 14 ngày.
LÊ VĂN MẦU UBND Xã Tân Lập 1
76 000300180894 05/12/2018 26/12/2018 09/01/2019
Trễ hạn 9 ngày.
THÁI VĂN VŨ Bộ phận TN và TKQ huyện Tân Phước
77 000312183094 04/12/2018 02/01/2019 22/01/2019
Trễ hạn 14 ngày.
HỒ QUANG CUNG UBND Xã Tân Lập 1
78 000344180121 05/12/2018 03/01/2019 22/01/2019
Trễ hạn 13 ngày.
Hà Thị Diễm Thúy CN VPĐK Đất Tân Phước
79 000302182729 05/12/2018 03/01/2019 18/01/2019
Trễ hạn 11 ngày.
LÊ MINH THIỆN UBND Xã Tân Hòa Thành
80 000300180893 05/12/2018 26/12/2018 09/01/2019
Trễ hạn 9 ngày.
PHẠM THỊ ÁNH Bộ phận TN và TKQ huyện Tân Phước
81 000300180901 06/12/2018 27/12/2018 09/01/2019
Trễ hạn 8 ngày.
LÊ VĂN HƯỞNG Bộ phận TN và TKQ huyện Tân Phước
82 000309181053 06/12/2018 04/01/2019 22/01/2019
Trễ hạn 12 ngày.
VÕ VĂN BE UBND Xã Thạnh Tân
83 000300180902 06/12/2018 27/12/2018 09/01/2019
Trễ hạn 8 ngày.
LÊ VĂN HƯỞNG Bộ phận TN và TKQ huyện Tân Phước
84 000344180122 06/12/2018 04/01/2019 22/01/2019
Trễ hạn 12 ngày.
NGUYỄN THỊ MỸ CN VPĐK Đất Tân Phước
85 000300180905 07/12/2018 28/12/2018 08/01/2019
Trễ hạn 6 ngày.
TRẦN THỊ NGỌC TRÂM Bộ phận TN và TKQ huyện Tân Phước
86 000300180906 07/12/2018 28/12/2018 08/01/2019
Trễ hạn 6 ngày.
NGUYỄN THỊ LOAN Bộ phận TN và TKQ huyện Tân Phước
87 000344180123 10/12/2018 08/01/2019 22/01/2019
Trễ hạn 10 ngày.
PHẠM TẤN PHỤNG CN VPĐK Đất Tân Phước
88 000306188809 11/12/2018 25/12/2018 23/01/2019
Trễ hạn 20 ngày.
NGUYỄN HOÀNG Á UBND Xã Phước Lập
89 000344180124 11/12/2018 09/01/2019 22/01/2019
Trễ hạn 9 ngày.
NGUYỄN TRUNG TÍN CN VPĐK Đất Tân Phước
90 000344180125 11/12/2018 09/01/2019 22/01/2019
Trễ hạn 9 ngày.
PHẠM THỊ THẮM CN VPĐK Đất Tân Phước
91 000300180919 13/12/2018 04/01/2019 08/01/2019
Trễ hạn 2 ngày.
PHẠM TẤN QUỚI Bộ phận TN và TKQ huyện Tân Phước
92 000300180916 13/12/2018 04/01/2019 08/01/2019
Trễ hạn 2 ngày.
LÊ VĂN THẢO Bộ phận TN và TKQ huyện Tân Phước
93 000300180918 13/12/2018 04/01/2019 08/01/2019
Trễ hạn 2 ngày.
PHẠM TẤN QUỚI Bộ phận TN và TKQ huyện Tân Phước
94 000313182188 12/12/2018 26/12/2018 23/01/2019
Trễ hạn 19 ngày.
BÙI LINDA HỒNG NGỌC (TỬ: BÙI VĂN QUÂN) UBND Xã Tân Lập 2
95 000313182187 12/12/2018 26/12/2018 23/01/2019
Trễ hạn 19 ngày.
LÊ VĂN THU (TỬ: LÊ VĂN HIẾU) UBND Xã Tân Lập 2
96 000300180921 13/12/2018 04/01/2019 08/01/2019
Trễ hạn 2 ngày.
PHẠM VŨ PHƯƠNG Bộ phận TN và TKQ huyện Tân Phước
97 000302182772 19/12/2018 27/12/2018 08/01/2019
Trễ hạn 7 ngày.
LÊ THỊ YẾN NHI UBND Xã Tân Hòa Thành
98 000300180920 13/12/2018 04/01/2019 08/01/2019
Trễ hạn 2 ngày.
PHAN VĂN ĐIỀN Bộ phận TN và TKQ huyện Tân Phước
99 000300180917 13/12/2018 04/01/2019 08/01/2019
Trễ hạn 2 ngày.
NGUYỄN ĐĂNG KHOA Bộ phận TN và TKQ huyện Tân Phước
100 000309181056 13/12/2018 11/01/2019 22/01/2019
Trễ hạn 7 ngày.
HUỲNH VĂN TƯỚC UBND Xã Thạnh Tân
101 000300180933 19/12/2018 10/01/2019 11/01/2019
Trễ hạn 1 ngày.
DƯƠNG THỊ PHƯƠNG MAI Bộ phận TN và TKQ huyện Tân Phước
102 000300180934 19/12/2018 10/01/2019 11/01/2019
Trễ hạn 1 ngày.
PHẠM VĂN PHÊ Bộ phận TN và TKQ huyện Tân Phước
103 000300180935 19/12/2018 10/01/2019 11/01/2019
Trễ hạn 1 ngày.
VÕ VĂN NAM Bộ phận TN và TKQ huyện Tân Phước
104 000303183585 27/12/2018 28/12/2018 02/01/2019
Trễ hạn 2 ngày.
NGUYỄN THỊ YẾN NHI UBND Xã Hưng Thạnh
105 000303183587 27/12/2018 28/12/2018 02/01/2019
Trễ hạn 2 ngày.
NGUYỄN VĂN DƯƠNG UBND Xã Hưng Thạnh
106 000303183578 27/12/2018 28/12/2018 02/01/2019
Trễ hạn 2 ngày.
TRẦN THỊ LẮM UBND Xã Hưng Thạnh
107 000303183584 27/12/2018 28/12/2018 02/01/2019
Trễ hạn 2 ngày.
DIỆP HOANG SĨ UBND Xã Hưng Thạnh
108 000303183582 27/12/2018 28/12/2018 02/01/2019
Trễ hạn 2 ngày.
NGUYỄN THỊ YẾN NHI UBND Xã Hưng Thạnh
109 000303183589 27/12/2018 28/12/2018 02/01/2019
Trễ hạn 2 ngày.
TRẦN THỊ LẮM UBND Xã Hưng Thạnh
110 000303183586 27/12/2018 28/12/2018 02/01/2019
Trễ hạn 2 ngày.
NGUYỄN THỊ PHƯỢNG UBND Xã Hưng Thạnh
111 000303183588 27/12/2018 28/12/2018 02/01/2019
Trễ hạn 2 ngày.
BÙI THỊ HƯƠNG UBND Xã Hưng Thạnh
112 000312190029 04/01/2019 07/01/2019 08/01/2019
Trễ hạn 1 ngày.
NGUYỄN NGỌC CƯỜNG UBND Xã Tân Lập 1
113 000301190008 03/01/2019 17/01/2019 02/03/2019
Trễ hạn 31 ngày.
PHAN THỊ TÌM (NGUYỄN THỊ HUỆ) UBND TT Mỹ Phước
114 000300190003 02/01/2019 23/01/2019 30/01/2019
Trễ hạn 5 ngày.
HỘ ÔNG LÊ VĂN TƯ Bộ phận TN và TKQ huyện Tân Phước
115 000303190017 05/01/2019 07/01/2019 08/01/2019
Trễ hạn 1 ngày.
TRẦN NGỌC THÀNH UBND Xã Hưng Thạnh
116 000303190025 08/01/2019 10/01/2019 11/01/2019
Trễ hạn 1 ngày.
NGUYỄN THỊ BÉ TƯ UBND Xã Hưng Thạnh
117 000308190021 08/01/2019 09/01/2019 10/01/2019
Trễ hạn 1 ngày.
NGUYỄN VĂN THI UBND Xã Thạnh Mỹ
118 000305190189 11/01/2019 15/01/2019 18/01/2019
Trễ hạn 3 ngày.
LÊ THỊ ĐỂ UBND Xã Phú Mỹ
119 000310190070 11/01/2019 25/01/2019 04/04/2019
Trễ hạn 49 ngày.
HUỲNH NGỌC LỢI UBND Xã Tân Hòa Tây
120 000300190443 02/04/2019 16/04/2019 16/05/2019
Trễ hạn 20 ngày.
NGUYỄN THÚC CHUNG Bộ phận TN và TKQ huyện Tân Phước
121 000300190457 04/04/2019 25/04/2019 05/06/2019
Trễ hạn 27 ngày.
PHAN THỊ BẠCH VÂN UỶ QUYỀN CHO HỨA THỊ PHI YẾN (NGÂN HÀNG) Bộ phận TN và TKQ huyện Tân Phước
122 000300190453 03/04/2019 24/04/2019 05/06/2019
Trễ hạn 28 ngày.
PHẠM TẤN ĐẠT Bộ phận TN và TKQ huyện Tân Phước
123 000300190451 03/04/2019 17/04/2019 16/05/2019
Trễ hạn 19 ngày.
NGUYỄN THỊ THANH THUỶ Bộ phận TN và TKQ huyện Tân Phước
124 000300190452 03/04/2019 24/04/2019 05/06/2019
Trễ hạn 28 ngày.
ĐINH NGỌC TÂM Bộ phận TN và TKQ huyện Tân Phước
125 000300190449 03/04/2019 17/04/2019 16/05/2019
Trễ hạn 19 ngày.
LÊ THỊ GẤM Bộ phận TN và TKQ huyện Tân Phước
126 000300190450 03/04/2019 17/04/2019 16/05/2019
Trễ hạn 19 ngày.
PHẠM QUỐC HUY Bộ phận TN và TKQ huyện Tân Phước
127 000300190460 04/04/2019 25/04/2019 05/06/2019
Trễ hạn 27 ngày.
VÕ CÔNG HUY Bộ phận TN và TKQ huyện Tân Phước
128 000311190346 04/04/2019 08/04/2019 09/04/2019
Trễ hạn 1 ngày.
HUỲNH HỮU CHÁNH UBND Xã Tân Hòa Đông
129 000303190040 11/01/2019 14/01/2019 15/01/2019
Trễ hạn 1 ngày.
TRẦN THANH PHƯƠNG UBND Xã Hưng Thạnh
130 000305190206 14/01/2019 16/01/2019 18/01/2019
Trễ hạn 2 ngày.
PHẠM TRUNG CHÁNH UBND Xã Phú Mỹ
131 000300190039 14/01/2019 11/02/2019 05/06/2019
Trễ hạn 80 ngày.
BÀ HUỲNH THỊ MAI Bộ phận TN và TKQ huyện Tân Phước
132 000312190131 18/01/2019 22/02/2019 06/03/2019
Trễ hạn 8 ngày.
TRẦN THANH NGÂN UBND Xã Tân Lập 1
133 000311190038 17/01/2019 28/02/2019 19/03/2019
Trễ hạn 13 ngày.
THÁI VĂN QUANG UBND Xã Tân Hòa Đông
134 000303190041 11/01/2019 14/01/2019 15/01/2019
Trễ hạn 1 ngày.
NGUYỄN THỊ THANH XUÂN UBND Xã Hưng Thạnh
135 000312190128 18/01/2019 22/02/2019 06/03/2019
Trễ hạn 8 ngày.
HUỲNH VĂN GIÀU UBND Xã Tân Lập 1
136 000312190151 21/01/2019 25/02/2019 06/03/2019
Trễ hạn 7 ngày.
LÊ VĂN TRÚC UBND Xã Tân Lập 1
137 000305190319 21/01/2019 23/01/2019 24/01/2019
Trễ hạn 1 ngày.
NGUYỄN VĂN RẦY UBND Xã Phú Mỹ
138 000312190171 22/01/2019 26/02/2019 06/03/2019
Trễ hạn 6 ngày.
ĐẶNG QUANG TIỀN UBND Xã Tân Lập 1
139 000312190163 21/01/2019 25/02/2019 06/03/2019
Trễ hạn 7 ngày.
HUỲNH VÕ KIÊN TRINH UBND Xã Tân Lập 1
140 000303190067 21/01/2019 22/01/2019 23/01/2019
Trễ hạn 1 ngày.
NGUYỄN PHƯỚC THỌ UBND Xã Hưng Thạnh
141 000308190056 22/01/2019 24/01/2019 28/01/2019
Trễ hạn 2 ngày.
PHAN VĂN HOÀI THANH UBND Xã Thạnh Mỹ
142 000308190054 22/01/2019 24/01/2019 13/02/2019
Trễ hạn 14 ngày.
PHẠM THỊ KIM CƯƠNG UBND Xã Thạnh Mỹ
143 000312190192 28/01/2019 04/03/2019 06/03/2019
Trễ hạn 2 ngày.
LÊ VĂN TIỀN UBND Xã Tân Lập 1
144 000306190470 29/01/2019 19/02/2019 22/03/2019
Trễ hạn 23 ngày.
PHẠM TẤN LỰC UBND Xã Phước Lập
145 000303190132 14/02/2019 28/02/2019 22/03/2019
Trễ hạn 16 ngày.
NGUYỄN HỮU TẤN UBND Xã Hưng Thạnh
146 000308190065 18/02/2019 25/02/2019 26/03/2019
Trễ hạn 21 ngày.
TRẦN VĂN PHÚC UBND Xã Thạnh Mỹ
147 000303190128 13/02/2019 14/02/2019 15/02/2019
Trễ hạn 1 ngày.
NGUYỄN VĂN CHƯƠNG UBND Xã Hưng Thạnh
148 000303190129 13/02/2019 14/02/2019 15/02/2019
Trễ hạn 1 ngày.
BÙI VỦ HÃI UBND Xã Hưng Thạnh
149 000308190064 18/02/2019 25/02/2019 26/03/2019
Trễ hạn 21 ngày.
NGUYỄN THỊ CẨM UBND Xã Thạnh Mỹ
150 000300190127 19/02/2019 12/03/2019 19/03/2019
Trễ hạn 5 ngày.
HỘ HỒ THANH HÙNG Bộ phận TN và TKQ huyện Tân Phước
151 000311190124 18/02/2019 04/03/2019 22/03/2019
Trễ hạn 14 ngày.
HUỲNH VĂN VŨ UBND Xã Tân Hòa Đông
152 000303190127 13/02/2019 14/02/2019 15/02/2019
Trễ hạn 1 ngày.
NGUYỄN VĂN DŨNG UBND Xã Hưng Thạnh
153 000311190123 18/02/2019 04/03/2019 22/03/2019
Trễ hạn 14 ngày.
HÀ VĂN THANH UBND Xã Tân Hòa Đông
154 000313190278 20/02/2019 06/03/2019 22/03/2019
Trễ hạn 12 ngày.
TẠ VĂN TÁM UBND Xã Tân Lập 2
155 000305190685 22/02/2019 08/03/2019 22/03/2019
Trễ hạn 10 ngày.
NGUYỄN THỊ HẠNH UBND Xã Phú Mỹ
156 000305190686 22/02/2019 08/03/2019 19/03/2019
Trễ hạn 7 ngày.
NGUYỄN THỊ BẢY UBND Xã Phú Mỹ
157 000308190075 26/02/2019 01/03/2019 26/03/2019
Trễ hạn 17 ngày.
LÊ THỊ VẸN UBND Xã Thạnh Mỹ
158 000308190089 28/02/2019 05/03/2019 26/03/2019
Trễ hạn 15 ngày.
NGUYỄN THỊ HOÀNG DUNG UBND Xã Thạnh Mỹ
159 000308190090 28/02/2019 01/03/2019 26/03/2019
Trễ hạn 17 ngày.
NGUYỄN THỊ HOÀNG DUNG UBND Xã Thạnh Mỹ
160 000303190156 27/02/2019 28/02/2019 01/03/2019
Trễ hạn 1 ngày.
HUỲNH HOÀI THƯƠNG UBND Xã Hưng Thạnh
161 000300190169 27/02/2019 20/03/2019 21/03/2019
Trễ hạn 1 ngày.
NGUYỄN THỊ PHỈ Bộ phận TN và TKQ huyện Tân Phước
162 000308190080 27/02/2019 28/02/2019 26/03/2019
Trễ hạn 18 ngày.
NGUYỄN VĂN HẢI UBND Xã Thạnh Mỹ
163 000308190107 05/03/2019 07/03/2019 26/03/2019
Trễ hạn 13 ngày.
TĂNG HỒNG CÚC UBND Xã Thạnh Mỹ
164 000303190176 06/03/2019 08/03/2019 11/03/2019
Trễ hạn 1 ngày.
TRƯƠNG VĂN KIỂN UBND Xã Hưng Thạnh
165 000308190112 06/03/2019 13/03/2019 26/03/2019
Trễ hạn 9 ngày.
HUỲNH THỊ VÂN UBND Xã Thạnh Mỹ
166 000308190121 08/03/2019 12/03/2019 26/03/2019
Trễ hạn 10 ngày.
NGUYỄN THỊ BẰNG UBND Xã Thạnh Mỹ
167 000303190178 07/03/2019 08/03/2019 11/03/2019
Trễ hạn 1 ngày.
NGUYỄN CÔNG VINH UBND Xã Hưng Thạnh
168 000303190175 06/03/2019 08/03/2019 11/03/2019
Trễ hạn 1 ngày.
TRƯƠNG VĂN KIỂN UBND Xã Hưng Thạnh
169 000300190290 07/03/2019 28/03/2019 05/06/2019
Trễ hạn 47 ngày.
TRẦN THUỲ DUNG Bộ phận TN và TKQ huyện Tân Phước
170 000303190174 06/03/2019 08/03/2019 11/03/2019
Trễ hạn 1 ngày.
TRƯƠNG VĂN KIỂN UBND Xã Hưng Thạnh
171 000308190119 08/03/2019 15/03/2019 26/03/2019
Trễ hạn 7 ngày.
PHẠM THỊ CÚC UBND Xã Thạnh Mỹ
172 000302190761 14/03/2019 15/03/2019 16/03/2019
Trễ hạn 0 ngày.
ĐINH THỤY KIM KHUYÊN UBND Xã Tân Hòa Thành
173 000300190360 14/03/2019 04/04/2019 05/06/2019
Trễ hạn 42 ngày.
DƯƠNG VĂN LỘC Phòng Tài Nguyên và Môi Trường Huyện Tân Phước
174 000300190370 14/03/2019 04/04/2019 04/06/2019
Trễ hạn 41 ngày.
PHẠM VĂN XIẾU Bộ phận TN và TKQ huyện Tân Phước
175 000300190373 15/03/2019 05/04/2019 05/06/2019
Trễ hạn 41 ngày.
LÊ THỊ MỸ DUYÊN Bộ phận TN và TKQ huyện Tân Phước
176 000308190131 18/03/2019 19/03/2019 26/03/2019
Trễ hạn 5 ngày.
VÕ THỊ DIỄM TRINH UBND Xã Thạnh Mỹ
177 000308190139 19/03/2019 22/03/2019 26/03/2019
Trễ hạn 2 ngày.
BÙI THỊ NGỌC DIỄM UBND Xã Thạnh Mỹ
178 000300190374 18/03/2019 08/04/2019 05/06/2019
Trễ hạn 40 ngày.
TRẦN VĂN TÂN Bộ phận TN và TKQ huyện Tân Phước
179 000308190136 19/03/2019 20/03/2019 26/03/2019
Trễ hạn 4 ngày.
NGUYỄN THỊ TRÚC NHI UBND Xã Thạnh Mỹ
180 000308190126 18/03/2019 19/03/2019 26/03/2019
Trễ hạn 5 ngày.
HUỲNH THỊ CẨM VÂN UBND Xã Thạnh Mỹ
181 000308190138 19/03/2019 21/03/2019 26/03/2019
Trễ hạn 3 ngày.
NGUYỄN VĂN CHÍNH UBND Xã Thạnh Mỹ
182 000308190142 20/03/2019 25/03/2019 26/03/2019
Trễ hạn 1 ngày.
NGUYỄN THỊ HỒNG NHUNG UBND Xã Thạnh Mỹ
183 000308190128 18/03/2019 19/03/2019 26/03/2019
Trễ hạn 5 ngày.
LÊ VĂN DŨNG UBND Xã Thạnh Mỹ
184 000300190410 21/03/2019 11/04/2019 05/06/2019
Trễ hạn 37 ngày.
NGUYỄN VĂN HOÀNG Bộ phận TN và TKQ huyện Tân Phước
185 000300190413 22/03/2019 12/04/2019 16/07/2019
Trễ hạn 65 ngày.
VÕ NGUYỄN HUỲNH TUYỀN Bộ phận TN và TKQ huyện Tân Phước
186 000300190408 21/03/2019 11/04/2019 05/06/2019
Trễ hạn 37 ngày.
NGUYỄN VĂN CÁ Bộ phận TN và TKQ huyện Tân Phước
187 000300190409 21/03/2019 11/04/2019 04/06/2019
Trễ hạn 36 ngày.
HUỲNH PHƯỚC HẬU Bộ phận TN và TKQ huyện Tân Phước
188 000300190426 27/03/2019 17/04/2019 10/05/2019
Trễ hạn 15 ngày.
BÙI TRUNG DŨNG Bộ phận TN và TKQ huyện Tân Phước
189 000300190429 27/03/2019 10/04/2019 16/05/2019
Trễ hạn 24 ngày.
LÊ HUỲNH MINH TRIẾT Bộ phận TN và TKQ huyện Tân Phước
190 000300190434 29/03/2019 12/04/2019 16/05/2019
Trễ hạn 22 ngày.
HỒ THỊ KHÁNH THY Bộ phận TN và TKQ huyện Tân Phước
191 000300190436 01/04/2019 15/04/2019 16/05/2019
Trễ hạn 21 ngày.
NGUYỄN VĂN TRUNG Bộ phận TN và TKQ huyện Tân Phước
192 000.00.25.H58-191104-0002 04/11/2019 25/11/2019 26/12/2019
Trễ hạn 23 ngày.
ĐINH VĂN TRÒN Bộ phận TN và TKQ huyện Tân Phước
193 000.00.25.H58-191107-0005 07/11/2019 28/11/2019 18/12/2019
Trễ hạn 14 ngày.
PHAN VĂN ÚT Bộ phận TN và TKQ huyện Tân Phước
194 000.00.25.H58-191107-0004 07/11/2019 28/11/2019 16/12/2019
Trễ hạn 12 ngày.
NGÔ THỊ HỒNG THỦY Bộ phận TN và TKQ huyện Tân Phước
195 000.00.25.H58-191107-0008 07/11/2019 28/11/2019 09/12/2019
Trễ hạn 7 ngày.
NGÔ MINH NHỰT Bộ phận TN và TKQ huyện Tân Phước
196 000.00.25.H58-191108-0001 08/11/2019 29/11/2019 18/12/2019
Trễ hạn 13 ngày.
LÊ THỊ THU VÂN Bộ phận TN và TKQ huyện Tân Phước
197 000.25.25.H58-191101-0002 01/11/2019 08/11/2019 14/11/2019
Trễ hạn 4 ngày.
NGUYỄN THỊ TUYẾT HẠNH UBND Xã Tân Hòa Thành
198 000.00.25.H58-191106-0003 06/11/2019 27/11/2019 18/12/2019
Trễ hạn 15 ngày.
BÙI NHỰT TRƯỜNG Bộ phận TN và TKQ huyện Tân Phước
199 000.00.25.H58-191104-0003 04/11/2019 25/11/2019 26/12/2019
Trễ hạn 23 ngày.
PHAN VĂN DI Bộ phận TN và TKQ huyện Tân Phước
200 000302191121 10/04/2019 11/04/2019 16/04/2019
Trễ hạn 3 ngày.
DƯƠNG THANH HÙNG UBND Xã Tân Hòa Thành
201 000308190214 09/04/2019 10/04/2019 12/04/2019
Trễ hạn 2 ngày.
NGUYỄN TRƯỜNG KHÁNH UBND Xã Thạnh Mỹ
202 000300190559 11/04/2019 06/05/2019 04/06/2019
Trễ hạn 21 ngày.
HÀ TRUNG HOÀNG+LÊ THỊ THUÝ DIỄM Bộ phận TN và TKQ huyện Tân Phước
203 000302191119 10/04/2019 11/04/2019 16/04/2019
Trễ hạn 3 ngày.
NGUYỄN NGỌC QUẾ UBND Xã Tân Hòa Thành
204 000302191120 10/04/2019 11/04/2019 16/04/2019
Trễ hạn 3 ngày.
DƯƠNG THANH QUÍ UBND Xã Tân Hòa Thành
205 000303190600 10/04/2019 15/04/2019 16/04/2019
Trễ hạn 1 ngày.
HỒ THỊ CÔNG UBND Xã Hưng Thạnh
206 000303190601 11/04/2019 15/04/2019 16/04/2019
Trễ hạn 1 ngày.
ĐOÀN VĂN THANH UBND Xã Hưng Thạnh
207 000303190602 11/04/2019 15/04/2019 16/04/2019
Trễ hạn 1 ngày.
ĐOÀN VĂN THANH UBND Xã Hưng Thạnh
208 000300190545 09/04/2019 12/04/2019 16/04/2019
Trễ hạn 2 ngày.
NGUYỄN THỊ HẠNH LIÊM Bộ phận TN và TKQ huyện Tân Phước
209 000308190212 09/04/2019 10/04/2019 12/04/2019
Trễ hạn 2 ngày.
HUỲNH NHỰT ÂN UBND Xã Thạnh Mỹ
210 000308190213 09/04/2019 10/04/2019 12/04/2019
Trễ hạn 2 ngày.
NGUYỄN TRƯỜNG KHÁNH UBND Xã Thạnh Mỹ
211 000302191118 10/04/2019 11/04/2019 16/04/2019
Trễ hạn 3 ngày.
NGUYỄN THỊ THÚY QUYÊN UBND Xã Tân Hòa Thành
212 000300190560 11/04/2019 06/05/2019 24/06/2019
Trễ hạn 35 ngày.
TRIỆU VĂN DƯƠNG Bộ phận TN và TKQ huyện Tân Phước
213 000302191122 10/04/2019 11/04/2019 16/04/2019
Trễ hạn 3 ngày.
HỒ THỊ PHƯỚC UBND Xã Tân Hòa Thành
214 000302191123 10/04/2019 11/04/2019 16/04/2019
Trễ hạn 3 ngày.
ĐOÀN ĐINH BẢO PHÚC UBND Xã Tân Hòa Thành
215 000303190607 12/04/2019 15/04/2019 16/04/2019
Trễ hạn 1 ngày.
LƯƠNG THỊ NGỌC UBND Xã Hưng Thạnh
216 000300190583 17/04/2019 10/05/2019 05/11/2019
Trễ hạn 126 ngày.
NGUYỄN THỊ NHƯ Ý Bộ phận TN và TKQ huyện Tân Phước
217 000303190608 12/04/2019 15/04/2019 16/04/2019
Trễ hạn 1 ngày.
NGUYỄN THỊ BỐN UBND Xã Hưng Thạnh
218 000303190610 12/04/2019 15/04/2019 16/04/2019
Trễ hạn 1 ngày.
VÕ THỊ MĨA UBND Xã Hưng Thạnh
219 000303190611 12/04/2019 15/04/2019 16/04/2019
Trễ hạn 1 ngày.
NGUYỄN THỊ NGỌC TRÂN UBND Xã Hưng Thạnh
220 000303190609 12/04/2019 15/04/2019 16/04/2019
Trễ hạn 1 ngày.
LÊ THỊ NGỌC HIẾU UBND Xã Hưng Thạnh
221 000300190582 17/04/2019 10/05/2019 11/07/2019
Trễ hạn 44 ngày.
PHAN THANH HẢI Bộ phận TN và TKQ huyện Tân Phước
222 000300190618 22/04/2019 15/05/2019 05/11/2019
Trễ hạn 123 ngày.
ĐỖ VĂN BIÊN Bộ phận TN và TKQ huyện Tân Phước
223 000300190620 22/04/2019 15/05/2019 06/11/2019
Trễ hạn 124 ngày.
TRẦN THỊ HỒNG Bộ phận TN và TKQ huyện Tân Phước
224 000312190863 19/04/2019 22/04/2019 23/04/2019
Trễ hạn 1 ngày.
ĐỖ QUỐC NHÍ UBND Xã Tân Lập 1
225 000300190613 22/04/2019 15/05/2019 16/05/2019
Trễ hạn 1 ngày.
PHAN THỊ MỸ DUYÊN - TRƯỜNG THCS PHÚ MỸ Bộ phận TN và TKQ huyện Tân Phước
226 000300190619 22/04/2019 15/05/2019 06/11/2019
Trễ hạn 124 ngày.
NGUYỄN THANH THUÝ Bộ phận TN và TKQ huyện Tân Phước
227 000300190616 22/04/2019 15/05/2019 06/11/2019
Trễ hạn 124 ngày.
PHẠM THỊ TRANG Bộ phận TN và TKQ huyện Tân Phước
228 000300190612 22/04/2019 08/05/2019 16/05/2019
Trễ hạn 6 ngày.
NGUYỄN THÀNH VŨ Bộ phận TN và TKQ huyện Tân Phước
229 000300190628 23/04/2019 09/05/2019 16/05/2019
Trễ hạn 5 ngày.
NGUYỄN THÚC CHUNG Bộ phận TN và TKQ huyện Tân Phước
230 000300190632 23/04/2019 16/05/2019 06/11/2019
Trễ hạn 123 ngày.
BÙI THANH DỦ Bộ phận TN và TKQ huyện Tân Phước
231 000302191329 22/04/2019 23/04/2019 25/04/2019
Trễ hạn 2 ngày.
TRƯƠNG THỊ ẢNH UBND Xã Tân Hòa Thành
232 000303190698 25/04/2019 26/04/2019 03/05/2019
Trễ hạn 3 ngày.
HUỲNH VĂN SANG UBND Xã Hưng Thạnh
233 000302191327 22/04/2019 23/04/2019 25/04/2019
Trễ hạn 2 ngày.
TRẦN THỊ TÁM UBND Xã Tân Hòa Thành
234 000300190630 23/04/2019 16/05/2019 06/11/2019
Trễ hạn 123 ngày.
NGUYỄN NGỌC TUYẾT Bộ phận TN và TKQ huyện Tân Phước
235 000300190654 25/04/2019 14/05/2019 16/05/2019
Trễ hạn 2 ngày.
NGUYỄN THỊ THU TRÚC Bộ phận TN và TKQ huyện Tân Phước
236 000302191325 22/04/2019 23/04/2019 25/04/2019
Trễ hạn 2 ngày.
TRẦN THỊ MỘT UBND Xã Tân Hòa Thành
237 000300190634 24/04/2019 20/05/2019 06/11/2019
Trễ hạn 121 ngày.
NGUYỄN THỊ YẾN PHƯỢNG Bộ phận TN và TKQ huyện Tân Phước
238 000303190703 26/04/2019 02/05/2019 03/05/2019
Trễ hạn 1 ngày.
PHAM THỊ MỸ HẠNH UBND Xã Hưng Thạnh
239 000300190679 02/05/2019 23/05/2019 06/11/2019
Trễ hạn 118 ngày.
NGUYỄN ĐĂNG KHOA Bộ phận TN và TKQ huyện Tân Phước
240 000312190892 03/05/2019 06/05/2019 07/05/2019
Trễ hạn 1 ngày.
VÒNG A CƯỜNG UBND Xã Tân Lập 1
241 000300190670 02/05/2019 23/05/2019 06/11/2019
Trễ hạn 118 ngày.
NGUYỄN THỊ NHUẬN Bộ phận TN và TKQ huyện Tân Phước
242 000300190681 03/05/2019 24/05/2019 01/11/2019
Trễ hạn 114 ngày.
TRẦN NGỌC TRÂN Bộ phận TN và TKQ huyện Tân Phước
243 000300190677 02/05/2019 23/05/2019 05/11/2019
Trễ hạn 117 ngày.
NGÔ CHÍ CÔNG Bộ phận TN và TKQ huyện Tân Phước
244 000300190676 02/05/2019 23/05/2019 06/11/2019
Trễ hạn 118 ngày.
BÙI QUANG THÀNH Bộ phận TN và TKQ huyện Tân Phước
245 000300190690 06/05/2019 27/05/2019 06/11/2019
Trễ hạn 116 ngày.
TRẦN VĂN CHÍ Bộ phận TN và TKQ huyện Tân Phước
246 000300190708 08/05/2019 29/05/2019 05/11/2019
Trễ hạn 113 ngày.
ĐINH VĂN MỸ Bộ phận TN và TKQ huyện Tân Phước
247 000311190441 08/05/2019 05/06/2019 06/06/2019
Trễ hạn 1 ngày.
LÊ TRUNG TÍNH UBND Xã Tân Hòa Đông
248 000300190693 06/05/2019 27/05/2019 26/06/2019
Trễ hạn 22 ngày.
NGUYỄN THANH TRÍ Bộ phận TN và TKQ huyện Tân Phước
249 000311190422 06/05/2019 03/06/2019 06/06/2019
Trễ hạn 3 ngày.
PHẠM QUỐC VIỆT UBND Xã Tân Hòa Đông
250 000300190692 06/05/2019 20/05/2019 24/05/2019
Trễ hạn 4 ngày.
NGUYỄN THỊ PHỈ Bộ phận TN và TKQ huyện Tân Phước
251 000303190792 13/05/2019 15/05/2019 29/05/2019
Trễ hạn 10 ngày.
LÊ THANH DIỄM UBND Xã Hưng Thạnh
252 000300190731 14/05/2019 04/06/2019 06/11/2019
Trễ hạn 110 ngày.
ÔNG HUỲNH PHƯỚC HẬU Bộ phận TN và TKQ huyện Tân Phước
253 000300190725 13/05/2019 03/06/2019 06/11/2019
Trễ hạn 111 ngày.
BÙI CÔNG DUY DANH Bộ phận TN và TKQ huyện Tân Phước
254 000311190472 14/05/2019 16/05/2019 30/05/2019
Trễ hạn 10 ngày.
TRẦN VĂN HÙNG UBND Xã Tân Hòa Đông
255 000300190727 13/05/2019 03/06/2019 06/11/2019
Trễ hạn 111 ngày.
BÀ DƯƠNG MINH HỒNG Bộ phận TN và TKQ huyện Tân Phước
256 000300190729 14/05/2019 04/06/2019 06/11/2019
Trễ hạn 110 ngày.
ĐINH THỊ LỆ HẰNG Bộ phận TN và TKQ huyện Tân Phước
257 000304190676 14/05/2019 15/05/2019 16/05/2019
Trễ hạn 1 ngày.
NGUYỄN THÀNH LÂM UBND Xã Mỹ Phước
258 000300190733 14/05/2019 04/06/2019 06/11/2019
Trễ hạn 110 ngày.
HỘ NGUYỄN KIM HẰNG Bộ phận TN và TKQ huyện Tân Phước
259 000304190675 14/05/2019 15/05/2019 16/05/2019
Trễ hạn 1 ngày.
NGÔ VĂN NHỰT UBND Xã Mỹ Phước
260 000308190339 17/05/2019 20/05/2019 21/05/2019
Trễ hạn 1 ngày.
NGUYỄN QUỐC CƯỜNG UBND Xã Thạnh Mỹ
261 000304190678 14/05/2019 15/05/2019 16/05/2019
Trễ hạn 1 ngày.
NGUYỄN MINH TỐ UBND Xã Mỹ Phước
262 000304190677 14/05/2019 15/05/2019 16/05/2019
Trễ hạn 1 ngày.
NGUYỄN MINH TỐ UBND Xã Mỹ Phước
263 000308190340 17/05/2019 20/05/2019 21/05/2019
Trễ hạn 1 ngày.
NGUYỄN QUỐC CƯỜNG UBND Xã Thạnh Mỹ
264 000300190747 17/05/2019 07/06/2019 06/11/2019
Trễ hạn 107 ngày.
LÊ VĂN TÂM Bộ phận TN và TKQ huyện Tân Phước
265 000304190674 14/05/2019 15/05/2019 16/05/2019
Trễ hạn 1 ngày.
PHAN THÀNH NHÂN UBND Xã Mỹ Phước
266 000304190679 14/05/2019 15/05/2019 16/05/2019
Trễ hạn 1 ngày.
PHAN THÀNH NHÂN UBND Xã Mỹ Phước
267 000300190783 23/05/2019 13/06/2019 01/11/2019
Trễ hạn 100 ngày.
NGUYỄN THỊ TRƯỚC LÂM Bộ phận TN và TKQ huyện Tân Phước
268 000300190784 23/05/2019 13/06/2019 11/07/2019
Trễ hạn 20 ngày.
NGUYỄN KHÁNH DUY Bộ phận TN và TKQ huyện Tân Phước
269 000300190772 21/05/2019 11/06/2019 26/06/2019
Trễ hạn 11 ngày.
NGUYỄN VĂN LAI Bộ phận TN và TKQ huyện Tân Phước
270 000300190773 21/05/2019 11/06/2019 28/06/2019
Trễ hạn 13 ngày.
LÊ THỊ BẢY Bộ phận TN và TKQ huyện Tân Phước
271 000302191846 27/05/2019 29/05/2019 06/06/2019
Trễ hạn 6 ngày.
LÊ VĂN ĐẲNG UBND Xã Tân Hòa Thành
272 000305193488 27/05/2019 10/06/2019 21/06/2019
Trễ hạn 9 ngày.
NGUYỄN THỊ HOA UBND Xã Phú Mỹ
273 000311190517 27/05/2019 29/05/2019 30/05/2019
Trễ hạn 1 ngày.
NGUYỄN VĂN BẢNH UBND Xã Tân Hòa Đông
274 000302191855 28/05/2019 29/05/2019 30/05/2019
Trễ hạn 1 ngày.
LÊ VŨ LINH UBND Xã Tân Hòa Thành
275 000300190811 29/05/2019 19/06/2019 05/11/2019
Trễ hạn 98 ngày.
BÀ HỒ NỮ THUỴ TÚ UYÊN Bộ phận TN và TKQ huyện Tân Phước
276 000305193513 29/05/2019 31/05/2019 01/06/2019
Trễ hạn 0 ngày.
DƯƠNG THANH HẢI UBND Xã Phú Mỹ
277 000303190968 01/06/2019 04/06/2019 09/06/2019
Trễ hạn 3 ngày.
LÊ NGỌC PHƯƠNG TRANG UBND Xã Hưng Thạnh
278 000303190969 01/06/2019 04/06/2019 09/06/2019
Trễ hạn 3 ngày.
NGUYỄN VĂN NHƠN UBND Xã Hưng Thạnh
279 000300190807 29/05/2019 19/06/2019 05/11/2019
Trễ hạn 98 ngày.
HỘ NGUYỄN KIM HẰNG Bộ phận TN và TKQ huyện Tân Phước
280 000302191910 29/05/2019 31/05/2019 06/06/2019
Trễ hạn 4 ngày.
NGUYỄN VĂN DŨNG UBND Xã Tân Hòa Thành
281 000302191916 29/05/2019 31/05/2019 06/06/2019
Trễ hạn 4 ngày.
PHẠM THỊ KIM DUNG UBND Xã Tân Hòa Thành
282 000300190808 29/05/2019 19/06/2019 05/11/2019
Trễ hạn 98 ngày.
BÀ NGÔ KIM CHI Bộ phận TN và TKQ huyện Tân Phước
283 000300190809 29/05/2019 19/06/2019 06/11/2019
Trễ hạn 99 ngày.
ÔNG VÕ VĂN HẢI Bộ phận TN và TKQ huyện Tân Phước
284 000300190812 29/05/2019 19/06/2019 28/06/2019
Trễ hạn 7 ngày.
BÀ PHAN THỊ THU HỒNG Bộ phận TN và TKQ huyện Tân Phước
285 000300190854 04/06/2019 25/06/2019 05/11/2019
Trễ hạn 94 ngày.
LÝ THÀNH HUÂN Bộ phận TN và TKQ huyện Tân Phước
286 000300190877 07/06/2019 28/06/2019 30/10/2019
Trễ hạn 87 ngày.
NGUYỄN KHƯƠNG Bộ phận TN và TKQ huyện Tân Phước
287 000300190851 04/06/2019 25/06/2019 05/11/2019
Trễ hạn 94 ngày.
TRẦN VĂN HỚN Bộ phận TN và TKQ huyện Tân Phước
288 000300190875 07/06/2019 28/06/2019 05/11/2019
Trễ hạn 91 ngày.
HỘ NGUYỄN THANH SƠN Bộ phận TN và TKQ huyện Tân Phước
289 000300190856 04/06/2019 25/06/2019 05/11/2019
Trễ hạn 94 ngày.
PHAN NGUYỆT HƯỜNG Bộ phận TN và TKQ huyện Tân Phước
290 000300190855 04/06/2019 25/06/2019 05/11/2019
Trễ hạn 94 ngày.
NGUYỄN THÀNH LUÂN Bộ phận TN và TKQ huyện Tân Phước
291 000300190853 04/06/2019 25/06/2019 06/11/2019
Trễ hạn 95 ngày.
VÕ QUỐC TIẾNG Bộ phận TN và TKQ huyện Tân Phước
292 000300190863 05/06/2019 19/06/2019 25/06/2019
Trễ hạn 4 ngày.
NGUYỄN THÀNH KIỆT Bộ phận TN và TKQ huyện Tân Phước
293 000300190857 04/06/2019 25/06/2019 05/11/2019
Trễ hạn 94 ngày.
PHAN THỊ ANH Bộ phận TN và TKQ huyện Tân Phước
294 000302192174 12/06/2019 19/06/2019 21/06/2019
Trễ hạn 2 ngày.
NGUYỄN NGỌC PHẤN UBND Xã Tân Hòa Thành
295 000302192177 12/06/2019 19/06/2019 21/06/2019
Trễ hạn 2 ngày.
NGUYỄN THỊ CÚC UBND Xã Tân Hòa Thành
296 000302192175 12/06/2019 19/06/2019 21/06/2019
Trễ hạn 2 ngày.
TRẦN THỊ THU UBND Xã Tân Hòa Thành
297 000300190903 12/06/2019 03/07/2019 06/11/2019
Trễ hạn 89 ngày.
PHAN NGUYỆT HƯỜNG Bộ phận TN và TKQ huyện Tân Phước
298 000303191067 10/06/2019 11/06/2019 12/06/2019
Trễ hạn 1 ngày.
NGUYỄN THỊ HỒNG UBND Xã Hưng Thạnh
299 000312191059 10/06/2019 12/06/2019 13/06/2019
Trễ hạn 1 ngày.
LÂM VĂN BAO UBND Xã Tân Lập 1
300 000300190892 11/06/2019 02/07/2019 05/11/2019
Trễ hạn 89 ngày.
NGUYỄN HỒNG LIÊM Bộ phận TN và TKQ huyện Tân Phước
301 000300190910 13/06/2019 04/07/2019 05/11/2019
Trễ hạn 87 ngày.
LÊ THỊ LOAN Bộ phận TN và TKQ huyện Tân Phước
302 000303191079 13/06/2019 14/06/2019 17/06/2019
Trễ hạn 1 ngày.
VÕ THỊ NHỦ UBND Xã Hưng Thạnh
303 000300190911 13/06/2019 04/07/2019 06/11/2019
Trễ hạn 88 ngày.
LÊ THỊ LOAN Bộ phận TN và TKQ huyện Tân Phước
304 000300190928 14/06/2019 05/07/2019 01/11/2019
Trễ hạn 84 ngày.
NGUYỄN HỮU CHẤT Bộ phận TN và TKQ huyện Tân Phước
305 000300190957 19/06/2019 10/07/2019 01/11/2019
Trễ hạn 81 ngày.
VŨ HIỆP Bộ phận TN và TKQ huyện Tân Phước
306 000300190952 19/06/2019 10/07/2019 05/11/2019
Trễ hạn 83 ngày.
HUỲNH HỮU KHANG Bộ phận TN và TKQ huyện Tân Phước
307 000300190946 19/06/2019 10/07/2019 05/11/2019
Trễ hạn 83 ngày.
NGUYỄN THỊ ÁNH HỒNG Bộ phận TN và TKQ huyện Tân Phước
308 000300190953 19/06/2019 10/07/2019 05/11/2019
Trễ hạn 83 ngày.
TRẦN VĂN HỒNG Bộ phận TN và TKQ huyện Tân Phước
309 000300190947 19/06/2019 10/07/2019 05/11/2019
Trễ hạn 83 ngày.
NGUYỄN VĂN THANH Bộ phận TN và TKQ huyện Tân Phước
310 000300190958 19/06/2019 10/07/2019 05/11/2019
Trễ hạn 83 ngày.
LÊ THỊ PHƯỢNG Bộ phận TN và TKQ huyện Tân Phước
311 000300191002 26/06/2019 17/07/2019 05/11/2019
Trễ hạn 78 ngày.
TRƯƠNG VĂN BÉ Bộ phận TN và TKQ huyện Tân Phước
312 000300190992 24/06/2019 15/07/2019 05/11/2019
Trễ hạn 80 ngày.
TRẦN NGỌC SANG Bộ phận TN và TKQ huyện Tân Phước
313 000300191003 26/06/2019 17/07/2019 05/11/2019
Trễ hạn 78 ngày.
PHẠM THỊ HỒNG YẾN Bộ phận TN và TKQ huyện Tân Phước
314 000300190993 24/06/2019 15/07/2019 05/11/2019
Trễ hạn 80 ngày.
CHUNG QUỐC HƯNG Bộ phận TN và TKQ huyện Tân Phước
315 000300190999 25/06/2019 16/07/2019 05/11/2019
Trễ hạn 79 ngày.
PHẠM THỊ THU TRANG Bộ phận TN và TKQ huyện Tân Phước
316 000300191000 26/06/2019 17/07/2019 01/11/2019
Trễ hạn 76 ngày.
HÀ VĂN CẨM Bộ phận TN và TKQ huyện Tân Phước
317 000300191001 26/06/2019 17/07/2019 05/11/2019
Trễ hạn 78 ngày.
VĂN HOÀNG MINH Bộ phận TN và TKQ huyện Tân Phước
318 000300191024 02/07/2019 23/07/2019 05/11/2019
Trễ hạn 74 ngày.
THÁI VĂN HIẾU Bộ phận TN và TKQ huyện Tân Phước
319 000300191013 28/06/2019 19/07/2019 05/11/2019
Trễ hạn 76 ngày.
PHẠM VĂN HOÁ Bộ phận TN và TKQ huyện Tân Phước
320 000300191006 27/06/2019 18/07/2019 01/11/2019
Trễ hạn 75 ngày.
ĐÀO VĂN CHÁNH Bộ phận TN và TKQ huyện Tân Phước
321 000300191026 02/07/2019 23/07/2019 06/11/2019
Trễ hạn 75 ngày.
LÊ VĂN HOÀ Bộ phận TN và TKQ huyện Tân Phước
322 000300191005 27/06/2019 18/07/2019 05/11/2019
Trễ hạn 77 ngày.
NGUYỄN THỊ MỘNG THU Bộ phận TN và TKQ huyện Tân Phước
323 000300191025 02/07/2019 23/07/2019 05/11/2019
Trễ hạn 74 ngày.
THÁI VĂN HIẾU Bộ phận TN và TKQ huyện Tân Phước
324 000300191004 27/06/2019 18/07/2019 05/11/2019
Trễ hạn 77 ngày.
NGUYỄN THỊ KIM THANH Bộ phận TN và TKQ huyện Tân Phước
325 000300191031 03/07/2019 24/07/2019 05/11/2019
Trễ hạn 73 ngày.
PHẠM THỊ THUẬN Bộ phận TN và TKQ huyện Tân Phước
326 000300191030 03/07/2019 24/07/2019 05/11/2019
Trễ hạn 73 ngày.
ĐỖ THỊ LÀO Bộ phận TN và TKQ huyện Tân Phước
327 000300191032 03/07/2019 24/07/2019 05/11/2019
Trễ hạn 73 ngày.
LÊ VĂN NHỎ VÀ PHAN THỊ MAI XUÂN Bộ phận TN và TKQ huyện Tân Phước
328 000300191055 05/07/2019 26/07/2019 05/11/2019
Trễ hạn 71 ngày.
TRẦN THỊ KIM NGÂN Bộ phận TN và TKQ huyện Tân Phước
329 000300191091 10/07/2019 31/07/2019 01/11/2019
Trễ hạn 66 ngày.
LÊ THỊ BÉ BA Bộ phận TN và TKQ huyện Tân Phước
330 000300191073 10/07/2019 31/07/2019 08/08/2019
Trễ hạn 6 ngày.
NGUYỄN VĂN NUÔI Bộ phận TN và TKQ huyện Tân Phước
331 000300191072 09/07/2019 30/07/2019 05/11/2019
Trễ hạn 69 ngày.
LÊ THỊ VỪA Bộ phận TN và TKQ huyện Tân Phước
332 000300191105 10/07/2019 31/07/2019 05/11/2019
Trễ hạn 68 ngày.
NGUYỄN HỒNG HẢI Bộ phận TN và TKQ huyện Tân Phước
333 000305194500 09/07/2019 12/07/2019 13/07/2019
Trễ hạn 0 ngày.
LÊ THỊ PHƯƠNG THẢO UBND Xã Phú Mỹ
334 000300191084 10/07/2019 31/07/2019 05/11/2019
Trễ hạn 68 ngày.
NGUYỄN THỊ CHÍNH Bộ phận TN và TKQ huyện Tân Phước
335 000300191088 10/07/2019 31/07/2019 05/11/2019
Trễ hạn 68 ngày.
ĐOÀN VĂN ĐÔ Bộ phận TN và TKQ huyện Tân Phước
336 000312191201 16/07/2019 18/07/2019 22/07/2019
Trễ hạn 2 ngày.
NGUYỄN VĂN ÚT UBND Xã Tân Lập 1
337 000300191124 15/07/2019 05/08/2019 01/11/2019
Trễ hạn 63 ngày.
TRẦN KHẮC LÂM Bộ phận TN và TKQ huyện Tân Phước
338 000300191134 17/07/2019 07/08/2019 05/11/2019
Trễ hạn 63 ngày.
VÕ VĂN MINH Bộ phận TN và TKQ huyện Tân Phước
339 000300191118 12/07/2019 02/08/2019 05/11/2019
Trễ hạn 66 ngày.
NGUYỄN VĂN ĐỊNH Bộ phận TN và TKQ huyện Tân Phước
340 000302192687 12/07/2019 19/07/2019 25/07/2019
Trễ hạn 4 ngày.
NGUYỄN THỊ THÙY LINH UBND Xã Tân Hòa Thành
341 000300191130 16/07/2019 06/08/2019 01/11/2019
Trễ hạn 62 ngày.
DƯƠNG PHƯỚC DŨNG Bộ phận TN và TKQ huyện Tân Phước
342 000305194548 12/07/2019 19/07/2019 25/07/2019
Trễ hạn 4 ngày.
PHAN THỊ LÀI UBND Xã Phú Mỹ
343 000300191122 15/07/2019 05/08/2019 05/11/2019
Trễ hạn 65 ngày.
HUỲNH THỊ ÁNH Bộ phận TN và TKQ huyện Tân Phước
344 000300191136 17/07/2019 07/08/2019 01/11/2019
Trễ hạn 61 ngày.
LÊ THỊ BA Bộ phận TN và TKQ huyện Tân Phước
345 000300191135 17/07/2019 07/08/2019 05/11/2019
Trễ hạn 63 ngày.
NGUYỄN PHÚ CƯNG Bộ phận TN và TKQ huyện Tân Phước
346 000300191119 12/07/2019 02/08/2019 05/11/2019
Trễ hạn 66 ngày.
LÊ THỊ TRÒN Bộ phận TN và TKQ huyện Tân Phước
347 000300191141 18/07/2019 08/08/2019 01/11/2019
Trễ hạn 60 ngày.
NGUYỄN THANH TUẤN Bộ phận TN và TKQ huyện Tân Phước
348 000300191146 19/07/2019 09/08/2019 05/11/2019
Trễ hạn 61 ngày.
ĐÕ MẠNH CƯỜNG Bộ phận TN và TKQ huyện Tân Phước
349 000300191142 18/07/2019 08/08/2019 05/11/2019
Trễ hạn 62 ngày.
TRẦN VIỆT ĐÔNG Bộ phận TN và TKQ huyện Tân Phước
350 000305194723 22/07/2019 24/07/2019 25/07/2019
Trễ hạn 1 ngày.
TRẦN KIM XUYẾN UBND Xã Phú Mỹ
351 000303191308 24/07/2019 25/07/2019 26/07/2019
Trễ hạn 1 ngày.
DƯƠNG VĂN PHINH UBND Xã Hưng Thạnh
352 000300191211 26/07/2019 16/08/2019 05/11/2019
Trễ hạn 56 ngày.
LÊ VĂN NAM Bộ phận TN và TKQ huyện Tân Phước
353 000300191209 25/07/2019 15/08/2019 05/11/2019
Trễ hạn 57 ngày.
CHÂU VĂN LÂM Bộ phận TN và TKQ huyện Tân Phước
354 000302192884 24/07/2019 31/07/2019 01/08/2019
Trễ hạn 1 ngày.
LÊ THỊ TUYẾT SANG UBND Xã Tân Hòa Thành
355 000.27.25.H58-191108-0001 08/11/2019 13/11/2019 14/11/2019
Trễ hạn 1 ngày.
PHAN THỊ TRÚC DUYÊN UBND Xã Tân Hòa Đông
356 000.20.25.H58-191111-0001 11/11/2019 12/11/2019 14/11/2019
Trễ hạn 2 ngày.
NGUYỄN THỊ NGỌC BÍCH UBND Xã Phú Mỹ
357 000.27.25.H58-191111-0001 11/11/2019 13/11/2019 14/11/2019
Trễ hạn 1 ngày.
BÙI QUANG NGUYỂN EM UBND Xã Tân Hòa Đông
358 000.00.25.H58-191111-0002 11/11/2019 02/12/2019 18/12/2019
Trễ hạn 12 ngày.
NGUYỄN THỊ THU HƯỜNG Bộ phận TN và TKQ huyện Tân Phước
359 000300191221 30/07/2019 20/08/2019 05/11/2019
Trễ hạn 54 ngày.
HOÀNG THỊ ÁNH TUYẾT Bộ phận TN và TKQ huyện Tân Phước
360 000300191217 30/07/2019 20/08/2019 01/11/2019
Trễ hạn 52 ngày.
TRẦN NGỌC SANG Bộ phận TN và TKQ huyện Tân Phước
361 000.00.25.H58-190801-0004 01/08/2019 22/08/2019 05/11/2019
Trễ hạn 52 ngày.
PHAN THỊ KIM BÊN Bộ phận TN và TKQ huyện Tân Phước
362 000300191219 30/07/2019 20/08/2019 05/11/2019
Trễ hạn 54 ngày.
VÕ THỊ ĐÀO Bộ phận TN và TKQ huyện Tân Phước
363 000.00.25.H58-190801-0001 01/08/2019 22/08/2019 05/11/2019
Trễ hạn 52 ngày.
ĐỖ VĂN CƯỜNG Bộ phận TN và TKQ huyện Tân Phước
364 000.00.25.H58-190801-0002 01/08/2019 22/08/2019 01/11/2019
Trễ hạn 50 ngày.
HỒ VĂN PHONG Bộ phận TN và TKQ huyện Tân Phước
365 000300191220 30/07/2019 20/08/2019 05/11/2019
Trễ hạn 54 ngày.
VÕ THỊ ĐÀO Bộ phận TN và TKQ huyện Tân Phước
366 000300191218 30/07/2019 20/08/2019 05/11/2019
Trễ hạn 54 ngày.
PHAN THỊ TỐ TRANG Bộ phận TN và TKQ huyện Tân Phước
367 000.25.25.H58-190801-0019 01/08/2019 02/08/2019 03/08/2019
Trễ hạn 0 ngày.
TRƯƠNG MINH SANG UBND Xã Tân Hòa Thành
368 000.27.25.H58-190802-0001 02/08/2019 05/08/2019 06/08/2019
Trễ hạn 1 ngày.
CHÂU MINH HƯỞNG UBND Xã Tân Hòa Đông
369 000.00.25.H58-190805-0012 05/08/2019 26/08/2019 05/11/2019
Trễ hạn 50 ngày.
VÕ CHÍ QUỐC Bộ phận TN và TKQ huyện Tân Phước
370 000.00.25.H58-190802-0001 02/08/2019 23/08/2019 01/11/2019
Trễ hạn 49 ngày.
TRẦN VĂN HIỆP Bộ phận TN và TKQ huyện Tân Phước
371 000.00.25.H58-190807-0003 07/08/2019 28/08/2019 05/11/2019
Trễ hạn 48 ngày.
TRẦN VĂN KHẢM Bộ phận TN và TKQ huyện Tân Phước
372 000.00.25.H58-190809-0001 09/08/2019 30/08/2019 05/11/2019
Trễ hạn 46 ngày.
HUỲNH THỊ TRINH Bộ phận TN và TKQ huyện Tân Phước
373 000.00.25.H58-190807-0006 07/08/2019 28/08/2019 05/11/2019
Trễ hạn 48 ngày.
ĐOÀN HUỲNH KHỞI Bộ phận TN và TKQ huyện Tân Phước
374 000.00.25.H58-190808-0005 08/08/2019 29/08/2019 05/11/2019
Trễ hạn 47 ngày.
ĐINH THỊ BẢO NGÂN Bộ phận TN và TKQ huyện Tân Phước
375 000.25.25.H58-190813-0022 13/08/2019 14/08/2019 15/08/2019
Trễ hạn 1 ngày.
VÕ VĂN LANH UBND Xã Tân Hòa Thành
376 000.00.25.H58-190812-0007 12/08/2019 03/09/2019 01/11/2019
Trễ hạn 43 ngày.
LÊ THỊ BA Bộ phận TN và TKQ huyện Tân Phước
377 000.00.25.H58-190812-0010 12/08/2019 03/09/2019 05/11/2019
Trễ hạn 45 ngày.
LÊ MINH TRIỀU Bộ phận TN và TKQ huyện Tân Phước
378 000.00.25.H58-190813-0008 13/08/2019 04/09/2019 05/11/2019
Trễ hạn 44 ngày.
ĐINH THỊ BẢO NGỌC Bộ phận TN và TKQ huyện Tân Phước
379 000.00.25.H58-190815-0003 15/08/2019 06/09/2019 01/11/2019
Trễ hạn 40 ngày.
NGUYỄN VĂN VŨ EM Bộ phận TN và TKQ huyện Tân Phước
380 000.00.25.H58-190812-0008 12/08/2019 03/09/2019 05/11/2019
Trễ hạn 45 ngày.
NGUYỄN NGỌC SƠN Bộ phận TN và TKQ huyện Tân Phước
381 000.25.25.H58-190813-0019 13/08/2019 14/08/2019 15/08/2019
Trễ hạn 1 ngày.
NGUYỄN THÀNH TÂM UBND Xã Tân Hòa Thành
382 000.25.25.H58-190813-0020 13/08/2019 14/08/2019 15/08/2019
Trễ hạn 1 ngày.
DƯƠNG THỊ THU UBND Xã Tân Hòa Thành
383 000.00.25.H58-190812-0009 12/08/2019 03/09/2019 06/11/2019
Trễ hạn 46 ngày.
LÊ MINH TRIỀU Bộ phận TN và TKQ huyện Tân Phước
384 000.00.25.H58-190813-0009 13/08/2019 04/09/2019 01/11/2019
Trễ hạn 42 ngày.
ĐOÀN HUỲNH PHƯỚC Bộ phận TN và TKQ huyện Tân Phước
385 000.25.25.H58-190820-0004 20/08/2019 22/08/2019 23/08/2019
Trễ hạn 1 ngày.
NGUYỄN THỊ MAI DUNG UBND Xã Tân Hòa Thành
386 000.25.25.H58-190820-0005 20/08/2019 21/08/2019 23/08/2019
Trễ hạn 2 ngày.
VÕ VĂN CƯỜNG UBND Xã Tân Hòa Thành
387 000.00.25.H58-190821-0005 21/08/2019 12/09/2019 05/11/2019
Trễ hạn 38 ngày.
LÊ MINH SƠN Bộ phận TN và TKQ huyện Tân Phước
388 000.00.25.H58-190822-0003 22/08/2019 13/09/2019 13/11/2019
Trễ hạn 43 ngày.
NGUYỄN THỊ MỸ DUYÊN Bộ phận TN và TKQ huyện Tân Phước
389 000.26.25.H58-190821-0030 21/08/2019 28/08/2019 04/09/2019
Trễ hạn 4 ngày.
NGUYỄN VĂN NHỰT UBND Xã Tân Hòa Tây
390 000.00.25.H58-190821-0006 21/08/2019 12/09/2019 05/11/2019
Trễ hạn 38 ngày.
LÊ VĂN HƯNG Bộ phận TN và TKQ huyện Tân Phước
391 000.00.25.H58-190823-0001 23/08/2019 16/09/2019 05/11/2019
Trễ hạn 36 ngày.
NGUYỄN THỊ THANH THẢO Bộ phận TN và TKQ huyện Tân Phước
392 000.00.25.H58-190828-0003 28/08/2019 19/09/2019 06/11/2019
Trễ hạn 34 ngày.
PHAN VĂN CHÂU Bộ phận TN và TKQ huyện Tân Phước
393 000.00.25.H58-190829-0001 29/08/2019 20/09/2019 01/11/2019
Trễ hạn 30 ngày.
NGUYỄN VĂN NUÔI Bộ phận TN và TKQ huyện Tân Phước
394 000.00.25.H58-190829-0004 29/08/2019 04/09/2019 05/09/2019
Trễ hạn 1 ngày.
NGUYỄN NGỌC HUYỀN Bộ phận TN và TKQ huyện Tân Phước
395 000.00.25.H58-190903-0002 03/09/2019 24/09/2019 08/11/2019
Trễ hạn 33 ngày.
TRƯƠNG ĐĂNG KHOA Bộ phận TN và TKQ huyện Tân Phước
396 000.00.25.H58-190904-0004 04/09/2019 25/09/2019 01/11/2019
Trễ hạn 27 ngày.
NGUYỄN TẤN CHÂU Bộ phận TN và TKQ huyện Tân Phước
397 000.00.25.H58-190905-0005 05/09/2019 26/09/2019 22/11/2019
Trễ hạn 41 ngày.
NGUYỄN THỊ CHI Bộ phận TN và TKQ huyện Tân Phước
398 000.25.25.H58-190904-0001 04/09/2019 11/09/2019 01/10/2019
Trễ hạn 14 ngày.
ĐOÀN THANH HỒNG UBND Xã Tân Hòa Thành
399 000.25.25.H58-190904-0005 04/09/2019 06/09/2019 27/09/2019
Trễ hạn 15 ngày.
DƯƠNG THÁI HIẾU UBND Xã Tân Hòa Thành
400 000.25.25.H58-190906-0003 06/09/2019 09/09/2019 11/09/2019
Trễ hạn 2 ngày.
NGUYỄN THỊ THÚY NHI UBND Xã Tân Hòa Thành
401 000.21.25.H58-190904-0026 04/09/2019 11/09/2019 25/09/2019
Trễ hạn 10 ngày.
TRẦN THỊ BỔN UBND Xã Phước Lập
402 000.00.25.H58-190903-0003 03/09/2019 24/09/2019 01/11/2019
Trễ hạn 28 ngày.
ĐOÀN HỒNG THÁI Bộ phận TN và TKQ huyện Tân Phước
403 000.20.25.H58-190905-0061 05/09/2019 12/09/2019 25/09/2019
Trễ hạn 9 ngày.
ĐINH VĂN BẢY UBND Xã Phú Mỹ
404 000.00.25.H58-190912-0001 12/09/2019 26/09/2019 02/10/2019
Trễ hạn 4 ngày.
LÊ MINH HẢI Bộ phận TN và TKQ huyện Tân Phước
405 000.00.25.H58-190910-0020 10/09/2019 01/10/2019 01/11/2019
Trễ hạn 23 ngày.
LÊ HỮU NGHĨA Bộ phận TN và TKQ huyện Tân Phước
406 000.00.25.H58-190911-0001 11/09/2019 02/10/2019 01/11/2019
Trễ hạn 22 ngày.
VÕ THỊ ÁNH VÂN Bộ phận TN và TKQ huyện Tân Phước
407 000.00.25.H58-190910-0004 10/09/2019 01/10/2019 06/11/2019
Trễ hạn 26 ngày.
HỒ VĂN HƯỞNG Bộ phận TN và TKQ huyện Tân Phước
408 000.00.25.H58-190912-0003 12/09/2019 03/10/2019 01/11/2019
Trễ hạn 21 ngày.
VŨ SỸ TRỌNG Bộ phận TN và TKQ huyện Tân Phước
409 000.00.25.H58-190910-0001 10/09/2019 01/10/2019 01/11/2019
Trễ hạn 23 ngày.
TRẦN THỊ TÁM Bộ phận TN và TKQ huyện Tân Phước
410 000.00.25.H58-190910-0002 10/09/2019 01/10/2019 01/11/2019
Trễ hạn 23 ngày.
ĐỖ THỊ HỒNG THẮM Bộ phận TN và TKQ huyện Tân Phước
411 000.25.25.H58-190909-0006 09/09/2019 10/09/2019 11/09/2019
Trễ hạn 1 ngày.
VÕ THỊ NGỌC HÂN UBND Xã Tân Hòa Thành
412 000.25.25.H58-190909-0007 09/09/2019 10/09/2019 11/09/2019
Trễ hạn 1 ngày.
LÊ THỊ BÍCH VÂN UBND Xã Tân Hòa Thành
413 000.00.25.H58-190911-0004 11/09/2019 02/10/2019 13/11/2019
Trễ hạn 30 ngày.
LÊ HOÀNG QUÂN Bộ phận TN và TKQ huyện Tân Phước
414 000.00.25.H58-190912-0002 12/09/2019 03/10/2019 01/11/2019
Trễ hạn 21 ngày.
LÊ THỊ TÙNG ÚT Bộ phận TN và TKQ huyện Tân Phước
415 000.00.25.H58-190911-0002 11/09/2019 02/10/2019 01/11/2019
Trễ hạn 22 ngày.
CHÂU VĂN LÂM Bộ phận TN và TKQ huyện Tân Phước
416 000.25.25.H58-190909-0005 09/09/2019 10/09/2019 11/09/2019
Trễ hạn 1 ngày.
ĐỖ VĂN LUẬN UBND Xã Tân Hòa Thành
417 000.00.25.H58-190912-0004 12/09/2019 03/10/2019 01/11/2019
Trễ hạn 21 ngày.
NGUYỄN THANH HIỀN Bộ phận TN và TKQ huyện Tân Phước
418 000.00.25.H58-190909-0001 09/09/2019 30/09/2019 01/11/2019
Trễ hạn 24 ngày.
PHẠM QUỐC HUY Bộ phận TN và TKQ huyện Tân Phước
419 000.25.25.H58-190909-0004 09/09/2019 10/09/2019 11/09/2019
Trễ hạn 1 ngày.
PHAN MINH HIỆP UBND Xã Tân Hòa Thành
420 000.00.25.H58-190912-0005 12/09/2019 03/10/2019 08/11/2019
Trễ hạn 26 ngày.
NGUYỄN THỊ HUỆ Bộ phận TN và TKQ huyện Tân Phước
421 000.00.25.H58-190916-0001 16/09/2019 07/10/2019 01/11/2019
Trễ hạn 19 ngày.
NGUYỄN THỊ NGA Bộ phận TN và TKQ huyện Tân Phước
422 000.00.25.H58-190917-0002 17/09/2019 08/10/2019 01/11/2019
Trễ hạn 18 ngày.
TRẦN VĂN HIỆP Bộ phận TN và TKQ huyện Tân Phước
423 000.00.25.H58-190917-0003 17/09/2019 08/10/2019 01/11/2019
Trễ hạn 18 ngày.
NGUYỄN THỊ NGỌC QUÍ Bộ phận TN và TKQ huyện Tân Phước
424 000.00.25.H58-190917-0004 17/09/2019 08/10/2019 01/11/2019
Trễ hạn 18 ngày.
NGUYỄN THANH DŨNG Bộ phận TN và TKQ huyện Tân Phước
425 000.00.25.H58-190920-0001 20/09/2019 11/10/2019 15/10/2019
Trễ hạn 2 ngày.
BÙI THỊ THUÝ KIỀU Bộ phận TN và TKQ huyện Tân Phước
426 000.00.25.H58-190918-0002 18/09/2019 09/10/2019 09/12/2019
Trễ hạn 43 ngày.
VÕ THỊ TRUYỀN Bộ phận TN và TKQ huyện Tân Phước
427 000.00.25.H58-190923-0001 23/09/2019 14/10/2019 01/11/2019
Trễ hạn 14 ngày.
NGUYỄN VĂN ĐỰC Bộ phận TN và TKQ huyện Tân Phước
428 000.25.25.H58-190919-0002 19/09/2019 26/09/2019 01/10/2019
Trễ hạn 3 ngày.
DƯƠNG THÁI HIẾU UBND Xã Tân Hòa Thành
429 000.00.25.H58-190917-0005 17/09/2019 08/10/2019 01/11/2019
Trễ hạn 18 ngày.
VÕ VĂN TUẤN Bộ phận TN và TKQ huyện Tân Phước
430 000.26.25.H58-190923-0008 23/09/2019 25/09/2019 27/09/2019
Trễ hạn 2 ngày.
NGUYỄN VĂN NHIỆM UBND Xã Tân Hòa Tây
431 000.25.25.H58-190920-0001 20/09/2019 27/09/2019 01/10/2019
Trễ hạn 2 ngày.
NGUYỄN VĂN MAU UBND Xã Tân Hòa Thành
432 000.00.25.H58-190925-0008 25/09/2019 16/10/2019 01/11/2019
Trễ hạn 12 ngày.
TRẦN TẤN ĐẠT Bộ phận TN và TKQ huyện Tân Phước
433 000.19.25.H58-190923-0003 23/09/2019 25/09/2019 27/09/2019
Trễ hạn 2 ngày.
NGUYỄN THỊ YẾN NHI UBND Xã Mỹ Phước
434 000.20.25.H58-190923-0013 23/09/2019 30/09/2019 25/10/2019
Trễ hạn 19 ngày.
NGUYỄN PHÚ NHUẬN UBND Xã Phú Mỹ
435 000.00.25.H58-190925-0002 25/09/2019 16/10/2019 01/11/2019
Trễ hạn 12 ngày.
TỪ VĂN TÀI Bộ phận TN và TKQ huyện Tân Phước
436 000.00.25.H58-190926-0005 26/09/2019 17/10/2019 18/12/2019
Trễ hạn 44 ngày.
TRẦN THỊ NGỌC TÂM Bộ phận TN và TKQ huyện Tân Phước
437 000.00.25.H58-190927-0001 27/09/2019 18/10/2019 19/11/2019
Trễ hạn 22 ngày.
HỒ MINH HỒNG Bộ phận TN và TKQ huyện Tân Phước
438 000.00.25.H58-190924-0003 24/09/2019 15/10/2019 07/11/2019
Trễ hạn 17 ngày.
TRẦN THỊ HẠNH Bộ phận TN và TKQ huyện Tân Phước
439 000.20.25.H58-190923-0012 23/09/2019 30/09/2019 25/10/2019
Trễ hạn 19 ngày.
VÕ THỊ HOA UBND Xã Phú Mỹ
440 000.00.25.H58-190926-0006 26/09/2019 17/10/2019 07/11/2019
Trễ hạn 15 ngày.
PHẠM QUỐC HUY Bộ phận TN và TKQ huyện Tân Phước
441 000.00.25.H58-190926-0004 26/09/2019 17/10/2019 18/12/2019
Trễ hạn 44 ngày.
LÊ THỊ GẤM Bộ phận TN và TKQ huyện Tân Phước
442 000.20.25.H58-190923-0011 23/09/2019 30/09/2019 25/10/2019
Trễ hạn 19 ngày.
LÊ THỊ THÊU UBND Xã Phú Mỹ
443 000.00.25.H58-190926-0007 26/09/2019 17/10/2019 01/11/2019
Trễ hạn 11 ngày.
NGUYỄN THỊ LOAN Bộ phận TN và TKQ huyện Tân Phước
444 000.20.25.H58-190923-0014 23/09/2019 30/09/2019 25/10/2019
Trễ hạn 19 ngày.
PHẠM THỊ HIỀN UBND Xã Phú Mỹ
445 000.00.25.H58-190925-0007 25/09/2019 16/10/2019 01/11/2019
Trễ hạn 12 ngày.
LÊ QUANG HÀ Bộ phận TN và TKQ huyện Tân Phước
446 000.00.25.H58-190924-0001 24/09/2019 15/10/2019 26/12/2019
Trễ hạn 52 ngày.
NGUYỄN VĂN ĐỰC Bộ phận TN và TKQ huyện Tân Phước
447 000.00.25.H58-190927-0003 27/09/2019 18/10/2019 04/11/2019
Trễ hạn 11 ngày.
LÊ TÂN DŨNG Bộ phận TN và TKQ huyện Tân Phước
448 000.00.25.H58-190927-0006 27/09/2019 18/10/2019 08/11/2019
Trễ hạn 15 ngày.
TRƯƠNG HÙNG HẢI Bộ phận TN và TKQ huyện Tân Phước
449 000.00.25.H58-191002-0001 02/10/2019 23/10/2019 05/11/2019
Trễ hạn 9 ngày.
NGUYỄN MINH NHỰT Bộ phận TN và TKQ huyện Tân Phước
450 000.00.25.H58-191001-0002 01/10/2019 22/10/2019 01/11/2019
Trễ hạn 8 ngày.
LÊ THỊ CHUYỂN Bộ phận TN và TKQ huyện Tân Phước
451 000.00.25.H58-190927-0004 27/09/2019 18/10/2019 01/11/2019
Trễ hạn 10 ngày.
PHAN TẤN VINH Bộ phận TN và TKQ huyện Tân Phước
452 000.00.25.H58-191003-0001 03/10/2019 24/10/2019 01/11/2019
Trễ hạn 6 ngày.
KIỀU DUY DẦN Bộ phận TN và TKQ huyện Tân Phước
453 000.00.25.H58-191003-0002 03/10/2019 24/10/2019 18/12/2019
Trễ hạn 39 ngày.
PHẠM CHÍ LINH Bộ phận TN và TKQ huyện Tân Phước
454 000.00.25.H58-191001-0003 01/10/2019 22/10/2019 18/12/2019
Trễ hạn 41 ngày.
NGUYỄN HỒNG HẢI Bộ phận TN và TKQ huyện Tân Phước
455 000.00.25.H58-191007-0002 07/10/2019 28/10/2019 19/11/2019
Trễ hạn 16 ngày.
NGUYỄN THỊ THU CẨM Bộ phận TN và TKQ huyện Tân Phước
456 000.18.25.H58-191003-0008 03/10/2019 04/10/2019 08/10/2019
Trễ hạn 2 ngày.
TRẦN THỊ Ê UBND Xã Hưng Thạnh
457 000.00.25.H58-191004-0003 04/10/2019 25/10/2019 01/11/2019
Trễ hạn 5 ngày.
TRẦN VIỆT ĐÔNG Bộ phận TN và TKQ huyện Tân Phước
458 000.00.25.H58-191008-0003 08/10/2019 29/10/2019 14/11/2019
Trễ hạn 12 ngày.
PHẠM HOÀI NAM Bộ phận TN và TKQ huyện Tân Phước
459 000.18.25.H58-191003-0005 03/10/2019 04/10/2019 08/10/2019
Trễ hạn 2 ngày.
TRẦN MINH THÁI UBND Xã Hưng Thạnh
460 000.25.25.H58-191007-0009 07/10/2019 14/10/2019 25/10/2019
Trễ hạn 9 ngày.
LƯƠNG THỊ CHÍN UBND Xã Tân Hòa Thành
461 000.00.25.H58-191008-0004 08/10/2019 29/10/2019 12/11/2019
Trễ hạn 10 ngày.
PHẠM HOÀI NAM Bộ phận TN và TKQ huyện Tân Phước
462 000.25.25.H58-191007-0008 07/10/2019 14/10/2019 25/10/2019
Trễ hạn 9 ngày.
NGUYỄN VĂN MAU UBND Xã Tân Hòa Thành
463 000.25.25.H58-191007-0010 07/10/2019 14/10/2019 25/10/2019
Trễ hạn 9 ngày.
NGUYỄN VĂN HỒNG UBND Xã Tân Hòa Thành
464 000.00.25.H58-191007-0005 07/10/2019 28/10/2019 27/11/2019
Trễ hạn 22 ngày.
PHAN NGUYỆT HƯỜNG Bộ phận TN và TKQ huyện Tân Phước
465 000.25.25.H58-191008-0016 08/10/2019 15/10/2019 25/10/2019
Trễ hạn 8 ngày.
ĐỖ VĂN LUẬN UBND Xã Tân Hòa Thành
466 000.00.25.H58-191003-0003 03/10/2019 24/10/2019 01/11/2019
Trễ hạn 6 ngày.
HUỲNH THỊ THÙY LINH Bộ phận TN và TKQ huyện Tân Phước
467 000.20.25.H58-191003-0002 03/10/2019 07/10/2019 11/10/2019
Trễ hạn 4 ngày.
TĂNG NGỌC NHIÊN UBND Xã Phú Mỹ
468 000.00.25.H58-191007-0004 07/10/2019 28/10/2019 27/11/2019
Trễ hạn 22 ngày.
PHAN NGUYỆT HƯỜNG Bộ phận TN và TKQ huyện Tân Phước
469 000.00.25.H58-191004-0002 04/10/2019 25/10/2019 12/11/2019
Trễ hạn 12 ngày.
NGUYỄN THỊ MỘNG ĐIỆP Bộ phận TN và TKQ huyện Tân Phước
470 000.18.25.H58-191008-0071 08/10/2019 10/10/2019 16/10/2019
Trễ hạn 4 ngày.
TRẦN VĂN XÊ UBND Xã Hưng Thạnh
471 000.20.25.H58-191012-0004 12/10/2019 15/10/2019 16/10/2019
Trễ hạn 1 ngày.
NGUYỄN VĂN HÒA UBND Xã Phú Mỹ
472 000.00.25.H58-191011-0004 11/10/2019 01/11/2019 18/12/2019
Trễ hạn 33 ngày.
TRẦN THÚY DIỄM Bộ phận TN và TKQ huyện Tân Phước
473 000.20.25.H58-191012-0005 12/10/2019 15/10/2019 16/10/2019
Trễ hạn 1 ngày.
NGUYỄN VĂN HÒA UBND Xã Phú Mỹ
474 000.00.25.H58-191015-0008 15/10/2019 05/11/2019 08/11/2019
Trễ hạn 3 ngày.
DƯƠNG VĂN ĐỨC Bộ phận TN và TKQ huyện Tân Phước
475 000.00.25.H58-191015-0006 15/10/2019 05/11/2019 21/11/2019
Trễ hạn 12 ngày.
PHẠM QUỐC HUY Bộ phận TN và TKQ huyện Tân Phước
476 000.25.25.H58-191014-0001 14/10/2019 21/10/2019 25/10/2019
Trễ hạn 4 ngày.
LÝ VĂN TÁM UBND Xã Tân Hòa Thành
477 000.00.25.H58-191016-0001 16/10/2019 06/11/2019 08/11/2019
Trễ hạn 2 ngày.
PHẠM THỊ HAI Bộ phận TN và TKQ huyện Tân Phước
478 000.00.25.H58-191014-0002 14/10/2019 04/11/2019 12/11/2019
Trễ hạn 6 ngày.
LÊ CHÍ TRƯỜNG Bộ phận TN và TKQ huyện Tân Phước
479 000.00.25.H58-191014-0004 14/10/2019 04/11/2019 13/11/2019
Trễ hạn 7 ngày.
ĐẶNG VĂN CHỎI Bộ phận TN và TKQ huyện Tân Phước
480 000.00.25.H58-191015-0007 15/10/2019 05/11/2019 21/11/2019
Trễ hạn 12 ngày.
PHẠM QUỐC HUY Bộ phận TN và TKQ huyện Tân Phước
481 000.18.25.H58-191016-0004 16/10/2019 18/10/2019 21/10/2019
Trễ hạn 1 ngày.
TRƯƠNG QUỐC TUẤN UBND Xã Hưng Thạnh
482 000.00.25.H58-191021-0001 21/10/2019 11/11/2019 27/11/2019
Trễ hạn 12 ngày.
ĐỖ THANH PHƯƠNG Bộ phận TN và TKQ huyện Tân Phước
483 000.00.25.H58-191022-0005 22/10/2019 12/11/2019 13/11/2019
Trễ hạn 1 ngày.
VÕ QUỐC TIẾNG Bộ phận TN và TKQ huyện Tân Phước
484 000.00.25.H58-191022-0004 22/10/2019 12/11/2019 18/12/2019
Trễ hạn 26 ngày.
HỒ THỊ HUỲNH NHƯ Bộ phận TN và TKQ huyện Tân Phước
485 000.25.25.H58-191017-0003 17/10/2019 24/10/2019 25/10/2019
Trễ hạn 1 ngày.
ĐINH VĂN HƠN UBND Xã Tân Hòa Thành
486 000.00.25.H58-191017-0001 17/10/2019 07/11/2019 12/11/2019
Trễ hạn 3 ngày.
ĐỖ VĂN HIỆP Bộ phận TN và TKQ huyện Tân Phước
487 000.00.25.H58-191024-0002 24/10/2019 14/11/2019 18/12/2019
Trễ hạn 24 ngày.
TRỊNH BÁ LỰC Bộ phận TN và TKQ huyện Tân Phước
488 000.00.25.H58-191025-0001 25/10/2019 15/11/2019 22/11/2019
Trễ hạn 5 ngày.
PHAN THỊ KIM THU Bộ phận TN và TKQ huyện Tân Phước
489 000.20.25.H58-191026-0002 26/10/2019 29/10/2019 04/11/2019
Trễ hạn 4 ngày.
HÀ THỊ HOÀNG CHÂU UBND Xã Phú Mỹ
490 000.27.25.H58-191030-0004 30/10/2019 01/11/2019 04/11/2019
Trễ hạn 1 ngày.
NGUYỄN VĂN THIỀN UBND Xã Tân Hòa Đông
491 000.20.25.H58-191028-0010 28/10/2019 30/10/2019 31/10/2019
Trễ hạn 1 ngày.
NGUYỄN VĂN HẢI UBND Xã Phú Mỹ
492 000.00.25.H58-191028-0001 28/10/2019 18/11/2019 26/12/2019
Trễ hạn 28 ngày.
VÕ VĂN LÀNH Bộ phận TN và TKQ huyện Tân Phước
493 000.20.25.H58-191030-0001 30/10/2019 31/10/2019 04/11/2019
Trễ hạn 2 ngày.
NGUYỄN THỊ NHUNG UBND Xã Phú Mỹ
494 000.00.25.H58-191029-0002 29/10/2019 19/11/2019 18/12/2019
Trễ hạn 21 ngày.
NGUYỄN VĂN NHỰT Bộ phận TN và TKQ huyện Tân Phước
495 000.00.25.H58-191031-0002 31/10/2019 14/11/2019 21/11/2019
Trễ hạn 5 ngày.
NGUYỄN VĂN ĐẠO Bộ phận TN và TKQ huyện Tân Phước
496 000.18.25.H58-191101-0012 01/11/2019 04/11/2019 15/11/2019
Trễ hạn 9 ngày.
TEST UBND Xã Hưng Thạnh
497 000.00.25.H58-191031-0004 31/10/2019 21/11/2019 27/11/2019
Trễ hạn 4 ngày.
NGUYỄN THỊ KIM CÚC Bộ phận TN và TKQ huyện Tân Phước
498 000.21.25.H58-191101-0016 01/11/2019 08/11/2019 14/11/2019
Trễ hạn 4 ngày.
NGUYỄN THỊ THẠNH UBND Xã Phước Lập
499 000.00.25.H58-191031-0005 31/10/2019 21/11/2019 13/12/2019
Trễ hạn 16 ngày.
PHAN THỊ THÙY TRANG Bộ phận TN và TKQ huyện Tân Phước
500 000.00.25.H58-191028-0002 28/10/2019 18/11/2019 22/11/2019
Trễ hạn 4 ngày.
HỒ VĂN THI Bộ phận TN và TKQ huyện Tân Phước
501 000.00.25.H58-191025-0003 25/10/2019 15/11/2019 27/11/2019
Trễ hạn 8 ngày.
NGUYỄN THỊ ÁNH Bộ phận TN và TKQ huyện Tân Phước
502 000.20.25.H58-191112-0001 12/11/2019 13/11/2019 14/11/2019
Trễ hạn 1 ngày.
TRẦN THẾ TUẤN UBND Xã Phú Mỹ
503 000.20.25.H58-191112-0003 12/11/2019 13/11/2019 14/11/2019
Trễ hạn 1 ngày.
HUỲNH THỊ MỸ HƯƠNG UBND Xã Phú Mỹ
504 000.20.25.H58-191112-0002 12/11/2019 13/11/2019 14/11/2019
Trễ hạn 1 ngày.
TRẦN THẾ TUẤN UBND Xã Phú Mỹ
505 000.25.25.H58-191115-0006 15/11/2019 22/11/2019 26/11/2019
Trễ hạn 2 ngày.
MAI THỊ MÈ UBND Xã Tân Hòa Thành
506 000.00.25.H58-191112-0008 12/11/2019 03/12/2019 18/12/2019
Trễ hạn 11 ngày.
THÁI HOÀNG BẢO Bộ phận TN và TKQ huyện Tân Phước
507 000.00.25.H58-191113-0042 13/11/2019 04/12/2019 18/12/2019
Trễ hạn 10 ngày.
NGUYỄN VĂN OAI Bộ phận TN và TKQ huyện Tân Phước
508 000.00.25.H58-191113-0043 13/11/2019 04/12/2019 11/12/2019
Trễ hạn 5 ngày.
TRẦN THỊ TRÚC LIN Bộ phận TN và TKQ huyện Tân Phước
509 000.25.25.H58-191115-0008 15/11/2019 22/11/2019 26/11/2019
Trễ hạn 2 ngày.
MAI VĂN MÓT UBND Xã Tân Hòa Thành
510 000.00.25.H58-191113-0023 13/11/2019 04/12/2019 18/12/2019
Trễ hạn 10 ngày.
PHẠM VĂN THÀNG Bộ phận TN và TKQ huyện Tân Phước
511 000.25.25.H58-191115-0012 15/11/2019 22/11/2019 26/11/2019
Trễ hạn 2 ngày.
ĐOÀN THỊ BÊ UBND Xã Tân Hòa Thành
512 000.00.25.H58-191114-0002 14/11/2019 05/12/2019 18/12/2019
Trễ hạn 9 ngày.
VÕ VĂN LÀNH Bộ phận TN và TKQ huyện Tân Phước
513 000.17.25.H58-191115-0005 15/11/2019 18/11/2019 19/11/2019
Trễ hạn 1 ngày.
TRẦN NGUYỄN CÔNG TÂN UBND TT Mỹ Phước
514 000.00.25.H58-191223-0004 23/12/2019 26/12/2019 27/12/2019
Trễ hạn 1 ngày.
NGUYỄN VĂN SẮT Bộ phận TN và TKQ huyện Tân Phước
515 000.00.25.H58-191119-0007 19/11/2019 10/12/2019 18/12/2019
Trễ hạn 6 ngày.
LÊ THANH HẢI Bộ phận TN và TKQ huyện Tân Phước
516 000.00.25.H58-191121-0003 21/11/2019 26/11/2019 27/11/2019
Trễ hạn 1 ngày.
PHAN THỊ BẢY Bộ phận TN và TKQ huyện Tân Phước
517 000.00.25.H58-191119-0003 19/11/2019 10/12/2019 23/12/2019
Trễ hạn 9 ngày.
LÊ THỊ DÂN Bộ phận TN và TKQ huyện Tân Phước
518 000.25.25.H58-191127-0003 27/11/2019 28/11/2019 29/11/2019
Trễ hạn 1 ngày.
PHẠM BÁ HUYỀN UBND Xã Tân Hòa Thành
519 000.27.25.H58-191225-0004 25/12/2019 27/12/2019 31/12/2019
Trễ hạn 2 ngày.
ĐINH CÔNG NHÂN UBND Xã Tân Hòa Đông
520 000.28.25.H58-191224-0002 24/12/2019 25/12/2019 26/12/2019
Trễ hạn 1 ngày.
NGUYỄN CHÂU GIANG UBND Xã Tân Lập 1
521 000.21.25.H58-191226-0015 26/12/2019 30/12/2019 31/12/2019
Trễ hạn 1 ngày.
NGÔ QUANG TÂN UBND Xã Phước Lập
522 000.28.25.H58-191224-0001 24/12/2019 27/12/2019 28/12/2019
Trễ hạn 0 ngày.
PHAN THI NGỌC THƠ UBND Xã Tân Lập 1
523 000.00.25.H58-191216-0003 16/12/2019 19/12/2019 20/12/2019
Trễ hạn 1 ngày.
TRẦN KIM THÙY Bộ phận TN và TKQ huyện Tân Phước
524 000.28.25.H58-191224-0003 24/12/2019 25/12/2019 26/12/2019
Trễ hạn 1 ngày.
NGUYỄN CHÂU GIANG UBND Xã Tân Lập 1
525 000.27.25.H58-191125-0001 25/11/2019 27/11/2019 29/11/2019
Trễ hạn 2 ngày.
LƯƠNG VĂN THIỆN UBND Xã Tân Hòa Đông
526 000.24.25.H58-191125-0003 25/11/2019 23/12/2019 27/12/2019
Trễ hạn 4 ngày.
TRẦN MINH TÂM UBND Xã Thạnh Tân
527 000.28.25.H58-191226-0001 26/12/2019 27/12/2019 28/12/2019
Trễ hạn 0 ngày.
LÊ HOÀNG NHUNG UBND Xã Tân Lập 1
528 000.18.25.H58-191207-0001 07/12/2019 09/12/2019 10/12/2019
Trễ hạn 1 ngày.
NGUYỄN THỊ ANH THƯ UBND Xã Hưng Thạnh
529 000.00.25.H58-191203-0001 03/12/2019 06/12/2019 20/12/2019
Trễ hạn 10 ngày.
TRẦN CHÍ HÙNG Bộ phận TN và TKQ huyện Tân Phước
530 000.00.25.H58-191120-0002 20/11/2019 11/12/2019 26/12/2019
Trễ hạn 11 ngày.
LÊ THỊ NGỌT Bộ phận TN và TKQ huyện Tân Phước
531 000.25.25.H58-191210-0002 10/12/2019 17/12/2019 18/12/2019
Trễ hạn 1 ngày.
MAI VĂN TÝ UBND Xã Tân Hòa Thành
532 000.18.25.H58-191206-0004 06/12/2019 09/12/2019 10/12/2019
Trễ hạn 1 ngày.
LÊ TẤN ĐỨC UBND Xã Hưng Thạnh
533 000.27.25.H58-191125-0002 25/11/2019 28/11/2019 29/11/2019
Trễ hạn 1 ngày.
NGUYỄN THIỆN LỘC UBND Xã Tân Hòa Đông