STT Số hồ sơ Ngày tiếp nhận Hạn xử lý Ngày có kết quả Thời gian trễ hạn Tổ chức/
Cá nhân nộp hồ sơ
Bộ phận/
đang xử lý
1 00061401160110 01/08/2016 13/09/2016 10/03/2020
Trễ hạn 901 ngày.
NGUYỄN CHÍ THỐNG UBND Xã Mỹ Lương
2 00061401160117 05/08/2016 10/08/2016 10/03/2020
Trễ hạn 924 ngày.
MAI THÀNH ĐOÀN UBND Xã Mỹ Lương
3 00061401160116 03/08/2016 08/08/2016 10/03/2020
Trễ hạn 926 ngày.
NGUYỄN VĂN THẨM UBND Xã Mỹ Lương
4 00061401160124 16/08/2016 17/08/2016 10/03/2020
Trễ hạn 919 ngày.
LÊ VĂN HƯNG UBND Xã Mỹ Lương
5 00061401160121 15/08/2016 27/09/2016 10/03/2020
Trễ hạn 891 ngày.
NGUYỄN THỊ HỒNG UBND Xã Mỹ Lương
6 00061401160119 12/08/2016 15/08/2016 10/03/2020
Trễ hạn 921 ngày.
ĐOÀN PHƯỚC DANH UBND Xã Mỹ Lương
7 00061401160144 06/09/2016 07/09/2016 10/03/2020
Trễ hạn 905 ngày.
TRẦN VĂN KIỂU UBND Xã Mỹ Lương
8 00061401160136 30/08/2016 12/10/2016 10/03/2020
Trễ hạn 880 ngày.
NGUYỄN VĂN THẮNG UBND Xã Mỹ Lương
9 00061401160138 30/08/2016 12/10/2016 10/03/2020
Trễ hạn 880 ngày.
NGUYỄN VĂN LỢI UBND Xã Mỹ Lương
10 00061401160137 30/08/2016 12/10/2016 10/03/2020
Trễ hạn 880 ngày.
NGUYỄN VĂN LỘC UBND Xã Mỹ Lương
11 00061401160149 14/09/2016 15/09/2016 10/03/2020
Trễ hạn 899 ngày.
NGUYỄN VĂN TƯ UBND Xã Mỹ Lương
12 00061401160145 06/09/2016 07/09/2016 10/03/2020
Trễ hạn 905 ngày.
NGUYỄN VĂN Ớ UBND Xã Mỹ Lương
13 00061401160134 30/08/2016 12/10/2016 10/03/2020
Trễ hạn 880 ngày.
NGUYỄN VĂN AN UBND Xã Mỹ Lương
14 00061401160135 30/08/2016 12/10/2016 10/03/2020
Trễ hạn 880 ngày.
NGUYỄN VĂN TOÀN UBND Xã Mỹ Lương
15 00061401160146 06/09/2016 07/09/2016 10/03/2020
Trễ hạn 905 ngày.
NGUYỄN VĂN TÁM UBND Xã Mỹ Lương
16 00061401160197 04/11/2016 07/11/2016 10/03/2020
Trễ hạn 862 ngày.
LÊ VĂN LỰC UBND Xã Mỹ Lương
17 00061401160198 04/11/2016 07/11/2016 10/03/2020
Trễ hạn 862 ngày.
NGUYỄN VĂN MẠNH UBND Xã Mỹ Lương
18 00061401160205 28/11/2016 29/11/2016 10/03/2020
Trễ hạn 846 ngày.
NGUYỄN THỊ LINH UBND Xã Mỹ Lương
19 00061401160206 28/11/2016 29/11/2016 10/03/2020
Trễ hạn 846 ngày.
NGUYỄN THỊ THẢO UBND Xã Mỹ Lương
20 00061401160196 04/11/2016 07/11/2016 10/03/2020
Trễ hạn 862 ngày.
PHẠM VĂN YÊN UBND Xã Mỹ Lương
21 00061401160218 13/12/2016 14/12/2016 10/03/2020
Trễ hạn 835 ngày.
NGUYỄN VĂN HOÀNG UBND Xã Mỹ Lương
22 00061401160209 05/12/2016 06/12/2016 10/03/2020
Trễ hạn 841 ngày.
LÊ THANH HỮU UBND Xã Mỹ Lương
23 00061401160223 19/12/2016 07/02/2017 10/03/2020
Trễ hạn 796 ngày.
NGÔ VĂN NGON UBND Xã Mỹ Lương
24 00061401160217 13/12/2016 14/12/2016 10/03/2020
Trễ hạn 835 ngày.
NGUYỄN THANH SANG UBND Xã Mỹ Lương
25 00061401160220 13/12/2016 14/12/2016 10/03/2020
Trễ hạn 835 ngày.
TRẦN THANH TÚ UBND Xã Mỹ Lương
26 00061401160221 13/12/2016 14/12/2016 10/03/2020
Trễ hạn 835 ngày.
NGUYỄN CÔNG THUẬN UBND Xã Mỹ Lương
27 00061401170021 03/02/2017 06/02/2017 10/03/2020
Trễ hạn 797 ngày.
ĐẶNG NHỰT TRƯỜNG UBND Xã Mỹ Lương
28 00061401170018 24/01/2017 25/01/2017 10/03/2020
Trễ hạn 805 ngày.
PHẠM THỊ NGA UBND Xã Mỹ Lương
29 00061401160224 19/12/2016 07/02/2017 10/03/2020
Trễ hạn 796 ngày.
LÊ NGŨ BÉ BẢY UBND Xã Mỹ Lương
30 00061401170007 11/01/2017 12/01/2017 10/03/2020
Trễ hạn 814 ngày.
NGUYỄN VĂN BÉ TÁM UBND Xã Mỹ Lương
31 00061401170008 11/01/2017 12/01/2017 10/03/2020
Trễ hạn 814 ngày.
ĐỔ THÀNH LỘC UBND Xã Mỹ Lương
32 00061401170023 06/02/2017 06/02/2017 10/03/2020
Trễ hạn 797 ngày.
NGUYỄN VĂN THIỆT UBND Xã Mỹ Lương
33 00061401170026 06/02/2017 07/02/2017 10/03/2020
Trễ hạn 796 ngày.
CAO THI LANG UBND Xã Mỹ Lương
34 00061401170054 19/04/2017 18/05/2017 10/03/2020
Trễ hạn 725 ngày.
NGÔ NGỌC THÂN UBND Xã Mỹ Lương
35 00061401170092 20/07/2017 17/08/2017 10/03/2020
Trễ hạn 660 ngày.
HUỲNH THỊ TRÂN ANH UBND Xã Mỹ Lương
36 00061001170076 22/12/2017 22/01/2018 15/04/2020
Trễ hạn 575 ngày.
TRẦN VĂN HẬN UBND Xã Hậu Mỹ Phú
37 00061001180070 26/04/2018 28/05/2018 15/04/2020
Trễ hạn 487 ngày.
ĐOÀN THỊ THÚY ÁI UBND Xã Hậu Mỹ Phú
38 00061001180071 10/05/2018 07/06/2018 15/04/2020
Trễ hạn 479 ngày.
NGUYỄN TẤN ĐỢI UBND Xã Hậu Mỹ Phú
39 00061001180077 28/05/2018 25/06/2018 15/04/2020
Trễ hạn 467 ngày.
LÊ VĂN HOÀI UBND Xã Hậu Mỹ Phú
40 00061001180078 28/05/2018 25/06/2018 15/04/2020
Trễ hạn 467 ngày.
TRẦN VĂN BÉ DŨNG UBND Xã Hậu Mỹ Phú
41 00061001184950 14/06/2018 12/07/2018 15/04/2020
Trễ hạn 454 ngày.
NGUYỄN THỊ BẾN UBND Xã Hậu Mỹ Phú
42 00061001184714 11/06/2018 09/07/2018 15/04/2020
Trễ hạn 457 ngày.
BÙI TRỌNG NGHĨA UBND Xã Hậu Mỹ Phú
43 00061001180079 21/06/2018 19/07/2018 15/04/2020
Trễ hạn 449 ngày.
NGUYỄN VĂN XEM UBND Xã Hậu Mỹ Phú
44 00061001180081 21/06/2018 19/07/2018 15/04/2020
Trễ hạn 449 ngày.
LÊ MINH HIẾU UBND Xã Hậu Mỹ Phú
45 00061001180080 21/06/2018 19/07/2018 15/04/2020
Trễ hạn 449 ngày.
NGUYỄN THỊ YẾN OANH UBND Xã Hậu Mỹ Phú
46 00061001180086 10/07/2018 07/08/2018 15/04/2020
Trễ hạn 436 ngày.
NGUYỄN VĂN ĐẬM UBND Xã Hậu Mỹ Phú
47 00061001180087 17/07/2018 14/08/2018 31/03/2020
Trễ hạn 420 ngày.
LÊ VĂN TRƯỚC UBND Xã Hậu Mỹ Phú
48 00061001180089 17/07/2018 14/08/2018 31/03/2020
Trễ hạn 420 ngày.
VÕ THỊ SỐNG UBND Xã Hậu Mỹ Phú
49 00061001180088 17/07/2018 14/08/2018 31/03/2020
Trễ hạn 420 ngày.
NGUYỄN VĂN LƯỢNG UBND Xã Hậu Mỹ Phú
50 00061001180090 18/07/2018 15/08/2018 31/03/2020
Trễ hạn 419 ngày.
BÙI THANH HIỀN UBND Xã Hậu Mỹ Phú
51 00061001180100 21/08/2018 19/09/2018 31/03/2020
Trễ hạn 394 ngày.
DƯƠNG TỐ ANH UBND Xã Hậu Mỹ Phú
52 00061001180103 27/08/2018 25/09/2018 31/03/2020
Trễ hạn 390 ngày.
HUỲNH VĂN NHỦ UBND Xã Hậu Mỹ Phú
53 00061001180104 27/08/2018 25/09/2018 31/03/2020
Trễ hạn 390 ngày.
CAO VĂN CHÍNH UBND Xã Hậu Mỹ Phú
54 00061001180105 29/08/2018 27/09/2018 31/03/2020
Trễ hạn 388 ngày.
LÊ VŨ THANH UBND Xã Hậu Mỹ Phú
55 00061001180108 30/08/2018 28/09/2018 31/03/2020
Trễ hạn 387 ngày.
NGUYỄN THỊ LIỂU UBND Xã Hậu Mỹ Phú
56 00061001180106 29/08/2018 27/09/2018 31/03/2020
Trễ hạn 388 ngày.
HUỲNH THỊ NGỌC DIỄM UBND Xã Hậu Mỹ Phú
57 00061001180107 30/08/2018 28/09/2018 31/03/2020
Trễ hạn 387 ngày.
HUỲNH NGỌC TÂN UBND Xã Hậu Mỹ Phú
58 00061001180109 30/08/2018 28/09/2018 31/03/2020
Trễ hạn 387 ngày.
VÕ VĂN AN UBND Xã Hậu Mỹ Phú
59 00061001180111 07/09/2018 05/10/2018 31/03/2020
Trễ hạn 382 ngày.
TRƯƠNG QUỐC XEM UBND Xã Hậu Mỹ Phú
60 00061001180112 12/09/2018 10/10/2018 31/03/2020
Trễ hạn 379 ngày.
HUỲNH THỊ HỒNG UBND Xã Hậu Mỹ Phú
61 00061001180113 13/09/2018 11/10/2018 31/03/2020
Trễ hạn 378 ngày.
ĐINH HOÀNG KIỆT UBND Xã Hậu Mỹ Phú
62 00061001180114 14/09/2018 12/10/2018 31/03/2020
Trễ hạn 377 ngày.
NGUYỄN NGỌC BỬU UBND Xã Hậu Mỹ Phú
63 00061001180115 17/09/2018 15/10/2018 26/03/2020
Trễ hạn 373 ngày.
NGUYỄN NGUYỄN XUÂN LẢM UBND Xã Hậu Mỹ Phú
64 00061001180116 18/09/2018 16/10/2018 26/03/2020
Trễ hạn 372 ngày.
LÊ HOÀI HẬN UBND Xã Hậu Mỹ Phú
65 00061001180117 18/09/2018 16/10/2018 26/03/2020
Trễ hạn 372 ngày.
ĐINH THỊ NGỌC HUYỀN UBND Xã Hậu Mỹ Phú
66 00061001180124 10/10/2018 07/11/2018 26/03/2020
Trễ hạn 356 ngày.
NGUYỄN THỊ HIỆP UBND Xã Hậu Mỹ Phú
67 00061001180122 10/10/2018 07/11/2018 26/03/2020
Trễ hạn 356 ngày.
PHAN VĂN NHÀN UBND Xã Hậu Mỹ Phú
68 00061001180123 10/10/2018 07/11/2018 26/03/2020
Trễ hạn 356 ngày.
NGUYỄN VĂN TRỌNG UBND Xã Hậu Mỹ Phú
69 00061001180121 10/10/2018 07/11/2018 26/03/2020
Trễ hạn 356 ngày.
PHAM VĂN HÙNG UBND Xã Hậu Mỹ Phú
70 00061001180127 19/10/2018 16/11/2018 26/03/2020
Trễ hạn 349 ngày.
LÊ HỮU PHẦN UBND Xã Hậu Mỹ Phú
71 00061001180128 22/10/2018 19/11/2018 26/03/2020
Trễ hạn 348 ngày.
BÙI VĂN HÙNG UBND Xã Hậu Mỹ Phú
72 00061001180131 22/10/2018 19/11/2018 26/03/2020
Trễ hạn 348 ngày.
LÊ MINH NGỌC UBND Xã Hậu Mỹ Phú
73 000636180037 28/12/2018 22/01/2019 31/01/2020
Trễ hạn 264 ngày.
NGUYỄN KHẮC TOÁN Phòng Tài Nguyên và Môi Trường Huyện Cái Bè
74 000.00.18.H58-191112-0001 12/11/2019 03/12/2019 19/03/2020
Trễ hạn 76 ngày.
PHẠM THỊ TRÚC LY Bộ phận TN&TKQ Huyện Cái Bè
75 000.26.18.H58-191112-0002 12/11/2019 10/12/2019 09/01/2020
Trễ hạn 21 ngày.
LƯU HOÀI TÂN UBND Xã Hậu Mỹ Bắc B
76 000606190070 26/03/2019 09/05/2019 19/05/2020
Trễ hạn 264 ngày.
HUỲNH THỊ YẾN NHI UBND Xã Hòa Hưng
77 000606190071 26/03/2019 09/05/2019 19/05/2020
Trễ hạn 264 ngày.
HUỲNH THỊ YẾN NHI UBND Xã Hòa Hưng
78 000.00.18.H58-191107-0008 07/11/2019 28/11/2019 17/02/2020
Trễ hạn 56 ngày.
VÕ THỊ TÚ TRINH Bộ phận TN&TKQ Huyện Cái Bè
79 000.00.18.H58-191107-0001 07/11/2019 28/11/2019 12/03/2020
Trễ hạn 74 ngày.
NGUYỄN THỊ TUYẾT Bộ phận TN&TKQ Huyện Cái Bè
80 000.27.18.H58-191104-0001 04/11/2019 02/12/2019 26/03/2020
Trễ hạn 82 ngày.
NGUYỄN MINH HÓA UBND Xã Hậu Mỹ Phú
81 000.27.18.H58-191105-0001 05/11/2019 03/12/2019 26/03/2020
Trễ hạn 81 ngày.
NGUYỄN VĂN HÙNG UBND Xã Hậu Mỹ Phú
82 000600190167 17/06/2019 08/07/2019 03/03/2020
Trễ hạn 169 ngày.
LÊ VĂN MƯỜI Bộ phận TN&TKQ Huyện Cái Bè
83 000600190165 17/06/2019 08/07/2019 25/02/2020
Trễ hạn 164 ngày.
NGUYỄN VĂN AN + ĐẦY Bộ phận TN&TKQ Huyện Cái Bè
84 000600190214 08/07/2019 29/07/2019 05/03/2020
Trễ hạn 156 ngày.
ĐINH TẤN THANH Bộ phận TN&TKQ Huyện Cái Bè
85 000600190231 19/07/2019 09/08/2019 17/04/2020
Trễ hạn 178 ngày.
NGUYỄN VĂN LÒNG Bộ phận TN&TKQ Huyện Cái Bè
86 000600190226 18/07/2019 08/08/2019 28/02/2020
Trễ hạn 144 ngày.
NGUYỄN MINH DŨNG Bộ phận TN&TKQ Huyện Cái Bè
87 000.27.18.H58-191111-0001 11/11/2019 09/12/2019 26/03/2020
Trễ hạn 77 ngày.
NGUYỄN THỊ TẤT UBND Xã Hậu Mỹ Phú
88 000600190247 29/07/2019 19/08/2019 13/03/2020
Trễ hạn 147 ngày.
NGUYỄN THỊ MÃNH Bộ phận TN&TKQ Huyện Cái Bè
89 000.26.18.H58-190813-0002 13/08/2019 11/09/2019 09/01/2020
Trễ hạn 85 ngày.
TRƯƠNG MINH ĐỨC UBND Xã Hậu Mỹ Bắc B
90 000.26.18.H58-190813-0003 13/08/2019 11/09/2019 09/01/2020
Trễ hạn 85 ngày.
LÊ HOÀNG KHA UBND Xã Hậu Mỹ Bắc B
91 000.26.18.H58-190813-0001 13/08/2019 11/09/2019 09/01/2020
Trễ hạn 85 ngày.
LÊ THỊ HỒNG THÊM UBND Xã Hậu Mỹ Bắc B
92 000.00.18.H58-190820-0010 20/08/2019 11/09/2019 05/03/2020
Trễ hạn 125 ngày.
NGUYỄN VĂN SÁU Bộ phận TN&TKQ Huyện Cái Bè
93 000.00.18.H58-190816-0006 16/08/2019 09/09/2019 24/02/2020
Trễ hạn 119 ngày.
ĐỖ THANH KHẢI Bộ phận TN&TKQ Huyện Cái Bè
94 000.26.18.H58-190816-0003 16/08/2019 16/09/2019 09/01/2020
Trễ hạn 82 ngày.
LÊ THỊ HỒNG THÊM UBND Xã Hậu Mỹ Bắc B
95 000.26.18.H58-190816-0004 16/08/2019 16/09/2019 09/01/2020
Trễ hạn 82 ngày.
TRẦN THỊ KIỀU UBND Xã Hậu Mỹ Bắc B
96 000.26.18.H58-190816-0002 16/08/2019 16/09/2019 09/01/2020
Trễ hạn 82 ngày.
LÊ HOÀNG KHA UBND Xã Hậu Mỹ Bắc B
97 000.26.18.H58-190823-0001 23/08/2019 23/09/2019 09/01/2020
Trễ hạn 77 ngày.
LÊ MINH TÂN UBND Xã Hậu Mỹ Bắc B
98 000.26.18.H58-190822-0001 22/08/2019 20/09/2019 09/01/2020
Trễ hạn 78 ngày.
ĐẶNG QUANG VINH UBND Xã Hậu Mỹ Bắc B
99 000.25.18.H58-190826-0005 26/08/2019 28/08/2019 18/02/2020
Trễ hạn 122 ngày.
NGUYỄN VĂN CHÁNH UBND Xã Hậu Mỹ Bắc A
100 000.00.18.H58-190827-0006 27/08/2019 18/09/2019 04/03/2020
Trễ hạn 119 ngày.
LÊ MINH HOÀNG Bộ phận TN&TKQ Huyện Cái Bè
101 000.26.18.H58-190827-0005 27/08/2019 25/09/2019 09/01/2020
Trễ hạn 75 ngày.
PHAN VĂN THÔI UBND Xã Hậu Mỹ Bắc B
102 000.26.18.H58-190911-0001 11/09/2019 09/10/2019 09/01/2020
Trễ hạn 65 ngày.
VÕ THANH NGA UBND Xã Hậu Mỹ Bắc B
103 000.26.18.H58-190909-0002 09/09/2019 07/10/2019 09/01/2020
Trễ hạn 67 ngày.
TĂNG VĂN VŨ UBND Xã Hậu Mỹ Bắc B
104 000.26.18.H58-190909-0001 09/09/2019 07/10/2019 09/01/2020
Trễ hạn 67 ngày.
NGUYỄN THỊ CẨM TIÊN UBND Xã Hậu Mỹ Bắc B
105 000.26.18.H58-190916-0007 16/09/2019 14/10/2019 09/01/2020
Trễ hạn 62 ngày.
PHẠM THỊ DIỆU UBND Xã Hậu Mỹ Bắc B
106 000.26.18.H58-190916-0002 16/09/2019 19/09/2019 08/01/2020
Trễ hạn 78 ngày.
NGUYỄN THỊ THƠI UBND Xã Hậu Mỹ Bắc B
107 000.26.18.H58-190916-0004 16/09/2019 14/10/2019 09/01/2020
Trễ hạn 62 ngày.
NGUYỄN THỊ HUYỀN TRANG UBND Xã Hậu Mỹ Bắc B
108 000.27.18.H58-190920-0001 20/09/2019 18/10/2019 26/03/2020
Trễ hạn 113 ngày.
VÕ VĂN NGOAN UBND Xã Hậu Mỹ Phú
109 000.27.18.H58-190925-0001 25/09/2019 23/10/2019 26/03/2020
Trễ hạn 110 ngày.
NGUYỄN THÀNH TRUNG UBND Xã Hậu Mỹ Phú
110 000.26.18.H58-190923-0002 23/09/2019 21/10/2019 09/01/2020
Trễ hạn 57 ngày.
ĐOÀN VĂN BẠN UBND Xã Hậu Mỹ Bắc B
111 000.26.18.H58-191002-0004 02/10/2019 30/10/2019 09/01/2020
Trễ hạn 50 ngày.
NGUYỄN XUÂN ĐẲNG UBND Xã Hậu Mỹ Bắc B
112 000.26.18.H58-191002-0010 02/10/2019 30/10/2019 09/01/2020
Trễ hạn 50 ngày.
ĐOÀN VĂN BẠN UBND Xã Hậu Mỹ Bắc B
113 000.26.18.H58-191002-0008 02/10/2019 30/10/2019 09/01/2020
Trễ hạn 50 ngày.
ĐOÀN TRUNG NIỀM UBND Xã Hậu Mỹ Bắc B
114 000.26.18.H58-191002-0009 02/10/2019 30/10/2019 09/01/2020
Trễ hạn 50 ngày.
HUỲNH TRUNG NGÂN UBND Xã Hậu Mỹ Bắc B
115 000.26.18.H58-191008-0001 08/10/2019 05/11/2019 09/01/2020
Trễ hạn 46 ngày.
HUỲNH THANH NHÂN UBND Xã Hậu Mỹ Bắc B
116 000.00.18.H58-191008-0002 08/10/2019 29/10/2019 10/04/2020
Trễ hạn 117 ngày.
ĐẶNG VĂN TÍNH Bộ phận TN&TKQ Huyện Cái Bè
117 000.00.18.H58-191008-0009 08/10/2019 29/10/2019 25/03/2020
Trễ hạn 105 ngày.
NGUYỄN THANH THÚY Bộ phận TN&TKQ Huyện Cái Bè
118 000.00.18.H58-191016-0007 16/10/2019 06/11/2019 30/03/2020
Trễ hạn 102 ngày.
TRỊNH THANH NHÀN Bộ phận TN&TKQ Huyện Cái Bè
119 000.00.18.H58-191016-0006 16/10/2019 06/11/2019 31/03/2020
Trễ hạn 103 ngày.
TRỊNH THANH NHÀN Bộ phận TN&TKQ Huyện Cái Bè
120 000.00.18.H58-191016-0005 16/10/2019 06/11/2019 31/03/2020
Trễ hạn 103 ngày.
TRỊNH THANH NHÀN Bộ phận TN&TKQ Huyện Cái Bè
121 000.26.18.H58-191017-0002 17/10/2019 14/11/2019 09/01/2020
Trễ hạn 39 ngày.
NGUYỄN VĂN TUẤN UBND Xã Hậu Mỹ Bắc B
122 000.26.18.H58-191015-0001 15/10/2019 12/11/2019 09/01/2020
Trễ hạn 41 ngày.
NGUYỄN DUY KHÁNH UBND Xã Hậu Mỹ Bắc B
123 000.26.18.H58-191015-0002 15/10/2019 12/11/2019 09/01/2020
Trễ hạn 41 ngày.
TÔ HOÀI TÂN UBND Xã Hậu Mỹ Bắc B
124 000.25.18.H58-191016-0004 16/10/2019 18/10/2019 18/02/2020
Trễ hạn 86 ngày.
NGUYỄN VĂN CHÁNH UBND Xã Hậu Mỹ Bắc A
125 000.26.18.H58-191017-0006 17/10/2019 14/11/2019 09/01/2020
Trễ hạn 39 ngày.
NGUYỄN VĂN NHÂN UBND Xã Hậu Mỹ Bắc B
126 000.26.18.H58-191023-0004 23/10/2019 20/11/2019 09/01/2020
Trễ hạn 35 ngày.
NGUYỄN MINH THẮNG UBND Xã Hậu Mỹ Bắc B
127 000.26.18.H58-191023-0001 23/10/2019 20/11/2019 09/01/2020
Trễ hạn 35 ngày.
NGUYỄN QUỐC HUY UBND Xã Hậu Mỹ Bắc B
128 000.26.18.H58-191023-0008 23/10/2019 20/11/2019 09/01/2020
Trễ hạn 35 ngày.
NGUYỄN HOÀNG PHƯƠNG UBND Xã Hậu Mỹ Bắc B
129 000.26.18.H58-191023-0007 23/10/2019 20/11/2019 09/01/2020
Trễ hạn 35 ngày.
VÕ THÀNH LỘC UBND Xã Hậu Mỹ Bắc B
130 000.26.18.H58-191023-0003 23/10/2019 20/11/2019 09/01/2020
Trễ hạn 35 ngày.
HUỲNH VĂN SƠN UBND Xã Hậu Mỹ Bắc B
131 000.00.18.H58-191029-0005 29/10/2019 19/11/2019 30/03/2020
Trễ hạn 93 ngày.
NGUYỄN THANH HOÀNG Bộ phận TN&TKQ Huyện Cái Bè
132 000.26.18.H58-191031-0005 31/10/2019 28/11/2019 09/01/2020
Trễ hạn 29 ngày.
NGUYỄN NHỰT TRƯỜNG UBND Xã Hậu Mỹ Bắc B
133 000.00.18.H58-191031-0007 31/10/2019 21/11/2019 10/02/2020
Trễ hạn 56 ngày.
LÊ THỊ THUẬN Bộ phận TN&TKQ Huyện Cái Bè
134 000.26.18.H58-191031-0007 31/10/2019 28/11/2019 09/01/2020
Trễ hạn 29 ngày.
BÙI HƯNG THỊNH UBND Xã Hậu Mỹ Bắc B
135 000.27.18.H58-191115-0001 15/11/2019 13/12/2019 26/03/2020
Trễ hạn 73 ngày.
NGUYỄN TẤN PHÚC UBND Xã Hậu Mỹ Phú
136 000.27.18.H58-191115-0002 15/11/2019 13/12/2019 26/03/2020
Trễ hạn 73 ngày.
TRẦN THỊ TRANG UBND Xã Hậu Mỹ Phú
137 000.25.18.H58-191114-0030 14/11/2019 19/12/2019 18/02/2020
Trễ hạn 42 ngày.
DƯƠNG HỒNG ĐỨC UBND Xã Hậu Mỹ Bắc A
138 000.25.18.H58-191114-0025 14/11/2019 19/12/2019 19/02/2020
Trễ hạn 43 ngày.
CAO VĂN MONG UBND Xã Hậu Mỹ Bắc A
139 000.25.18.H58-191114-0013 14/11/2019 19/12/2019 19/02/2020
Trễ hạn 43 ngày.
NGUYỄN THỊ ĐẬM UBND Xã Hậu Mỹ Bắc A
140 000.25.18.H58-191114-0011 14/11/2019 19/12/2019 19/02/2020
Trễ hạn 43 ngày.
TRẦN VĂN THỌ UBND Xã Hậu Mỹ Bắc A
141 000.25.18.H58-191114-0021 14/11/2019 19/12/2019 19/02/2020
Trễ hạn 43 ngày.
NGUYỄN THỊ LIÊN UBND Xã Hậu Mỹ Bắc A
142 000.25.18.H58-191114-0012 14/11/2019 19/12/2019 19/02/2020
Trễ hạn 43 ngày.
NGUYỄN TẤN KHANG UBND Xã Hậu Mỹ Bắc A
143 000.25.18.H58-191114-0020 14/11/2019 19/12/2019 19/02/2020
Trễ hạn 43 ngày.
NGUYỄN VĂN TÌNH UBND Xã Hậu Mỹ Bắc A
144 000.25.18.H58-191114-0017 14/11/2019 19/12/2019 19/02/2020
Trễ hạn 43 ngày.
PHAN VĂN NGON UBND Xã Hậu Mỹ Bắc A
145 000.25.18.H58-191114-0014 14/11/2019 19/12/2019 19/02/2020
Trễ hạn 43 ngày.
LÊ THỊ Ư UBND Xã Hậu Mỹ Bắc A
146 000.25.18.H58-191114-0009 14/11/2019 19/12/2019 19/02/2020
Trễ hạn 43 ngày.
NGUYỄN VĂN LONG UBND Xã Hậu Mỹ Bắc A
147 000.25.18.H58-191114-0019 14/11/2019 19/12/2019 19/02/2020
Trễ hạn 43 ngày.
VÕ TRƯỜNG GIANG UBND Xã Hậu Mỹ Bắc A
148 000.25.18.H58-191114-0024 14/11/2019 19/12/2019 19/02/2020
Trễ hạn 43 ngày.
NGUYỄN VĂN BẰNG UBND Xã Hậu Mỹ Bắc A
149 000.25.18.H58-191114-0010 14/11/2019 19/12/2019 19/02/2020
Trễ hạn 43 ngày.
TRẦN VĂN MINH UBND Xã Hậu Mỹ Bắc A
150 000.25.18.H58-191114-0016 14/11/2019 19/12/2019 19/02/2020
Trễ hạn 43 ngày.
NGUYỄN VĂN DẬU UBND Xã Hậu Mỹ Bắc A
151 000.25.18.H58-191114-0026 14/11/2019 19/12/2019 19/02/2020
Trễ hạn 43 ngày.
NGUYỄN VĂN LONG UBND Xã Hậu Mỹ Bắc A
152 000.25.18.H58-191114-0027 14/11/2019 19/12/2019 19/02/2020
Trễ hạn 43 ngày.
TRẦN VĂN THỌ UBND Xã Hậu Mỹ Bắc A
153 000.25.18.H58-191114-0018 14/11/2019 19/12/2019 19/02/2020
Trễ hạn 43 ngày.
LÊ THỊ XUÂN MAI UBND Xã Hậu Mỹ Bắc A
154 000.25.18.H58-191114-0022 14/11/2019 19/12/2019 19/02/2020
Trễ hạn 43 ngày.
PHAM THỊ SANH UBND Xã Hậu Mỹ Bắc A
155 000.25.18.H58-191114-0023 14/11/2019 19/12/2019 19/02/2020
Trễ hạn 43 ngày.
NGUYỄN VAN ĐỰC UBND Xã Hậu Mỹ Bắc A
156 000.25.18.H58-191114-0015 14/11/2019 19/12/2019 19/02/2020
Trễ hạn 43 ngày.
HUỲNH THẢO NGUYÊN UBND Xã Hậu Mỹ Bắc A
157 000.38.18.H58-191203-0008 03/12/2019 06/12/2019 08/05/2020
Trễ hạn 107 ngày.
NGUYỄN THỊ QUỲNH NHƯ UBND Xã Thiện Trung
158 000.38.18.H58-200108-0009 08/01/2020 10/01/2020 08/05/2020
Trễ hạn 83 ngày.
VÕ THỊ TRUNG UBND Xã Thiện Trung
159 000.27.18.H58-191204-0003 04/12/2019 02/01/2020 26/03/2020
Trễ hạn 60 ngày.
VÕ VĂN CƯỜNG UBND Xã Hậu Mỹ Phú
160 000.29.18.H58-191230-0028 30/12/2019 07/02/2020 21/02/2020
Trễ hạn 10 ngày.
NGUYỄN THỊ THÊ UBND Xã Hậu Thành
161 000.29.18.H58-191230-0013 30/12/2019 07/02/2020 21/02/2020
Trễ hạn 10 ngày.
LÊ THỊ ĐỘ UBND Xã Hậu Thành
162 000.30.18.H58-191217-0001 17/12/2019 24/12/2019 25/02/2020
Trễ hạn 44 ngày.
TRẦN VĂN TÙNG UBND Xã Mỹ Hội
163 000.36.18.H58-200106-0027 06/01/2020 20/02/2020 24/02/2020
Trễ hạn 2 ngày.
NGÔ QUANG BÌNH UBND Xã Mỹ Đức Tây
164 000.23.18.H58-191225-0008 25/12/2019 26/12/2019 10/02/2020
Trễ hạn 31 ngày.
NGUYỄN KIM PHỤNG UBND Xã Hòa Hưng
165 000.36.18.H58-200106-0039 06/01/2020 20/02/2020 24/02/2020
Trễ hạn 2 ngày.
NGUYỄN VĂN LUẬN UBND Xã Mỹ Đức Tây
166 000.37.18.H58-191224-0003 24/12/2019 25/12/2019 03/01/2020
Trễ hạn 6 ngày.
VÕ THỊ LÀI UBND Xã Mỹ Đức Đông
167 000.27.18.H58-191226-0001 26/12/2019 03/01/2020 24/02/2020
Trễ hạn 36 ngày.
LÊ BÁ PHÚ UBND Xã Hậu Mỹ Phú
168 000.35.18.H58-191230-0002 30/12/2019 31/12/2019 17/02/2020
Trễ hạn 33 ngày.
LÊ VĂN MINH UBND Xã Mỹ Tân
169 000.27.18.H58-191230-0010 30/12/2019 07/02/2020 21/02/2020
Trễ hạn 10 ngày.
LÊ VĂN PHẠN UBND Xã Hậu Mỹ Phú
170 000.26.18.H58-191231-0017 31/12/2019 10/02/2020 25/02/2020
Trễ hạn 11 ngày.
DƯƠNG THỊ KHUYÊN UBND Xã Hậu Mỹ Bắc B
171 000.26.18.H58-191231-0018 31/12/2019 10/02/2020 25/02/2020
Trễ hạn 11 ngày.
NGUYỄN VĂN TRIỆU UBND Xã Hậu Mỹ Bắc B
172 000.23.18.H58-200103-0004 03/01/2020 08/01/2020 05/02/2020
Trễ hạn 20 ngày.
LÊ HOÀNG LÂM UBND Xã Hòa Hưng
173 000.29.18.H58-191230-0018 30/12/2019 07/02/2020 21/02/2020
Trễ hạn 10 ngày.
PHẠM THỊ SÁU UBND Xã Hậu Thành
174 000.29.18.H58-191230-0020 30/12/2019 07/02/2020 21/02/2020
Trễ hạn 10 ngày.
NGUYỄN THỊ BÉ UBND Xã Hậu Thành
175 000.27.18.H58-191230-0007 30/12/2019 07/02/2020 21/02/2020
Trễ hạn 10 ngày.
LÊ THỊ LỰA UBND Xã Hậu Mỹ Phú
176 000.19.18.H58-191217-0005 17/12/2019 24/12/2019 25/02/2020
Trễ hạn 44 ngày.
LÊ HỮU LÝ UBND Xã An Hữu
177 000.36.18.H58-200106-0044 06/01/2020 20/02/2020 24/02/2020
Trễ hạn 2 ngày.
NGUYỄN VĂN TÀI UBND Xã Mỹ Đức Tây
178 000.30.18.H58-200102-0003 02/01/2020 11/02/2020 21/02/2020
Trễ hạn 8 ngày.
LÊ THỊ PHUA UBND Xã Mỹ Hội
179 000.32.18.H58-191203-0001 03/12/2019 11/12/2019 01/06/2020
Trễ hạn 120 ngày.
PHAN THỊ MỸ KIỀU UBND Xã Mỹ Lợi A
180 000.22.18.H58-191216-0047 16/12/2019 24/01/2020 25/02/2020
Trễ hạn 22 ngày.
VÕ THỊ XUYẾN UBND Xã Đông Hòa Hiệp
181 000.23.18.H58-191230-0014 30/12/2019 31/12/2019 10/02/2020
Trễ hạn 28 ngày.
NGUYỄN THỊ THÙY DƯƠNG UBND Xã Hòa Hưng
182 000.26.18.H58-191231-0021 31/12/2019 10/02/2020 25/02/2020
Trễ hạn 11 ngày.
HÀ THỊ SÁU UBND Xã Hậu Mỹ Bắc B
183 000.25.18.H58-191212-0001 12/12/2019 13/12/2019 21/02/2020
Trễ hạn 49 ngày.
ĐINH THỊ CẨM HỒNG UBND Xã Hậu Mỹ Bắc A
184 000.23.18.H58-191230-0017 30/12/2019 31/12/2019 07/02/2020
Trễ hạn 27 ngày.
VÕ VĂN SƠN UBND Xã Hòa Hưng
185 000.37.18.H58-200102-0004 02/01/2020 11/02/2020 21/02/2020
Trễ hạn 8 ngày.
TRƯƠNG VĂN BÉ UBND Xã Mỹ Đức Đông
186 000.34.18.H58-200102-0004 02/01/2020 11/02/2020 25/02/2020
Trễ hạn 10 ngày.
NGUYỄN THỊ NHEN UBND Xã Mỹ Trung
187 000.30.18.H58-200102-0009 02/01/2020 11/02/2020 25/02/2020
Trễ hạn 10 ngày.
NGUYỄN VĂN MƯỜI UBND Xã Mỹ Hội
188 000.35.18.H58-191227-0002 27/12/2019 06/02/2020 22/02/2020
Trễ hạn 11 ngày.
PHAN THỊ QUYỀN UBND Xã Mỹ Tân
189 000.36.18.H58-200106-0020 06/01/2020 20/02/2020 24/02/2020
Trễ hạn 2 ngày.
NGUYỄN THỊ BẢY UBND Xã Mỹ Đức Tây
190 000.34.18.H58-191226-0006 26/12/2019 30/12/2019 13/01/2020
Trễ hạn 9 ngày.
TRƯƠNG VĂN CHÍNH UBND Xã Mỹ Trung
191 000.23.18.H58-191226-0047 26/12/2019 03/01/2020 22/02/2020
Trễ hạn 35 ngày.
TRẦN VĂN TIẾT UBND Xã Hòa Hưng
192 000.26.18.H58-191219-0001 19/12/2019 26/12/2019 24/02/2020
Trễ hạn 41 ngày.
TRẦN VĂN THOẠI UBND Xã Hậu Mỹ Bắc B
193 000.23.18.H58-191226-0010 26/12/2019 05/02/2020 22/02/2020
Trễ hạn 12 ngày.
TRẦN THỊ HAI UBND Xã Hòa Hưng
194 000.25.18.H58-191226-0002 26/12/2019 27/12/2019 21/02/2020
Trễ hạn 39 ngày.
NGUYỄN KIM THOA UBND Xã Hậu Mỹ Bắc A
195 000.25.18.H58-191226-0003 26/12/2019 27/12/2019 21/02/2020
Trễ hạn 39 ngày.
NGUYỄN HOÀI VŨ UBND Xã Hậu Mỹ Bắc A
196 000.23.18.H58-191227-0003 27/12/2019 02/01/2020 07/02/2020
Trễ hạn 26 ngày.
HUỲNH THỊ OANH UBND Xã Hòa Hưng
197 000.23.18.H58-191216-0004 16/12/2019 17/12/2019 07/02/2020
Trễ hạn 37 ngày.
NGUYỄN THỊ BÉ LỚN UBND Xã Hòa Hưng
198 000.22.18.H58-191216-0024 16/12/2019 24/01/2020 25/02/2020
Trễ hạn 22 ngày.
NGUYỄN THỊ MAU UBND Xã Đông Hòa Hiệp
199 000.38.18.H58-191205-0001 05/12/2019 06/12/2019 08/05/2020
Trễ hạn 107 ngày.
NGUYỄN BẢO QUỐC UBND Xã Thiện Trung
200 000.23.18.H58-191219-0015 19/12/2019 29/01/2020 24/02/2020
Trễ hạn 18 ngày.
TRẦN THỊ ÚT HIỀN UBND Xã Hòa Hưng
201 000.36.18.H58-200106-0031 06/01/2020 20/02/2020 24/02/2020
Trễ hạn 2 ngày.
LÊ KIM LIÊNG UBND Xã Mỹ Đức Tây
202 000.36.18.H58-200106-0034 06/01/2020 20/02/2020 24/02/2020
Trễ hạn 2 ngày.
VÕ THỊ NĂM UBND Xã Mỹ Đức Tây
203 000.41.18.H58-200109-0003 09/01/2020 16/01/2020 24/02/2020
Trễ hạn 27 ngày.
LÊ MINH THANH UBND Xã Tân Thanh
204 000.31.18.H58-191220-0007 20/12/2019 30/01/2020 21/02/2020
Trễ hạn 16 ngày.
NGUYỄN THỊ KIM ANH UBND Xã Mỹ Lương
205 000.20.18.H58-191224-0012 24/12/2019 03/02/2020 24/02/2020
Trễ hạn 15 ngày.
TRẦN THỊ NỞ UBND Xã An Thái Trung
206 000.00.18.H58-191122-0016 22/11/2019 13/12/2019 02/01/2020
Trễ hạn 13 ngày.
VƯƠNG HỮU THUẬN Bộ phận TN&TKQ Huyện Cái Bè
207 000.23.18.H58-191226-0025 26/12/2019 05/02/2020 22/02/2020
Trễ hạn 12 ngày.
HÀ THỊ KHEN UBND Xã Hòa Hưng
208 000.23.18.H58-191226-0030 26/12/2019 05/02/2020 22/02/2020
Trễ hạn 12 ngày.
NGUYỄN THỊ ANH UBND Xã Hòa Hưng
209 000.23.18.H58-191226-0039 26/12/2019 05/02/2020 22/02/2020
Trễ hạn 12 ngày.
NGUYỄN THỊ MỪNG UBND Xã Hòa Hưng
210 000.22.18.H58-191216-0039 16/12/2019 24/01/2020 25/02/2020
Trễ hạn 22 ngày.
LÊ VĂN BA UBND Xã Đông Hòa Hiệp
211 000.23.18.H58-191226-0019 26/12/2019 05/02/2020 22/02/2020
Trễ hạn 12 ngày.
LÊ THỊ BIẾU UBND Xã Hòa Hưng
212 000.17.18.H58-191219-0022 19/12/2019 29/01/2020 21/02/2020
Trễ hạn 17 ngày.
NGUYỄN ĐỨC TRANG UBND Thị Trấn Cái Bè
213 000.36.18.H58-200106-0008 06/01/2020 20/02/2020 24/02/2020
Trễ hạn 2 ngày.
NGUYỄN THỊ GẤM UBND Xã Mỹ Đức Tây
214 000.23.18.H58-191213-0004 13/12/2019 17/12/2019 10/02/2020
Trễ hạn 38 ngày.
TRƯƠNG VĂN BA UBND Xã Hòa Hưng
215 000.35.18.H58-200109-0004 09/01/2020 16/01/2020 17/02/2020
Trễ hạn 22 ngày.
PHẠM VĂN HỒNG UBND Xã Mỹ Tân
216 000.40.18.H58-200106-0021 06/01/2020 07/01/2020 08/01/2020
Trễ hạn 1 ngày.
PHẠM VĂN TUẤN VŨ UBND Xã Tân Hưng
217 000.29.18.H58-191230-0012 30/12/2019 07/02/2020 21/02/2020
Trễ hạn 10 ngày.
VÕ VĂN MẪU UBND Xã Hậu Thành
218 000.29.18.H58-191230-0021 30/12/2019 07/02/2020 21/02/2020
Trễ hạn 10 ngày.
ĐOÀN THỊ NHẠN UBND Xã Hậu Thành
219 000.38.18.H58-200108-0005 08/01/2020 09/01/2020 08/05/2020
Trễ hạn 84 ngày.
NGUYỄN VĂN TRÀO UBND Xã Thiện Trung
220 000.18.18.H58-191213-0008 13/12/2019 23/01/2020 25/02/2020
Trễ hạn 23 ngày.
NGUYỄN THÀNH PHÁT UBND Xã An Cư
221 000.28.18.H58-191224-0007 24/12/2019 03/02/2020 21/02/2020
Trễ hạn 14 ngày.
HUỲNH THỊ TÁM UBND Xã Hậu Mỹ Trinh
222 000.34.18.H58-191126-0002 26/11/2019 31/12/2019 13/01/2020
Trễ hạn 8 ngày.
TRẦN VĂN AO UBND Xã Mỹ Trung
223 000.34.18.H58-191126-0006 26/11/2019 31/12/2019 13/01/2020
Trễ hạn 8 ngày.
ĐOÀN THỊ BÉ UBND Xã Mỹ Trung
224 000.29.18.H58-191230-0034 30/12/2019 07/02/2020 21/02/2020
Trễ hạn 10 ngày.
CAO VĂN THỪA UBND Xã Hậu Thành
225 000.19.18.H58-200109-0001 09/01/2020 16/01/2020 24/02/2020
Trễ hạn 27 ngày.
PHẠM THỊ BÍCH TUYỀN UBND Xã An Hữu
226 000.23.18.H58-191219-0016 19/12/2019 29/01/2020 24/02/2020
Trễ hạn 18 ngày.
CAO HỒNG DŨNG UBND Xã Hòa Hưng
227 000.30.18.H58-200102-0002 02/01/2020 11/02/2020 21/02/2020
Trễ hạn 8 ngày.
VÕ THỊ THIỂU UBND Xã Mỹ Hội
228 000.38.18.H58-191206-0007 06/12/2019 09/12/2019 08/05/2020
Trễ hạn 106 ngày.
HỒ THỊ HỒNG NHUNG UBND Xã Thiện Trung
229 000.29.18.H58-191230-0040 30/12/2019 07/01/2020 21/02/2020
Trễ hạn 33 ngày.
NGUYỄN THỊ KIM NHANH UBND Xã Hậu Thành
230 000.25.18.H58-200109-0007 09/01/2020 10/01/2020 21/02/2020
Trễ hạn 30 ngày.
TRƯƠNG NGUYỄN HUỲNH NGỌC UBND Xã Hậu Mỹ Bắc A
231 000.22.18.H58-191218-0001 18/12/2019 25/12/2019 25/02/2020
Trễ hạn 43 ngày.
TRẦN VĂN TÙNG UBND Xã Đông Hòa Hiệp
232 000.20.18.H58-191224-0015 24/12/2019 03/02/2020 24/02/2020
Trễ hạn 15 ngày.
MAI THỊ CẨM UBND Xã An Thái Trung
233 000.19.18.H58-191219-0022 19/12/2019 29/01/2020 25/02/2020
Trễ hạn 19 ngày.
ĐẶNG THỊ BÉ UBND Xã An Hữu
234 000.19.18.H58-191219-0023 19/12/2019 29/01/2020 25/02/2020
Trễ hạn 19 ngày.
PHẠM THỊ TRANG UBND Xã An Hữu
235 000.23.18.H58-191226-0008 26/12/2019 05/02/2020 24/02/2020
Trễ hạn 13 ngày.
NGUYỄN THỊ BÉ UBND Xã Hòa Hưng
236 000.17.18.H58-191219-0014 19/12/2019 29/01/2020 21/02/2020
Trễ hạn 17 ngày.
NGUYỄN THỊ CHÓC UBND Thị Trấn Cái Bè
237 000.07.18.H58-191230-0001 30/12/2019 03/01/2020 10/01/2020
Trễ hạn 5 ngày.
TRẦN TRƯỜNG GIANG Phòng TC-KH Huyện Cái Bè
238 000.37.18.H58-200102-0015 02/01/2020 11/02/2020 24/02/2020
Trễ hạn 9 ngày.
LÊ VĂN TÂN UBND Xã Mỹ Đức Đông
239 000.37.18.H58-200102-0017 02/01/2020 11/02/2020 24/02/2020
Trễ hạn 9 ngày.
NGUYỄN VĂN NƯƠNG UBND Xã Mỹ Đức Đông
240 000.38.18.H58-191205-0006 05/12/2019 06/12/2019 08/05/2020
Trễ hạn 107 ngày.
NGUYỄN VĂN HÙNG UBND Xã Thiện Trung
241 000.23.18.H58-191218-0003 18/12/2019 28/01/2020 25/02/2020
Trễ hạn 20 ngày.
PHAN KIM CÓ UBND Xã Hòa Hưng
242 000.23.18.H58-191218-0016 18/12/2019 28/01/2020 21/02/2020
Trễ hạn 18 ngày.
NGUYỄN THỊ CẨM HÀ UBND Xã Hòa Hưng
243 000.31.18.H58-191220-0024 20/12/2019 30/01/2020 21/02/2020
Trễ hạn 16 ngày.
HUỲNH THỊ NGUYỆT UBND Xã Mỹ Lương
244 000.39.18.H58-191220-0003 20/12/2019 30/01/2020 21/02/2020
Trễ hạn 16 ngày.
BÙI MINH NGHĨA UBND Xã Thiện Trí
245 000.34.18.H58-200103-0005 03/01/2020 12/02/2020 24/02/2020
Trễ hạn 8 ngày.
TRƯƠNG VĂN SEN UBND Xã Mỹ Trung
246 000.07.18.H58-200102-0004 02/01/2020 07/01/2020 10/01/2020
Trễ hạn 3 ngày.
PHẠM TRƯỜNG GIANG Phòng TC-KH Huyện Cái Bè
247 000.17.18.H58-200103-0006 03/01/2020 06/01/2020 07/01/2020
Trễ hạn 1 ngày.
NGUYỄN TÍN UBND Thị Trấn Cái Bè
248 000.23.18.H58-191218-0020 18/12/2019 28/01/2020 21/02/2020
Trễ hạn 18 ngày.
LÊ HOÀNG NAM UBND Xã Hòa Hưng
249 000.37.18.H58-200102-0006 02/01/2020 11/02/2020 25/02/2020
Trễ hạn 10 ngày.
LÊ THỊ PHƯỚC UBND Xã Mỹ Đức Đông
250 000.25.18.H58-200109-0001 09/01/2020 13/01/2020 21/02/2020
Trễ hạn 29 ngày.
LÊ VĂN PHÂN UBND Xã Hậu Mỹ Bắc A
251 000.23.18.H58-191218-0004 18/12/2019 28/01/2020 25/02/2020
Trễ hạn 20 ngày.
PHẠM THỊ THU HƯƠNG UBND Xã Hòa Hưng
252 000.27.18.H58-191211-0001 11/12/2019 09/01/2020 26/03/2020
Trễ hạn 55 ngày.
NGUYỄN TUẤN SANG UBND Xã Hậu Mỹ Phú
253 000.38.18.H58-191210-0001 10/12/2019 11/12/2019 08/05/2020
Trễ hạn 104 ngày.
PHẠM THỊ HOA UBND Xã Thiện Trung
254 000.22.18.H58-191216-0012 16/12/2019 24/01/2020 25/02/2020
Trễ hạn 22 ngày.
NGUYỄN THỊ SÁCH UBND Xã Đông Hòa Hiệp
255 000.35.18.H58-200109-0001 09/01/2020 16/01/2020 24/02/2020
Trễ hạn 27 ngày.
NGUYỄN MINH TUẤN UBND Xã Mỹ Tân
256 000.24.18.H58-200109-0010 09/01/2020 10/01/2020 13/01/2020
Trễ hạn 1 ngày.
LÊ VĂN THUYỀN UBND Xã Hòa Khánh
257 000.22.18.H58-191216-0018 16/12/2019 24/01/2020 25/02/2020
Trễ hạn 22 ngày.
LÊ VĂN QUANG UBND Xã Đông Hòa Hiệp
258 000.19.18.H58-191219-0020 19/12/2019 29/01/2020 25/02/2020
Trễ hạn 19 ngày.
TRẦN THỊ THÌNH UBND Xã An Hữu
259 000.23.18.H58-191223-0011 23/12/2019 24/12/2019 07/02/2020
Trễ hạn 32 ngày.
HUỲNH THỊ SÁU UBND Xã Hòa Hưng
260 000.23.18.H58-191223-0013 23/12/2019 25/12/2019 07/02/2020
Trễ hạn 31 ngày.
LƯƠNG VĂN LỘC UBND Xã Hòa Hưng
261 000.26.18.H58-191231-0005 31/12/2019 10/02/2020 25/02/2020
Trễ hạn 11 ngày.
NGUYỄN THỊ TƯ UBND Xã Hậu Mỹ Bắc B
262 000.37.18.H58-200102-0018 02/01/2020 11/02/2020 24/02/2020
Trễ hạn 9 ngày.
LÊ VĂN MONG UBND Xã Mỹ Đức Đông
263 000.22.18.H58-191216-0003 16/12/2019 24/01/2020 25/02/2020
Trễ hạn 22 ngày.
PHAN ĐÌNH LUÔNG UBND Xã Đông Hòa Hiệp
264 000.36.18.H58-191218-0005 18/12/2019 19/12/2019 03/01/2020
Trễ hạn 10 ngày.
VÕ VĂN HỒNG UBND Xã Mỹ Đức Tây
265 000.07.18.H58-200103-0003 03/01/2020 08/01/2020 10/01/2020
Trễ hạn 2 ngày.
TRẦN THỊ KIM CƯƠNG Phòng TC-KH Huyện Cái Bè
266 000.36.18.H58-200106-0019 06/01/2020 20/02/2020 24/02/2020
Trễ hạn 2 ngày.
HUỲNH THỊ NGUYÊN UBND Xã Mỹ Đức Tây
267 000.31.18.H58-191220-0019 20/12/2019 30/01/2020 21/02/2020
Trễ hạn 16 ngày.
NGUYỄN THỊ SƯƠNG UBND Xã Mỹ Lương
268 000.31.18.H58-191220-0025 20/12/2019 30/01/2020 21/02/2020
Trễ hạn 16 ngày.
VÕ VĂN NÔ UBND Xã Mỹ Lương
269 000.34.18.H58-191216-0007 16/12/2019 18/12/2019 13/01/2020
Trễ hạn 17 ngày.
NGUYỄN THỊ KHỎE UBND Xã Mỹ Trung
270 000.40.18.H58-200106-0003 06/01/2020 07/01/2020 08/01/2020
Trễ hạn 1 ngày.
NGUYỄN KIM PHƯỢNG UBND Xã Tân Hưng
271 000.36.18.H58-200106-0033 06/01/2020 20/02/2020 24/02/2020
Trễ hạn 2 ngày.
NGÔ THỊ HOA UBND Xã Mỹ Đức Tây
272 000.40.18.H58-200106-0018 06/01/2020 20/02/2020 24/02/2020
Trễ hạn 2 ngày.
NGUYỄN THỊ DÙM UBND Xã Tân Hưng
273 000.36.18.H58-200106-0045 06/01/2020 20/02/2020 24/02/2020
Trễ hạn 2 ngày.
NGUYỄN VĂN LỢI UBND Xã Mỹ Đức Tây
274 000.31.18.H58-191220-0001 20/12/2019 30/01/2020 21/02/2020
Trễ hạn 16 ngày.
DƯƠNG QUANG TIẾN UBND Xã Mỹ Lương
275 000.31.18.H58-191220-0002 20/12/2019 30/01/2020 21/02/2020
Trễ hạn 16 ngày.
LÊ THỊ CHÍN UBND Xã Mỹ Lương
276 000.29.18.H58-191230-0024 30/12/2019 07/02/2020 21/02/2020
Trễ hạn 10 ngày.
NGUYỄN THỊ HẸ UBND Xã Hậu Thành
277 000.38.18.H58-200110-0006 10/01/2020 17/01/2020 08/05/2020
Trễ hạn 78 ngày.
PHẠM THỊ NHAN UBND Xã Thiện Trung
278 000.35.18.H58-200110-0004 10/01/2020 15/01/2020 17/02/2020
Trễ hạn 23 ngày.
PHẠM NGỌC NHUNG UBND Xã Mỹ Tân
279 000.25.18.H58-191218-0001 18/12/2019 19/12/2019 21/02/2020
Trễ hạn 45 ngày.
PHAN VAN TUAN UBND Xã Hậu Mỹ Bắc A
280 000.39.18.H58-191220-0002 20/12/2019 30/01/2020 21/02/2020
Trễ hạn 16 ngày.
LÊ THỊ NƯƠNG UBND Xã Thiện Trí
281 000.39.18.H58-191220-0004 20/12/2019 30/01/2020 21/02/2020
Trễ hạn 16 ngày.
NGUYỄN THỊ CHI UBND Xã Thiện Trí
282 000.36.18.H58-200106-0041 06/01/2020 20/02/2020 24/02/2020
Trễ hạn 2 ngày.
NGUYỄN THỊ BÉ UBND Xã Mỹ Đức Tây
283 000.40.18.H58-200106-0020 06/01/2020 20/02/2020 24/02/2020
Trễ hạn 2 ngày.
NGUYỄN THỊ DÙM UBND Xã Tân Hưng
284 000.23.18.H58-191225-0009 25/12/2019 27/12/2019 10/02/2020
Trễ hạn 30 ngày.
NGUYỄN THỊ KIM UBND Xã Hòa Hưng
285 000.38.18.H58-200109-0008 09/01/2020 10/01/2020 08/05/2020
Trễ hạn 83 ngày.
NGUYỄN NGỌC ANH THI UBND Xã Thiện Trung
286 000.27.18.H58-191230-0014 30/12/2019 07/02/2020 21/02/2020
Trễ hạn 10 ngày.
NGUYỄN THỊ GƯƠNG UBND Xã Hậu Mỹ Phú
287 000.23.18.H58-191205-0003 05/12/2019 06/12/2019 15/01/2020
Trễ hạn 27 ngày.
PHẠM TẤN CÔNG UBND Xã Hòa Hưng
288 000.00.18.H58-191216-0003 16/12/2019 14/01/2020 28/04/2020
Trễ hạn 75 ngày.
TRẦN QUỐC NGHĨA Bộ phận TN&TKQ Huyện Cái Bè
289 000.27.18.H58-191230-0018 30/12/2019 07/02/2020 21/02/2020
Trễ hạn 10 ngày.
BÙI VĂN DẤM UBND Xã Hậu Mỹ Phú
290 000.19.18.H58-191219-0027 19/12/2019 29/01/2020 25/02/2020
Trễ hạn 19 ngày.
HUỲNH THỊ VẺ UBND Xã An Hữu
291 000.19.18.H58-191219-0029 19/12/2019 29/01/2020 25/02/2020
Trễ hạn 19 ngày.
NGUYỄN THỊ TỐT UBND Xã An Hữu
292 000.23.18.H58-191213-0001 13/12/2019 17/12/2019 07/02/2020
Trễ hạn 37 ngày.
HỒ THANH TRÚC UBND Xã Hòa Hưng
293 000.23.18.H58-191226-0040 26/12/2019 05/02/2020 22/02/2020
Trễ hạn 12 ngày.
MAI THỊ ÁNH UBND Xã Hòa Hưng
294 000.23.18.H58-191226-0036 26/12/2019 05/02/2020 22/02/2020
Trễ hạn 12 ngày.
ĐẶNG VĂN ẨN UBND Xã Hòa Hưng
295 000.35.18.H58-200109-0002 09/01/2020 16/01/2020 24/02/2020
Trễ hạn 27 ngày.
PHẠM THỊ BÉ HAI UBND Xã Mỹ Tân
296 000.38.18.H58-200109-0011 09/01/2020 10/01/2020 08/05/2020
Trễ hạn 83 ngày.
HUỲNH VĂN NGHĨA UBND Xã Thiện Trung
297 000.22.18.H58-191216-0031 16/12/2019 24/01/2020 25/02/2020
Trễ hạn 22 ngày.
HUỲNH THỊ SONG UBND Xã Đông Hòa Hiệp
298 000.23.18.H58-191226-0027 26/12/2019 30/12/2019 07/02/2020
Trễ hạn 28 ngày.
VÕ HỒNG THỦY UBND Xã Hòa Hưng
299 000.38.18.H58-200102-0011 02/01/2020 03/01/2020 08/05/2020
Trễ hạn 88 ngày.
LÊ VĂN XUÔNG UBND Xã Thiện Trung
300 000.19.18.H58-200109-0002 09/01/2020 16/01/2020 24/02/2020
Trễ hạn 27 ngày.
NGUYỄN VĂN TÒNG UBND Xã An Hữu
301 000.22.18.H58-191216-0005 16/12/2019 24/01/2020 25/02/2020
Trễ hạn 22 ngày.
NGUYỄN VĂN BÙI UBND Xã Đông Hòa Hiệp
302 000.23.18.H58-191226-0022 26/12/2019 05/02/2020 22/02/2020
Trễ hạn 12 ngày.
TRƯƠNG NGỌC ẨN UBND Xã Hòa Hưng
303 000.25.18.H58-191209-0002 09/12/2019 12/12/2019 21/02/2020
Trễ hạn 50 ngày.
NGUYỄN THỊ THU THẢO UBND Xã Hậu Mỹ Bắc A
304 000.34.18.H58-191126-0014 26/11/2019 31/12/2019 13/01/2020
Trễ hạn 8 ngày.
PHẠM THỊ TUYẾT UBND Xã Mỹ Trung
305 000.34.18.H58-191211-0019 11/12/2019 13/12/2019 13/01/2020
Trễ hạn 20 ngày.
NGUYỄN VĂN BAO UBND Xã Mỹ Trung
306 000.40.18.H58-191226-0001 26/12/2019 03/01/2020 25/02/2020
Trễ hạn 37 ngày.
VÕ HOÀNG PHƯƠNG UBND Xã Tân Hưng
307 000.00.18.H58-200102-0001 02/01/2020 07/01/2020 08/01/2020
Trễ hạn 1 ngày.
HỒ THỊ LOAN Bộ phận TN&TKQ Huyện Cái Bè
308 000.23.18.H58-191219-0006 19/12/2019 29/01/2020 21/02/2020
Trễ hạn 17 ngày.
ĐÀO THỊ LẶC UBND Xã Hòa Hưng
309 000.23.18.H58-191219-0010 19/12/2019 29/01/2020 24/02/2020
Trễ hạn 18 ngày.
TRẦN THỊ NĂM UBND Xã Hòa Hưng
310 000.17.18.H58-191219-0001 19/12/2019 29/01/2020 24/02/2020
Trễ hạn 18 ngày.
TRANG TẾ HÀ UBND Thị Trấn Cái Bè
311 000.17.18.H58-191219-0034 19/12/2019 29/01/2020 21/02/2020
Trễ hạn 17 ngày.
NGUYỄN VĂN QUÂN UBND Thị Trấn Cái Bè
312 000.38.18.H58-200110-0005 10/01/2020 17/01/2020 08/05/2020
Trễ hạn 78 ngày.
KIỀU VĂN BÃY UBND Xã Thiện Trung
313 000.00.18.H58-191122-0014 22/11/2019 13/12/2019 30/03/2020
Trễ hạn 75 ngày.
NGUYỄN MINH HẢI Bộ phận TN&TKQ Huyện Cái Bè
314 000.23.18.H58-191226-0013 26/12/2019 05/02/2020 22/02/2020
Trễ hạn 12 ngày.
TRẦN XÚ UBND Xã Hòa Hưng
315 000.23.18.H58-191226-0032 26/12/2019 05/02/2020 22/02/2020
Trễ hạn 12 ngày.
NGUYỄN THỊ THỨ UBND Xã Hòa Hưng
316 000.34.18.H58-200103-0003 03/01/2020 12/02/2020 24/02/2020
Trễ hạn 8 ngày.
BÙI VĂN BÉ UBND Xã Mỹ Trung
317 000.23.18.H58-191213-0003 13/12/2019 17/12/2019 10/02/2020
Trễ hạn 38 ngày.
TRẦN THỊ KIM TUYẾN UBND Xã Hòa Hưng
318 000.23.18.H58-191223-0010 23/12/2019 25/12/2019 07/02/2020
Trễ hạn 31 ngày.
CAO THỊ DUNG UBND Xã Hòa Hưng
319 000.25.18.H58-200110-0001 10/01/2020 13/01/2020 21/02/2020
Trễ hạn 29 ngày.
VÕ HÙNG NGỌC UBND Xã Hậu Mỹ Bắc A
320 000.25.18.H58-200110-0005 10/01/2020 13/01/2020 21/02/2020
Trễ hạn 29 ngày.
NGUYỄN THỊ CẨM HỒNG UBND Xã Hậu Mỹ Bắc A
321 000.25.18.H58-191206-0004 06/12/2019 11/12/2019 21/02/2020
Trễ hạn 51 ngày.
NGUYỄN THỊ KIM PHỤNG UBND Xã Hậu Mỹ Bắc A
322 000.38.18.H58-191206-0011 06/12/2019 09/12/2019 08/05/2020
Trễ hạn 106 ngày.
NGUYỄN THỊ DUNG UBND Xã Thiện Trung
323 000.19.18.H58-191220-0004 20/12/2019 30/01/2020 25/02/2020
Trễ hạn 18 ngày.
NGUYỄN VĂN SANG UBND Xã An Hữu
324 000.20.18.H58-191224-0007 24/12/2019 03/02/2020 24/02/2020
Trễ hạn 15 ngày.
TRẦN THỊ BÉ UBND Xã An Thái Trung
325 000.20.18.H58-191224-0009 24/12/2019 03/02/2020 24/02/2020
Trễ hạn 15 ngày.
HUỲNH THỊ A UBND Xã An Thái Trung
326 000.23.18.H58-191206-0003 06/12/2019 11/12/2019 15/01/2020
Trễ hạn 24 ngày.
TRƯƠNG THỊ MINH SƠN UBND Xã Hòa Hưng
327 000.23.18.H58-191220-0003 20/12/2019 24/12/2019 07/02/2020
Trễ hạn 32 ngày.
NGUYỄN VĂN NĂNG UBND Xã Hòa Hưng
328 000.23.18.H58-191220-0004 20/12/2019 23/12/2019 10/02/2020
Trễ hạn 34 ngày.
NGÔ VĂN THÀNH UBND Xã Hòa Hưng
329 000.00.18.H58-191230-0004 30/12/2019 21/01/2020 21/02/2020
Trễ hạn 23 ngày.
TRẦN THỊ HỒNG NHI Bộ phận TN&TKQ Huyện Cái Bè
330 000.35.18.H58-200110-0003 10/01/2020 17/01/2020 17/02/2020
Trễ hạn 21 ngày.
MAI ĐÌNH TÙNG UBND Xã Mỹ Tân
331 000.25.18.H58-191227-0001 27/12/2019 02/01/2020 21/02/2020
Trễ hạn 36 ngày.
NGUYỄN HỮ NHƠN UBND Xã Hậu Mỹ Bắc A
332 000.22.18.H58-191216-0028 16/12/2019 24/01/2020 25/02/2020
Trễ hạn 22 ngày.
NGUYỄN THỊ TÁM UBND Xã Đông Hòa Hiệp
333 000.32.18.H58-200107-0001 07/01/2020 10/01/2020 01/06/2020
Trễ hạn 99 ngày.
HỒ THỊ LOAN UBND Xã Mỹ Lợi A
334 000.25.18.H58-200109-0005 09/01/2020 14/01/2020 21/02/2020
Trễ hạn 28 ngày.
TRÀ THỊ Ý UBND Xã Hậu Mỹ Bắc A
335 000.19.18.H58-191217-0003 17/12/2019 24/12/2019 25/02/2020
Trễ hạn 44 ngày.
PHAN VĂN ÚT UBND Xã An Hữu
336 000.38.18.H58-200102-0001 02/01/2020 21/01/2020 08/05/2020
Trễ hạn 76 ngày.
VÕ VĂN TÂM UBND Xã Thiện Trung
337 000.25.18.H58-200107-0001 07/01/2020 09/01/2020 21/02/2020
Trễ hạn 31 ngày.
PHẠM THỊ DIỄM TRINH UBND Xã Hậu Mỹ Bắc A
338 000.23.18.H58-191227-0002 27/12/2019 02/01/2020 07/02/2020
Trễ hạn 26 ngày.
PHAN KIM ANH UBND Xã Hòa Hưng
339 000.23.18.H58-191217-0002 17/12/2019 20/12/2019 14/02/2020
Trễ hạn 39 ngày.
LÊ THỊ KIM OANH UBND Xã Hòa Hưng
340 000.35.18.H58-191231-0002 31/12/2019 10/02/2020 21/02/2020
Trễ hạn 9 ngày.
PHẠM THỊ HAI UBND Xã Mỹ Tân
341 000.26.18.H58-191231-0014 31/12/2019 10/02/2020 25/02/2020
Trễ hạn 11 ngày.
NGUYỄN VĂN GẤM UBND Xã Hậu Mỹ Bắc B
342 000.34.18.H58-191217-0003 17/12/2019 20/12/2019 13/01/2020
Trễ hạn 15 ngày.
NGUYỄN THỊ THÚY AN UBND Xã Mỹ Trung
343 000.23.18.H58-191122-0004 22/11/2019 27/11/2019 15/01/2020
Trễ hạn 34 ngày.
NGUYỄN NHẬT TRƯỜNG UBND Xã Hòa Hưng
344 000.37.18.H58-200102-0002 02/01/2020 11/02/2020 21/02/2020
Trễ hạn 8 ngày.
BÙI XUÂN ĐÀI UBND Xã Mỹ Đức Đông
345 000.34.18.H58-200102-0016 02/01/2020 06/01/2020 13/01/2020
Trễ hạn 5 ngày.
ĐẶNG KIM LANH UBND Xã Mỹ Trung
346 000.22.18.H58-191216-0043 16/12/2019 24/01/2020 25/02/2020
Trễ hạn 22 ngày.
NGUYỄN THỊ CHÍN UBND Xã Đông Hòa Hiệp
347 000.00.18.H58-191224-0001 24/12/2019 15/01/2020 06/03/2020
Trễ hạn 37 ngày.
VÕ HOÀNG SƠN Bộ phận TN&TKQ Huyện Cái Bè
348 000.26.18.H58-191231-0020 31/12/2019 10/02/2020 25/02/2020
Trễ hạn 11 ngày.
VÕ THỊ SEN UBND Xã Hậu Mỹ Bắc B
349 000.22.18.H58-200102-0010 02/01/2020 11/02/2020 25/02/2020
Trễ hạn 10 ngày.
TRƯƠNG THỊ VÕ UBND Xã Đông Hòa Hiệp
350 000.37.18.H58-200102-0003 02/01/2020 11/02/2020 21/02/2020
Trễ hạn 8 ngày.
NGUYỄN THỊ NGA UBND Xã Mỹ Đức Đông
351 000.34.18.H58-200102-0018 02/01/2020 06/01/2020 10/01/2020
Trễ hạn 4 ngày.
NGUYỄN THỊ ĐỒNG UBND Xã Mỹ Trung
352 000.38.18.H58-200108-0014 08/01/2020 10/01/2020 08/05/2020
Trễ hạn 83 ngày.
PHẠM VĂN MỪNG UBND Xã Thiện Trung
353 000.38.18.H58-200108-0015 08/01/2020 10/01/2020 08/05/2020
Trễ hạn 83 ngày.
ĐỖ THÀNH THUẬN UBND Xã Thiện Trung
354 000.34.18.H58-191209-0004 09/12/2019 16/12/2019 25/02/2020
Trễ hạn 50 ngày.
TRẦN THỊ NHANH UBND Xã Mỹ Trung
355 000.29.18.H58-191230-0010 30/12/2019 07/02/2020 21/02/2020
Trễ hạn 10 ngày.
PHAN THỊ LƯỠNG UBND Xã Hậu Thành
356 000.29.18.H58-191230-0015 30/12/2019 07/02/2020 21/02/2020
Trễ hạn 10 ngày.
NGUYỄN VĂN KIÊM UBND Xã Hậu Thành
357 000.38.18.H58-191210-0016 10/12/2019 11/12/2019 08/05/2020
Trễ hạn 104 ngày.
NGUYỄN MINH ĐÔNG UBND Xã Thiện Trung
358 000.19.18.H58-191219-0016 19/12/2019 29/01/2020 25/02/2020
Trễ hạn 19 ngày.
NGUYỄN THỊ THANH MAI UBND Xã An Hữu
359 000.23.18.H58-191225-0002 25/12/2019 26/12/2019 10/02/2020
Trễ hạn 31 ngày.
HUỲNH THỊ MỸ HỒNG UBND Xã Hòa Hưng
360 000.30.18.H58-200102-0010 02/01/2020 11/02/2020 25/02/2020
Trễ hạn 10 ngày.
TRẦN VĂN TƯ UBND Xã Mỹ Hội
361 000.37.18.H58-200102-0009 02/01/2020 11/02/2020 25/02/2020
Trễ hạn 10 ngày.
HOÀNG NHƯ LỘC UBND Xã Mỹ Đức Đông
362 000.30.18.H58-200102-0016 02/01/2020 11/02/2020 25/02/2020
Trễ hạn 10 ngày.
TRẦN THỊ TRƯỞNG UBND Xã Mỹ Hội
363 000.34.18.H58-200102-0008 02/01/2020 11/02/2020 25/02/2020
Trễ hạn 10 ngày.
NGUYỄN THỊ HOA UBND Xã Mỹ Trung
364 000.35.18.H58-200109-0003 09/01/2020 16/01/2020 17/02/2020
Trễ hạn 22 ngày.
NGUYỄN THANH TÌNH UBND Xã Mỹ Tân
365 000.25.18.H58-200110-0003 10/01/2020 13/01/2020 21/02/2020
Trễ hạn 29 ngày.
TRẦN HUỲNH TÂM UBND Xã Hậu Mỹ Bắc A
366 000.23.18.H58-191213-0002 13/12/2019 17/12/2019 07/02/2020
Trễ hạn 37 ngày.
NGUYỄN MINH SƠN UBND Xã Hòa Hưng
367 000.20.18.H58-200109-0001 09/01/2020 16/01/2020 24/02/2020
Trễ hạn 27 ngày.
PHẠM CHẾ LINH UBND Xã An Thái Trung
368 000.31.18.H58-191220-0017 20/12/2019 30/01/2020 21/02/2020
Trễ hạn 16 ngày.
ĐINH BÌNH DUONG UBND Xã Mỹ Lương
369 000.20.18.H58-191225-0001 25/12/2019 04/02/2020 24/02/2020
Trễ hạn 14 ngày.
NGUYỄN NGỌC ĐẠI UBND Xã An Thái Trung
370 000.23.18.H58-191226-0004 26/12/2019 27/12/2019 10/02/2020
Trễ hạn 30 ngày.
NGUYỄN NHƯ Ý UBND Xã Hòa Hưng
371 000.23.18.H58-191226-0015 26/12/2019 05/02/2020 22/02/2020
Trễ hạn 12 ngày.
NGUYỄN VĂN HỨA UBND Xã Hòa Hưng
372 000.19.18.H58-191219-0026 19/12/2019 29/01/2020 25/02/2020
Trễ hạn 19 ngày.
HÀ VĂN KHƯƠNG UBND Xã An Hữu
373 000.29.18.H58-191230-0027 30/12/2019 07/02/2020 21/02/2020
Trễ hạn 10 ngày.
NGUYỄN THỊ TUỘI UBND Xã Hậu Thành
374 000.29.18.H58-191230-0029 30/12/2019 07/02/2020 21/02/2020
Trễ hạn 10 ngày.
TRƯƠNG THỊ ĐÊ UBND Xã Hậu Thành
375 000.29.18.H58-191230-0032 30/12/2019 07/02/2020 21/02/2020
Trễ hạn 10 ngày.
HUỲNH THỊ XÊ UBND Xã Hậu Thành
376 000.19.18.H58-191219-0032 19/12/2019 29/01/2020 25/02/2020
Trễ hạn 19 ngày.
NGÔ VĂN MẪN UBND Xã An Hữu
377 000.38.18.H58-200109-0003 09/01/2020 10/01/2020 08/05/2020
Trễ hạn 83 ngày.
NGUYỄN VĂN ĐÔNG UBND Xã Thiện Trung
378 000.17.18.H58-200103-0007 03/01/2020 06/01/2020 07/01/2020
Trễ hạn 1 ngày.
PHẠM THỊ BÍCH PHƯỢNG UBND Thị Trấn Cái Bè
379 000.36.18.H58-191212-0002 12/12/2019 13/12/2019 03/01/2020
Trễ hạn 14 ngày.
TRẦN THANH HÙNG UBND Xã Mỹ Đức Tây
380 000.19.18.H58-191219-0017 19/12/2019 29/01/2020 25/02/2020
Trễ hạn 19 ngày.
ĐỖ VĂN TÒNG UBND Xã An Hữu
381 000.29.18.H58-191231-0002 31/12/2019 08/01/2020 21/02/2020
Trễ hạn 32 ngày.
BÙI THỊ BƠI UBND Xã Hậu Thành
382 000.00.18.H58-191231-0004 31/12/2019 22/01/2020 31/01/2020
Trễ hạn 7 ngày.
NGUYỄN THỊ LỆ DUNG Bộ phận TN&TKQ Huyện Cái Bè
383 000.36.18.H58-200109-0009 09/01/2020 13/02/2020 18/02/2020
Trễ hạn 3 ngày.
TRẦN NHỰT TRƯỜNG UBND Xã Mỹ Đức Tây
384 000.20.18.H58-191224-0020 24/12/2019 03/02/2020 24/02/2020
Trễ hạn 15 ngày.
PHAN VĂN CHÂU UBND Xã An Thái Trung
385 000.20.18.H58-191224-0028 24/12/2019 03/02/2020 24/02/2020
Trễ hạn 15 ngày.
NGUYỄN THỊ BÉ UBND Xã An Thái Trung
386 000.28.18.H58-191224-0009 24/12/2019 03/02/2020 21/02/2020
Trễ hạn 14 ngày.
NGUYỄN THỊ TƯ UBND Xã Hậu Mỹ Trinh
387 000.36.18.H58-200106-0032 06/01/2020 20/02/2020 24/02/2020
Trễ hạn 2 ngày.
ĐỖ VĂN BẢY UBND Xã Mỹ Đức Tây
388 000.22.18.H58-191216-0023 16/12/2019 24/01/2020 25/02/2020
Trễ hạn 22 ngày.
BÙI DUY THANH UBND Xã Đông Hòa Hiệp
389 000.23.18.H58-191227-0001 27/12/2019 30/12/2019 14/02/2020
Trễ hạn 33 ngày.
TRẦN VĂN TÂM UBND Xã Hòa Hưng
390 000.38.18.H58-191204-0007 04/12/2019 05/12/2019 08/05/2020
Trễ hạn 108 ngày.
NGUYỄN THỊ KIM HỒNG UBND Xã Thiện Trung
391 000.35.18.H58-191231-0005 31/12/2019 10/02/2020 21/02/2020
Trễ hạn 9 ngày.
VÕ VĂN HUỆ UBND Xã Mỹ Tân
392 000.29.18.H58-191231-0001 31/12/2019 10/02/2020 21/02/2020
Trễ hạn 9 ngày.
LÊ VĂN PHỤ UBND Xã Hậu Thành
393 000.18.18.H58-191211-0001 11/12/2019 16/01/2020 11/02/2020
Trễ hạn 18 ngày.
NGUYỄN THỊ DUNG- LÊ THỊ THU UBND Xã An Cư
394 000.25.18.H58-191206-0001 06/12/2019 13/12/2019 21/02/2020
Trễ hạn 49 ngày.
NGUYỄN THỊ MỸ NHÂN UBND Xã Hậu Mỹ Bắc A
395 000.34.18.H58-191225-0001 25/12/2019 02/01/2020 25/02/2020
Trễ hạn 38 ngày.
VĂN CÔNG CUỘI UBND Xã Mỹ Trung
396 000.38.18.H58-191225-0001 25/12/2019 02/01/2020 20/05/2020
Trễ hạn 97 ngày.
LÊ MINH PHỤNG UBND Xã Thiện Trung
397 000.36.18.H58-191230-0001 30/12/2019 31/12/2019 03/01/2020
Trễ hạn 2 ngày.
LÊ THỊ TÁM UBND Xã Mỹ Đức Tây
398 000.29.18.H58-191230-0038 30/12/2019 07/01/2020 21/02/2020
Trễ hạn 33 ngày.
HUỲNH VĂN CƯỜNG UBND Xã Hậu Thành
399 000.31.18.H58-191220-0013 20/12/2019 30/01/2020 21/02/2020
Trễ hạn 16 ngày.
TRẦN THỊ CẦN UBND Xã Mỹ Lương
400 000.17.18.H58-191219-0021 19/12/2019 29/01/2020 21/02/2020
Trễ hạn 17 ngày.
NGUYỄN VĂN VIÊN UBND Thị Trấn Cái Bè
401 000.23.18.H58-191226-0001 26/12/2019 31/12/2019 07/02/2020
Trễ hạn 27 ngày.
PHẠM CÔNG NGHĨA UBND Xã Hòa Hưng
402 000.23.18.H58-191226-0002 26/12/2019 30/12/2019 07/02/2020
Trễ hạn 28 ngày.
NGUYỄN THANH TUẤN UBND Xã Hòa Hưng
403 000.39.18.H58-191220-0007 20/12/2019 30/01/2020 21/02/2020
Trễ hạn 16 ngày.
LÂM THỊ THU HAI UBND Xã Thiện Trí
404 000.23.18.H58-191226-0031 26/12/2019 05/02/2020 22/02/2020
Trễ hạn 12 ngày.
ĐINH THÁI SANG UBND Xã Hòa Hưng
405 000.23.18.H58-191226-0048 26/12/2019 03/01/2020 22/02/2020
Trễ hạn 35 ngày.
HÀ NGỌC ĐIỆP UBND Xã Hòa Hưng
406 000.07.18.H58-191231-0001 31/12/2019 06/01/2020 10/01/2020
Trễ hạn 4 ngày.
NGUYỄN THỊ XUÂN THU Phòng TC-KH Huyện Cái Bè
407 000.26.18.H58-191231-0009 31/12/2019 10/02/2020 25/02/2020
Trễ hạn 11 ngày.
NGÔ VĂN NỮA UBND Xã Hậu Mỹ Bắc B
408 000.23.18.H58-191225-0010 25/12/2019 27/12/2019 07/02/2020
Trễ hạn 29 ngày.
TRẦN MẠNH CƯỞNG UBND Xã Hòa Hưng
409 000.29.18.H58-191230-0023 30/12/2019 07/02/2020 21/02/2020
Trễ hạn 10 ngày.
PHAN VĂN NGỌC UBND Xã Hậu Thành
410 000.29.18.H58-191230-0025 30/12/2019 07/02/2020 21/02/2020
Trễ hạn 10 ngày.
HUỲNH THỊ TRIỀU UBND Xã Hậu Thành
411 000.25.18.H58-191220-0001 20/12/2019 23/12/2019 21/02/2020
Trễ hạn 43 ngày.
NGUYỄN NGỌC CẢNH UBND Xã Hậu Mỹ Bắc A
412 000.38.18.H58-200103-0009 03/01/2020 06/01/2020 08/05/2020
Trễ hạn 87 ngày.
NGÔ THANH AN UBND Xã Thiện Trung
413 000.07.18.H58-200102-0001 02/01/2020 07/01/2020 10/01/2020
Trễ hạn 3 ngày.
TRẦN THỊ BÍCH TRÂM Phòng TC-KH Huyện Cái Bè
414 000.07.18.H58-200102-0002 02/01/2020 07/01/2020 10/01/2020
Trễ hạn 3 ngày.
NGUYỄN THỊ HỒNG THƠ Phòng TC-KH Huyện Cái Bè
415 000.23.18.H58-191209-0008 09/12/2019 12/12/2019 10/02/2020
Trễ hạn 41 ngày.
NGUYỄN THANH ĐIỀN UBND Xã Hòa Hưng
416 000.23.18.H58-191223-0002 23/12/2019 26/12/2019 07/02/2020
Trễ hạn 30 ngày.
HUỲNH THANH LIÊM UBND Xã Hòa Hưng
417 000.26.18.H58-191231-0011 31/12/2019 10/02/2020 25/02/2020
Trễ hạn 11 ngày.
NGUYỄN THỊ PHẤN UBND Xã Hậu Mỹ Bắc B
418 000.26.18.H58-191231-0012 31/12/2019 10/02/2020 25/02/2020
Trễ hạn 11 ngày.
LÊ THỊ HAI UBND Xã Hậu Mỹ Bắc B
419 000.23.18.H58-191231-0002 31/12/2019 03/01/2020 07/02/2020
Trễ hạn 25 ngày.
VÕ THỊ DIỄM UBND Xã Hòa Hưng
420 000.24.18.H58-200102-0010 02/01/2020 03/01/2020 06/01/2020
Trễ hạn 1 ngày.
NGUYỄN MINH QUỐC (CAO THỊ TUYẾT MAI) UBND Xã Hòa Khánh
421 000.35.18.H58-200102-0003 02/01/2020 11/02/2020 21/02/2020
Trễ hạn 8 ngày.
PHAN THỊ LIÊN UBND Xã Mỹ Tân
422 000.34.18.H58-200102-0010 02/01/2020 07/01/2020 08/01/2020
Trễ hạn 1 ngày.
NGUYỄN THỊ THANH NGA UBND Xã Mỹ Trung
423 000.26.18.H58-200106-0005 06/01/2020 20/02/2020 24/02/2020
Trễ hạn 2 ngày.
PHAN VĂN CÒN UBND Xã Hậu Mỹ Bắc B
424 000.20.18.H58-200102-0002 02/01/2020 09/01/2020 21/02/2020
Trễ hạn 31 ngày.
LÊ THANH DƯỠNG UBND Xã An Thái Trung
425 000.17.18.H58-191219-0018 19/12/2019 29/01/2020 21/02/2020
Trễ hạn 17 ngày.
TRẦN THỊ BÉ UBND Thị Trấn Cái Bè
426 000.20.18.H58-191224-0016 24/12/2019 03/02/2020 24/02/2020
Trễ hạn 15 ngày.
LÊ THỊ BA UBND Xã An Thái Trung
427 000.29.18.H58-191230-0035 30/12/2019 07/01/2020 21/02/2020
Trễ hạn 33 ngày.
ĐẶNG QUỐC HẢI UBND Xã Hậu Thành
428 000.26.18.H58-191231-0016 31/12/2019 10/02/2020 25/02/2020
Trễ hạn 11 ngày.
NGUYỄN THỊ KIM LIÊN UBND Xã Hậu Mỹ Bắc B
429 000.26.18.H58-200106-0001 06/01/2020 20/02/2020 24/02/2020
Trễ hạn 2 ngày.
TRẦN THỊ SÁNH UBND Xã Hậu Mỹ Bắc B
430 000.22.18.H58-191216-0045 16/12/2019 24/01/2020 25/02/2020
Trễ hạn 22 ngày.
TRẦN THỊ MAI UBND Xã Đông Hòa Hiệp
431 000.26.18.H58-191219-0002 19/12/2019 26/12/2019 24/02/2020
Trễ hạn 41 ngày.
HUỲNH VĂN MỚI UBND Xã Hậu Mỹ Bắc B
432 000.26.18.H58-191219-0005 19/12/2019 26/12/2019 21/02/2020
Trễ hạn 40 ngày.
THÁI VĂN ÚT EM UBND Xã Hậu Mỹ Bắc B
433 000.00.18.H58-191225-0001 25/12/2019 16/01/2020 06/05/2020
Trễ hạn 77 ngày.
VÕ THỊ NGỌC BÍCH Bộ phận TN&TKQ Huyện Cái Bè
434 000.19.18.H58-191219-0013 19/12/2019 29/01/2020 25/02/2020
Trễ hạn 19 ngày.
NGUYỄN THỊ CHÚC UBND Xã An Hữu
435 000.27.18.H58-191230-0012 30/12/2019 07/02/2020 21/02/2020
Trễ hạn 10 ngày.
NGUYỄN MINH TRI UBND Xã Hậu Mỹ Phú
436 000.22.18.H58-191216-0002 16/12/2019 24/01/2020 25/02/2020
Trễ hạn 22 ngày.
NGUYỄN VĂN LỜI UBND Xã Đông Hòa Hiệp
437 000.23.18.H58-191223-0001 23/12/2019 26/12/2019 07/02/2020
Trễ hạn 30 ngày.
TRẦN THANH THÚY UBND Xã Hòa Hưng
438 000.19.18.H58-191219-0037 19/12/2019 29/01/2020 25/02/2020
Trễ hạn 19 ngày.
NGUYỄN QUỐC CÔN UBND Xã An Hữu
439 000.38.18.H58-191210-0008 10/12/2019 11/12/2019 08/05/2020
Trễ hạn 104 ngày.
HUỲNH THỊ TUYẾT NHI UBND Xã Thiện Trung
440 000.22.18.H58-191216-0009 16/12/2019 24/01/2020 25/02/2020
Trễ hạn 22 ngày.
TRẦN THỊ NGỌC UBND Xã Đông Hòa Hiệp
441 000.26.18.H58-191219-0004 19/12/2019 26/12/2019 24/02/2020
Trễ hạn 41 ngày.
ĐỔ THỊ HÀ UBND Xã Hậu Mỹ Bắc B
442 000.30.18.H58-200102-0012 02/01/2020 11/02/2020 25/02/2020
Trễ hạn 10 ngày.
VÕ THỊ LỊCH UBND Xã Mỹ Hội
443 000.37.18.H58-200102-0019 02/01/2020 11/02/2020 24/02/2020
Trễ hạn 9 ngày.
PHẠM VĂN HÙNG UBND Xã Mỹ Đức Đông
444 000.18.18.H58-200102-0001 02/01/2020 06/02/2020 11/02/2020
Trễ hạn 3 ngày.
DƯƠNG ĐINH THỊ NHƯ KHANH UBND Xã An Cư
445 000.23.18.H58-191223-0003 23/12/2019 24/12/2019 10/02/2020
Trễ hạn 33 ngày.
ĐẶNG THỊ THU THỒNG UBND Xã Hòa Hưng
446 000.23.18.H58-191226-0014 26/12/2019 05/02/2020 22/02/2020
Trễ hạn 12 ngày.
ĐẶNG VĂN BÉ UBND Xã Hòa Hưng
447 000.23.18.H58-191226-0016 26/12/2019 05/02/2020 22/02/2020
Trễ hạn 12 ngày.
NGUYỄN VĂN HUÂN UBND Xã Hòa Hưng
448 000.23.18.H58-191226-0020 26/12/2019 05/02/2020 22/02/2020
Trễ hạn 12 ngày.
NGUYỄN THỊ BÉ HAI UBND Xã Hòa Hưng
449 000.23.18.H58-191226-0026 26/12/2019 05/02/2020 22/02/2020
Trễ hạn 12 ngày.
BẠCH THỊ EM UBND Xã Hòa Hưng
450 000.23.18.H58-191226-0028 26/12/2019 05/02/2020 22/02/2020
Trễ hạn 12 ngày.
NGUYỄN THỊ HOA UBND Xã Hòa Hưng
451 000.22.18.H58-191216-0020 16/12/2019 24/01/2020 25/02/2020
Trễ hạn 22 ngày.
LÊ VĂN DU UBND Xã Đông Hòa Hiệp
452 000.34.18.H58-191216-0005 16/12/2019 18/12/2019 13/01/2020
Trễ hạn 17 ngày.
NGUYỄN THỊ NHẠN UBND Xã Mỹ Trung
453 000.22.18.H58-191216-0025 16/12/2019 24/01/2020 25/02/2020
Trễ hạn 22 ngày.
LÊ THỊ ANH UBND Xã Đông Hòa Hiệp
454 000.34.18.H58-191126-0005 26/11/2019 31/12/2019 13/01/2020
Trễ hạn 8 ngày.
LÊ THANH TUẤN UBND Xã Mỹ Trung
455 000.23.18.H58-200103-0001 03/01/2020 06/01/2020 07/02/2020
Trễ hạn 24 ngày.
NGUYỄN THỊ ÁNH UBND Xã Hòa Hưng
456 000.22.18.H58-191216-0019 16/12/2019 24/01/2020 25/02/2020
Trễ hạn 22 ngày.
NGUYỄN VĂN BÌNH UBND Xã Đông Hòa Hiệp
457 000.35.18.H58-191216-0003 16/12/2019 24/01/2020 21/02/2020
Trễ hạn 20 ngày.
NGUYỄN THỊ HỒNG UBND Xã Mỹ Tân
458 000.31.18.H58-191220-0009 20/12/2019 30/01/2020 21/02/2020
Trễ hạn 16 ngày.
NGUYỄN THỊ KIM ANH UBND Xã Mỹ Lương
459 000.23.18.H58-191226-0033 26/12/2019 05/02/2020 22/02/2020
Trễ hạn 12 ngày.
LÝ NGỌC MINH UBND Xã Hòa Hưng
460 000.34.18.H58-191216-0006 16/12/2019 18/12/2019 13/01/2020
Trễ hạn 17 ngày.
NGUYỄN THỊ TÁM UBND Xã Mỹ Trung
461 000.38.18.H58-191206-0004 06/12/2019 09/12/2019 08/05/2020
Trễ hạn 106 ngày.
VÒ VĂN BA UBND Xã Thiện Trung
462 000.00.18.H58-191226-0001 26/12/2019 17/01/2020 06/05/2020
Trễ hạn 76 ngày.
VÕ THỊ NGỌC BÍCH Bộ phận TN&TKQ Huyện Cái Bè
463 000.38.18.H58-191226-0001 26/12/2019 27/12/2019 08/05/2020
Trễ hạn 92 ngày.
HUỲNH VĂN NGHĨA UBND Xã Thiện Trung
464 000.23.18.H58-191226-0009 26/12/2019 05/02/2020 24/02/2020
Trễ hạn 13 ngày.
LÊ THỊ NĂM UBND Xã Hòa Hưng
465 000.07.18.H58-200106-0001 06/01/2020 09/01/2020 10/01/2020
Trễ hạn 1 ngày.
NGUYỄN VĂN TỔNG Phòng TC-KH Huyện Cái Bè
466 000.23.18.H58-191223-0006 23/12/2019 24/12/2019 07/02/2020
Trễ hạn 32 ngày.
NGUYỄN NGỌC HIỂN UBND Xã Hòa Hưng
467 000.25.18.H58-191216-0002 16/12/2019 18/12/2019 21/02/2020
Trễ hạn 46 ngày.
TRẦN MINH THANH UBND Xã Hậu Mỹ Bắc A
468 000.34.18.H58-191226-0004 26/12/2019 30/12/2019 13/01/2020
Trễ hạn 9 ngày.
BÙI CHÍ THÔNG UBND Xã Mỹ Trung
469 000.23.18.H58-191226-0042 26/12/2019 05/02/2020 22/02/2020
Trễ hạn 12 ngày.
PHẠM THỊ NĂM UBND Xã Hòa Hưng
470 000.34.18.H58-191226-0008 26/12/2019 30/12/2019 13/01/2020
Trễ hạn 9 ngày.
NGUYỄN THỊ HẠNH UBND Xã Mỹ Trung
471 000.22.18.H58-191216-0008 16/12/2019 24/01/2020 25/02/2020
Trễ hạn 22 ngày.
NGUYỄN THỊ PHẤN UBND Xã Đông Hòa Hiệp
472 000.35.18.H58-191216-0001 16/12/2019 24/01/2020 24/02/2020
Trễ hạn 21 ngày.
NGUYỄN VĂN HAI UBND Xã Mỹ Tân
473 000.26.18.H58-191219-0003 19/12/2019 26/12/2019 24/02/2020
Trễ hạn 41 ngày.
NGUYỄN THANH DŨNG UBND Xã Hậu Mỹ Bắc B
474 000.40.18.H58-200106-0011 06/01/2020 07/01/2020 08/01/2020
Trễ hạn 1 ngày.
TRẦN THỊ CẨM GIANG UBND Xã Tân Hưng
475 000.31.18.H58-191230-0002 30/12/2019 07/01/2020 22/02/2020
Trễ hạn 33 ngày.
HỒ THỊ MƯỜI UBND Xã Mỹ Lương
476 000.38.18.H58-200106-0006 06/01/2020 07/01/2020 08/05/2020
Trễ hạn 86 ngày.
ĐẶNG THỊ KIỀU OANH UBND Xã Thiện Trung
477 000.36.18.H58-200106-0014 06/01/2020 20/02/2020 24/02/2020
Trễ hạn 2 ngày.
NGUYỄN THỊ BỒNG UBND Xã Mỹ Đức Tây
478 000.23.18.H58-191219-0003 19/12/2019 23/12/2019 07/02/2020
Trễ hạn 33 ngày.
VÕ VĂN TRÍ TÂM UBND Xã Hòa Hưng
479 000.34.18.H58-191226-0009 26/12/2019 30/12/2019 13/01/2020
Trễ hạn 9 ngày.
NGUYỄN VĂN LIỆT UBND Xã Mỹ Trung
480 000.23.18.H58-191224-0001 24/12/2019 25/12/2019 07/02/2020
Trễ hạn 31 ngày.
LÊ THỊ KIM OANH UBND Xã Hòa Hưng
481 000.22.18.H58-191216-0030 16/12/2019 24/01/2020 25/02/2020
Trễ hạn 22 ngày.
ĐÀO THỊ KIM THANH UBND Xã Đông Hòa Hiệp
482 000.07.18.H58-191227-0004 27/12/2019 02/01/2020 10/01/2020
Trễ hạn 6 ngày.
LA THỊ BÍCH CHI Phòng TC-KH Huyện Cái Bè
483 000.29.18.H58-191230-0005 30/12/2019 07/02/2020 21/02/2020
Trễ hạn 10 ngày.
NGUYỄN THỊ KIỀU UBND Xã Hậu Thành
484 000.38.18.H58-200106-0009 06/01/2020 13/01/2020 08/05/2020
Trễ hạn 82 ngày.
PHAN VĂN BÉ TÁM UBND Xã Thiện Trung
485 000.23.18.H58-191219-0017 19/12/2019 29/01/2020 24/02/2020
Trễ hạn 18 ngày.
LÊ THỊ BÉ MƯỜI UBND Xã Hòa Hưng
486 000.07.18.H58-200103-0001 03/01/2020 08/01/2020 10/01/2020
Trễ hạn 2 ngày.
TRẦN HOÀNG PHÚC Phòng TC-KH Huyện Cái Bè
487 000.23.18.H58-200103-0007 03/01/2020 07/01/2020 15/01/2020
Trễ hạn 6 ngày.
NGUYỄN THANH TUẤN UBND Xã Hòa Hưng
488 000.29.18.H58-191231-0003 31/12/2019 10/02/2020 21/02/2020
Trễ hạn 9 ngày.
LÊ VĂN PHỤ UBND Xã Hậu Thành
489 000.26.18.H58-200106-0002 06/01/2020 20/02/2020 24/02/2020
Trễ hạn 2 ngày.
NGUYỄN KIM XUÂN UBND Xã Hậu Mỹ Bắc B
490 000.17.18.H58-191219-0033 19/12/2019 29/01/2020 21/02/2020
Trễ hạn 17 ngày.
LÊ THỊ HOA UBND Thị Trấn Cái Bè
491 000.38.18.H58-191206-0009 06/12/2019 09/12/2019 08/05/2020
Trễ hạn 106 ngày.
TRẦN THỊ ÁNH UBND Xã Thiện Trung
492 000.38.18.H58-191206-0013 06/12/2019 13/12/2019 08/05/2020
Trễ hạn 102 ngày.
HUỲNH THANH TRUNG UBND Xã Thiện Trung
493 000.23.18.H58-191218-0010 18/12/2019 28/01/2020 25/02/2020
Trễ hạn 20 ngày.
ĐỖ VĂN TẬP UBND Xã Hòa Hưng
494 000.20.18.H58-191224-0026 24/12/2019 03/02/2020 24/02/2020
Trễ hạn 15 ngày.
HUỲNH THỊ MUM UBND Xã An Thái Trung
495 000.00.18.H58-191223-0001 23/12/2019 14/01/2020 25/02/2020
Trễ hạn 30 ngày.
ĐỖ THANH TUẤN Bộ phận TN&TKQ Huyện Cái Bè
496 000.20.18.H58-191231-0002 31/12/2019 08/01/2020 21/02/2020
Trễ hạn 32 ngày.
NGUYỄN THỊ THÙY TRANG UBND Xã An Thái Trung
497 000.26.18.H58-200106-0003 06/01/2020 20/02/2020 24/02/2020
Trễ hạn 2 ngày.
VÕ VĂN PHÁT UBND Xã Hậu Mỹ Bắc B
498 000.27.18.H58-200106-0001 06/01/2020 10/02/2020 26/03/2020
Trễ hạn 33 ngày.
TRẦN THỊ LAM UBND Xã Hậu Mỹ Phú
499 000.22.18.H58-200102-0014 02/01/2020 11/02/2020 25/02/2020
Trễ hạn 10 ngày.
PHẠM THỊ TƯƠNG UBND Xã Đông Hòa Hiệp
500 000.07.18.H58-200102-0003 02/01/2020 07/01/2020 10/01/2020
Trễ hạn 3 ngày.
LÊ MINH QUÍ Phòng TC-KH Huyện Cái Bè
501 000.27.18.H58-191125-0003 25/11/2019 23/12/2019 26/03/2020
Trễ hạn 67 ngày.
QUẢN ANH KIỆT UBND Xã Hậu Mỹ Phú
502 000.17.18.H58-191212-0004 12/12/2019 19/12/2019 24/02/2020
Trễ hạn 46 ngày.
VIẾP THỊ THU HÀ UBND Thị Trấn Cái Bè
503 000.19.18.H58-191219-0012 19/12/2019 29/01/2020 25/02/2020
Trễ hạn 19 ngày.
TRẦN VĂN THÌ UBND Xã An Hữu
504 000.23.18.H58-191218-0017 18/12/2019 28/01/2020 21/02/2020
Trễ hạn 18 ngày.
HỒ VĂN PHƯƠNG UBND Xã Hòa Hưng
505 000.28.18.H58-191224-0011 24/12/2019 03/02/2020 21/02/2020
Trễ hạn 14 ngày.
NGUYỄN THỊ NGHĨA UBND Xã Hậu Mỹ Trinh
506 000.17.18.H58-191219-0025 19/12/2019 29/01/2020 21/02/2020
Trễ hạn 17 ngày.
LƯƠNG THỊ KIM HÀ UBND Thị Trấn Cái Bè
507 000.30.18.H58-200102-0014 02/01/2020 11/02/2020 25/02/2020
Trễ hạn 10 ngày.
TRẦN THỊ TẠO UBND Xã Mỹ Hội
508 000.28.18.H58-191218-0001 18/12/2019 25/12/2019 21/02/2020
Trễ hạn 41 ngày.
DƯƠNG THỊ THỦY UBND Xã Hậu Mỹ Trinh
509 000.07.18.H58-200102-0005 02/01/2020 07/01/2020 10/01/2020
Trễ hạn 3 ngày.
PHAN VĂN ĐẠT Phòng TC-KH Huyện Cái Bè
510 000.25.18.H58-191220-0002 20/12/2019 23/12/2019 21/02/2020
Trễ hạn 43 ngày.
NGUYỄN QUỐC DUY UBND Xã Hậu Mỹ Bắc A
511 000.23.18.H58-191219-0007 19/12/2019 29/01/2020 21/02/2020
Trễ hạn 17 ngày.
NGUYỄN THỊ THANH UBND Xã Hòa Hưng
512 000.23.18.H58-191219-0014 19/12/2019 29/01/2020 24/02/2020
Trễ hạn 18 ngày.
TRẦN VĂN TRIỀU UBND Xã Hòa Hưng
513 000.20.18.H58-191224-0001 24/12/2019 03/02/2020 24/02/2020
Trễ hạn 15 ngày.
NGUYỄN THỊ CHẨM UBND Xã An Thái Trung
514 000.20.18.H58-191224-0005 24/12/2019 03/02/2020 24/02/2020
Trễ hạn 15 ngày.
NGUYỄN THỊ HƯỜNG UBND Xã An Thái Trung
515 000.20.18.H58-191224-0008 24/12/2019 03/02/2020 24/02/2020
Trễ hạn 15 ngày.
LÊ THỊ CÚC UBND Xã An Thái Trung
516 000.31.18.H58-191220-0015 20/12/2019 30/01/2020 21/02/2020
Trễ hạn 16 ngày.
LÊ THỊ THU HÀ UBND Xã Mỹ Lương
517 000.26.18.H58-191231-0004 31/12/2019 10/02/2020 25/02/2020
Trễ hạn 11 ngày.
LÊ THỊ TÌM UBND Xã Hậu Mỹ Bắc B
518 000.41.18.H58-200106-0008 06/01/2020 20/02/2020 24/02/2020
Trễ hạn 2 ngày.
LÊ THỊ TUYẾT HỒNG UBND Xã Tân Thanh
519 000.41.18.H58-200106-0010 06/01/2020 20/02/2020 24/02/2020
Trễ hạn 2 ngày.
HUỲNH THỊ LỆ UBND Xã Tân Thanh
520 000.41.18.H58-200106-0011 06/01/2020 20/02/2020 24/02/2020
Trễ hạn 2 ngày.
ĐÀO THỊ THE UBND Xã Tân Thanh
521 000.26.18.H58-191231-0022 31/12/2019 10/02/2020 25/02/2020
Trễ hạn 11 ngày.
NGUYỄN VĂN KỈNH UBND Xã Hậu Mỹ Bắc B
522 000.40.18.H58-200106-0014 06/01/2020 13/01/2020 24/02/2020
Trễ hạn 30 ngày.
NGUYỄN VĂN TÀI UBND Xã Tân Hưng
523 000.40.18.H58-200106-0019 06/01/2020 07/01/2020 08/01/2020
Trễ hạn 1 ngày.
PHẠM YẾN HOA UBND Xã Tân Hưng
524 000.40.18.H58-200107-0002 07/01/2020 14/01/2020 24/02/2020
Trễ hạn 29 ngày.
PHẠM YẾN HOA UBND Xã Tân Hưng
525 000.22.18.H58-191216-0017 16/12/2019 24/01/2020 25/02/2020
Trễ hạn 22 ngày.
NGUYỄN VĂN LẮM UBND Xã Đông Hòa Hiệp
526 000.22.18.H58-191216-0022 16/12/2019 24/01/2020 25/02/2020
Trễ hạn 22 ngày.
TRƯƠNG VĂN QUÍ UBND Xã Đông Hòa Hiệp
527 000.32.18.H58-191216-0002 16/12/2019 19/12/2019 01/06/2020
Trễ hạn 114 ngày.
VÕ KHẮC PHỤC UBND Xã Mỹ Lợi A
528 000.34.18.H58-191217-0001 17/12/2019 20/12/2019 13/01/2020
Trễ hạn 15 ngày.
ĐỖ THỊ KIM THOA UBND Xã Mỹ Trung
529 000.00.18.H58-191212-0003 12/12/2019 03/01/2020 08/01/2020
Trễ hạn 3 ngày.
ĐOÀN KIM THOA Bộ phận TN&TKQ Huyện Cái Bè
530 000.22.18.H58-191216-0033 16/12/2019 24/01/2020 25/02/2020
Trễ hạn 22 ngày.
NGUYỄN THỊ HUI UBND Xã Đông Hòa Hiệp
531 000.20.18.H58-191224-0025 24/12/2019 03/02/2020 24/02/2020
Trễ hạn 15 ngày.
MAI XUÂN NGUYỆN UBND Xã An Thái Trung
532 000.34.18.H58-191227-0003 27/12/2019 31/12/2019 13/01/2020
Trễ hạn 8 ngày.
DƯƠNG VĂN ĐỨC UBND Xã Mỹ Trung
533 000.27.18.H58-191210-0001 10/12/2019 08/01/2020 26/03/2020
Trễ hạn 56 ngày.
NGUYỄN NGỌC KHOA UBND Xã Hậu Mỹ Phú
534 000.20.18.H58-191231-0001 31/12/2019 08/01/2020 21/02/2020
Trễ hạn 32 ngày.
PHAN THỊ SƯA UBND Xã An Thái Trung
535 000.00.18.H58-191231-0001 31/12/2019 22/01/2020 19/02/2020
Trễ hạn 20 ngày.
NGUYỄN HOÀNG THẢO Bộ phận TN&TKQ Huyện Cái Bè
536 000.23.18.H58-191226-0045 26/12/2019 03/01/2020 22/02/2020
Trễ hạn 35 ngày.
TRƯƠNG THỊ HÒA UBND Xã Hòa Hưng
537 000.30.18.H58-191217-0002 17/12/2019 24/12/2019 25/02/2020
Trễ hạn 44 ngày.
TRẦN VĂN DỨT UBND Xã Mỹ Hội
538 000.20.18.H58-191224-0003 24/12/2019 03/02/2020 24/02/2020
Trễ hạn 15 ngày.
ĐOÀN VĂN MÃI UBND Xã An Thái Trung
539 000.23.18.H58-191226-0037 26/12/2019 05/02/2020 22/02/2020
Trễ hạn 12 ngày.
NGUYỄN THỊ BÉ HAI UBND Xã Hòa Hưng
540 000.23.18.H58-191226-0049 26/12/2019 03/01/2020 22/02/2020
Trễ hạn 35 ngày.
NGUYỄN VĂN LINH UBND Xã Hòa Hưng
541 000.30.18.H58-200102-0005 02/01/2020 11/02/2020 21/02/2020
Trễ hạn 8 ngày.
NGUYỄN VĂN TUÔI UBND Xã Mỹ Hội
542 000.26.18.H58-200106-0004 06/01/2020 20/02/2020 24/02/2020
Trễ hạn 2 ngày.
PHẠM VĂN QUANG UBND Xã Hậu Mỹ Bắc B
543 000.36.18.H58-200106-0018 06/01/2020 20/02/2020 24/02/2020
Trễ hạn 2 ngày.
LÊ KIM BIÊU UBND Xã Mỹ Đức Tây
544 000.00.18.H58-191212-0001 12/12/2019 03/01/2020 09/01/2020
Trễ hạn 4 ngày.
ĐẶNG PHƯỚC VĨNH Bộ phận TN&TKQ Huyện Cái Bè
545 000.25.18.H58-191210-0003 10/12/2019 11/12/2019 21/02/2020
Trễ hạn 51 ngày.
NGUYỄN THỊ MỀU UBND Xã Hậu Mỹ Bắc A
546 000.27.18.H58-191125-0002 25/11/2019 23/12/2019 26/03/2020
Trễ hạn 67 ngày.
NGUYỄN HOÀNG NAM UBND Xã Hậu Mỹ Phú
547 000.35.18.H58-191231-0006 31/12/2019 10/02/2020 21/02/2020
Trễ hạn 9 ngày.
LÊ VĂT ÚT UBND Xã Mỹ Tân
548 000.17.18.H58-191212-0005 12/12/2019 19/12/2019 24/02/2020
Trễ hạn 46 ngày.
NGUYỄN VĂN CA UBND Thị Trấn Cái Bè
549 000.23.18.H58-191223-0008 23/12/2019 25/12/2019 07/02/2020
Trễ hạn 31 ngày.
HUỲNH THỊ KIM HỒNG UBND Xã Hòa Hưng
550 000.26.18.H58-200106-0007 06/01/2020 20/02/2020 24/02/2020
Trễ hạn 2 ngày.
MAI VĂN CHƯỞNG UBND Xã Hậu Mỹ Bắc B
551 000.30.18.H58-191224-0003 24/12/2019 31/12/2019 21/02/2020
Trễ hạn 37 ngày.
NGÔ VĂN HIỀN UBND Xã Mỹ Hội
552 000.38.18.H58-200108-0016 08/01/2020 10/01/2020 08/05/2020
Trễ hạn 83 ngày.
NGUYỄN VĂN SUNG UBND Xã Thiện Trung
553 000.38.18.H58-191210-0006 10/12/2019 11/12/2019 08/05/2020
Trễ hạn 104 ngày.
HUỲNH THANH HẢI UBND Xã Thiện Trung
554 000.28.18.H58-191231-0002 31/12/2019 05/02/2020 20/02/2020
Trễ hạn 11 ngày.
VÕ THỊ HAI UBND Xã Hậu Mỹ Trinh
555 000.00.18.H58-191227-0006 27/12/2019 02/01/2020 08/01/2020
Trễ hạn 4 ngày.
TRƯƠNG MINH ĐIỀN Bộ phận TN&TKQ Huyện Cái Bè
556 000.40.18.H58-200102-0004 02/01/2020 03/01/2020 08/01/2020
Trễ hạn 3 ngày.
CAO VĂN KÍNH UBND Xã Tân Hưng
557 000.34.18.H58-200102-0015 02/01/2020 06/01/2020 13/01/2020
Trễ hạn 5 ngày.
HUỲNH ĐẶNG QUỐC CƯỜNG UBND Xã Mỹ Trung
558 000.36.18.H58-200106-0010 06/01/2020 20/02/2020 24/02/2020
Trễ hạn 2 ngày.
BÙI VĂN GHÊ UBND Xã Mỹ Đức Tây
559 000.36.18.H58-200106-0012 06/01/2020 20/02/2020 24/02/2020
Trễ hạn 2 ngày.
NGÔ THỊ Ó UBND Xã Mỹ Đức Tây
560 000.23.18.H58-191203-0001 03/12/2019 06/12/2019 15/01/2020
Trễ hạn 27 ngày.
VÕ THANH MAI UBND Xã Hòa Hưng
561 000.41.18.H58-191218-0006 18/12/2019 25/12/2019 21/02/2020
Trễ hạn 41 ngày.
TRẦN QUỐC TÂN UBND Xã Tân Thanh
562 000.38.18.H58-200108-0007 08/01/2020 15/01/2020 08/05/2020
Trễ hạn 80 ngày.
NGUYỄN VĂN LƠ UBND Xã Thiện Trung
563 000.34.18.H58-191205-0007 05/12/2019 09/12/2019 13/01/2020
Trễ hạn 24 ngày.
PHẠM THANH TÚ UBND Xã Mỹ Trung
564 000.19.18.H58-191219-0034 19/12/2019 29/01/2020 25/02/2020
Trễ hạn 19 ngày.
HUỲNH THỊ BÉ UBND Xã An Hữu
565 000.19.18.H58-191219-0035 19/12/2019 29/01/2020 25/02/2020
Trễ hạn 19 ngày.
VÕ THỊ TẦN UBND Xã An Hữu
566 000.19.18.H58-191219-0036 19/12/2019 29/01/2020 25/02/2020
Trễ hạn 19 ngày.
TRẦN THỊ VINH UBND Xã An Hữu
567 000.23.18.H58-191218-0018 18/12/2019 28/01/2020 21/02/2020
Trễ hạn 18 ngày.
HUỲNH THU HỒNG UBND Xã Hòa Hưng
568 000.23.18.H58-191225-0004 25/12/2019 30/12/2019 07/02/2020
Trễ hạn 28 ngày.
NGUYỄN HỒNG THẮM UBND Xã Hòa Hưng
569 000.31.18.H58-191220-0018 20/12/2019 30/01/2020 21/02/2020
Trễ hạn 16 ngày.
NGUYỄN THỊ BẠCH UBND Xã Mỹ Lương
570 000.37.18.H58-200102-0013 02/01/2020 11/02/2020 25/02/2020
Trễ hạn 10 ngày.
DƯƠNG THỊ KHUY UBND Xã Mỹ Đức Đông
571 000.36.18.H58-200106-0015 06/01/2020 20/02/2020 24/02/2020
Trễ hạn 2 ngày.
LƯƠNG THỊ THẢO UBND Xã Mỹ Đức Tây
572 000.38.18.H58-191210-0015 10/12/2019 11/12/2019 08/05/2020
Trễ hạn 104 ngày.
TRẦN THỊ CHÍNH UBND Xã Thiện Trung
573 000.31.18.H58-191220-0022 20/12/2019 30/01/2020 21/02/2020
Trễ hạn 16 ngày.
TRẦN VĂN LÀNH UBND Xã Mỹ Lương
574 000.23.18.H58-191231-0004 31/12/2019 03/01/2020 07/02/2020
Trễ hạn 25 ngày.
VÕ THỊ QUÍT UBND Xã Hòa Hưng
575 000.34.18.H58-200103-0009 03/01/2020 12/02/2020 19/02/2020
Trễ hạn 5 ngày.
TRẦN THỊ TƯ UBND Xã Mỹ Trung
576 000.40.18.H58-200106-0005 06/01/2020 07/01/2020 08/01/2020
Trễ hạn 1 ngày.
NGUYỄN HỮU TRIỀU UBND Xã Tân Hưng
577 000.38.18.H58-200108-0001 08/01/2020 09/01/2020 08/05/2020
Trễ hạn 84 ngày.
TRƯƠNG THỊ HẠNH UBND Xã Thiện Trung
578 000.38.18.H58-200108-0011 08/01/2020 10/01/2020 08/05/2020
Trễ hạn 83 ngày.
ĐẶNG THỊ NGỌC ĐIỆP UBND Xã Thiện Trung
579 000.38.18.H58-200108-0017 08/01/2020 10/01/2020 08/05/2020
Trễ hạn 83 ngày.
ĐỖ THÁNH THÂN UBND Xã Thiện Trung
580 000.25.18.H58-191212-0003 12/12/2019 13/12/2019 21/02/2020
Trễ hạn 49 ngày.
LÊ TÂN SIÊN UBND Xã Hậu Mỹ Bắc A
581 000.23.18.H58-191218-0009 18/12/2019 28/01/2020 25/02/2020
Trễ hạn 20 ngày.
TRẦN THỊ NHI UBND Xã Hòa Hưng
582 000.23.18.H58-191218-0011 18/12/2019 28/01/2020 24/02/2020
Trễ hạn 19 ngày.
VÕ NGỌC ĐÀO UBND Xã Hòa Hưng
583 000.00.18.H58-191230-0003 30/12/2019 21/01/2020 27/03/2020
Trễ hạn 48 ngày.
NGUYỄN THỊ BÉ BA Bộ phận TN&TKQ Huyện Cái Bè
584 000.27.18.H58-191126-0001 26/11/2019 24/12/2019 26/03/2020
Trễ hạn 66 ngày.
TRẦN THỊ NGỌC CHÂU UBND Xã Hậu Mỹ Phú
585 000.31.18.H58-191220-0011 20/12/2019 30/01/2020 21/02/2020
Trễ hạn 16 ngày.
NGUYỄN THỊ KIM ANH UBND Xã Mỹ Lương
586 000.31.18.H58-191220-0012 20/12/2019 30/01/2020 21/02/2020
Trễ hạn 16 ngày.
QUÁCH VĂN XUA UBND Xã Mỹ Lương
587 000.23.18.H58-191230-0008 30/12/2019 02/01/2020 07/02/2020
Trễ hạn 26 ngày.
VÕ THỊ PHƯỚC UBND Xã Hòa Hưng
588 000.32.18.H58-191206-0001 06/12/2019 11/12/2019 01/06/2020
Trễ hạn 120 ngày.
HỒ VĂN THANH UBND Xã Mỹ Lợi A
589 000.34.18.H58-191224-0002 24/12/2019 31/12/2019 25/02/2020
Trễ hạn 39 ngày.
LÝ THỊ LIỀN UBND Xã Mỹ Trung
590 000.23.18.H58-191226-0034 26/12/2019 05/02/2020 22/02/2020
Trễ hạn 12 ngày.
HUỲNH VĂN QUANG UBND Xã Hòa Hưng
591 000.29.18.H58-191219-0001 19/12/2019 29/01/2020 24/02/2020
Trễ hạn 18 ngày.
TRẦN VĂN TÁM UBND Xã Hậu Thành
592 000.35.18.H58-200107-0002 07/01/2020 14/01/2020 17/02/2020
Trễ hạn 24 ngày.
NGUYỄN VĂN THÀNH UBND Xã Mỹ Tân
593 000.35.18.H58-200107-0003 07/01/2020 14/01/2020 17/02/2020
Trễ hạn 24 ngày.
NGUYỄN THỊ HUỆ UBND Xã Mỹ Tân
594 000.29.18.H58-191230-0026 30/12/2019 07/02/2020 21/02/2020
Trễ hạn 10 ngày.
NGUYỄN THỊ BÉ HAI UBND Xã Hậu Thành
595 000.29.18.H58-191230-0033 30/12/2019 07/02/2020 21/02/2020
Trễ hạn 10 ngày.
NGUYỄN THỊ CHÍNH UBND Xã Hậu Thành
596 000.38.18.H58-191204-0001 04/12/2019 05/12/2019 08/05/2020
Trễ hạn 108 ngày.
TRẦN THỊ ÁNH UBND Xã Thiện Trung
597 000.07.18.H58-200103-0002 03/01/2020 08/01/2020 10/01/2020
Trễ hạn 2 ngày.
NGUYỄN HỮU VINH Phòng TC-KH Huyện Cái Bè
598 000.19.18.H58-191219-0033 19/12/2019 29/01/2020 25/02/2020
Trễ hạn 19 ngày.
TRIỆU NGÁNH UBND Xã An Hữu
599 000.33.18.H58-191226-0002 26/12/2019 03/01/2020 22/02/2020
Trễ hạn 35 ngày.
VÕ THỊ BẠCH VÂN UBND Xã Mỹ Lợi B
600 000.27.18.H58-191230-0008 30/12/2019 07/02/2020 21/02/2020
Trễ hạn 10 ngày.
TRẦN THỊ KHÁNH UBND Xã Hậu Mỹ Phú
601 000.20.18.H58-191224-0011 24/12/2019 03/02/2020 24/02/2020
Trễ hạn 15 ngày.
NGUYỄN VĂN ĐƯỢC UBND Xã An Thái Trung
602 000.38.18.H58-191210-0004 10/12/2019 11/12/2019 08/05/2020
Trễ hạn 104 ngày.
LÊ THỊ THANH UBND Xã Thiện Trung
603 000.00.18.H58-191230-0002 30/12/2019 21/01/2020 06/05/2020
Trễ hạn 74 ngày.
PHAN VĂN TUÂN Bộ phận TN&TKQ Huyện Cái Bè
604 000.29.18.H58-191230-0009 30/12/2019 07/02/2020 21/02/2020
Trễ hạn 10 ngày.
NGUYỄN THỊ QUYỆN UBND Xã Hậu Thành
605 000.26.18.H58-191122-0001 22/11/2019 20/12/2019 09/01/2020
Trễ hạn 13 ngày.
ĐẶNG ĐỨC DUY UBND Xã Hậu Mỹ Bắc B
606 000.22.18.H58-191216-0029 16/12/2019 24/01/2020 25/02/2020
Trễ hạn 22 ngày.
HỨA THỊ ÚT UBND Xã Đông Hòa Hiệp
607 000.22.18.H58-191216-0035 16/12/2019 24/01/2020 25/02/2020
Trễ hạn 22 ngày.
NGUYỄN THỊ SÀNH UBND Xã Đông Hòa Hiệp
608 000.22.18.H58-191216-0037 16/12/2019 24/01/2020 25/02/2020
Trễ hạn 22 ngày.
NGUYỄN THỊ VUÔNG UBND Xã Đông Hòa Hiệp
609 000.22.18.H58-191216-0038 16/12/2019 24/01/2020 25/02/2020
Trễ hạn 22 ngày.
TRẦN LẬP THÀNH UBND Xã Đông Hòa Hiệp
610 000.22.18.H58-191216-0040 16/12/2019 24/01/2020 25/02/2020
Trễ hạn 22 ngày.
PHẠM VĂN CHUÔI UBND Xã Đông Hòa Hiệp
611 000.37.18.H58-200102-0011 02/01/2020 11/02/2020 25/02/2020
Trễ hạn 10 ngày.
NGUYỄN THỊ TÁM UBND Xã Mỹ Đức Đông
612 000.20.18.H58-191224-0023 24/12/2019 03/02/2020 24/02/2020
Trễ hạn 15 ngày.
NGUYỄN VĂN TƯ UBND Xã An Thái Trung
613 000.20.18.H58-191224-0024 24/12/2019 03/02/2020 24/02/2020
Trễ hạn 15 ngày.
ĐẶNG VĂN THÂM UBND Xã An Thái Trung
614 000.27.18.H58-191216-0010 16/12/2019 14/01/2020 26/03/2020
Trễ hạn 52 ngày.
MAI ĐÔNG QUÂN UBND Xã Hậu Mỹ Phú
615 000.35.18.H58-200102-0006 02/01/2020 11/02/2020 21/02/2020
Trễ hạn 8 ngày.
ĐẶNG THỊ AI UBND Xã Mỹ Tân
616 000.25.18.H58-191217-0001 17/12/2019 18/12/2019 21/02/2020
Trễ hạn 46 ngày.
NGUYỄN THỊ KIM MAI UBND Xã Hậu Mỹ Bắc A
617 000.37.18.H58-200102-0016 02/01/2020 11/02/2020 24/02/2020
Trễ hạn 9 ngày.
PHẠM THỊ TÍN UBND Xã Mỹ Đức Đông
618 000.34.18.H58-191126-0004 26/11/2019 31/12/2019 13/01/2020
Trễ hạn 8 ngày.
LÊ VĂN ÚT UBND Xã Mỹ Trung
619 000.38.18.H58-191210-0012 10/12/2019 11/12/2019 08/05/2020
Trễ hạn 104 ngày.
HUỲNH THỊ HỒNG THU UBND Xã Thiện Trung
620 000.28.18.H58-191224-0006 24/12/2019 03/02/2020 21/02/2020
Trễ hạn 14 ngày.
LÊ VĂN PHÙNG UBND Xã Hậu Mỹ Trinh
621 000.28.18.H58-191224-0008 24/12/2019 03/02/2020 21/02/2020
Trễ hạn 14 ngày.
VÕ THỊ HY UBND Xã Hậu Mỹ Trinh
622 000.25.18.H58-191219-0001 19/12/2019 23/12/2019 21/02/2020
Trễ hạn 43 ngày.
TRẦN THỊ DỮ UBND Xã Hậu Mỹ Bắc A
623 000.27.18.H58-191230-0001 30/12/2019 07/02/2020 21/02/2020
Trễ hạn 10 ngày.
NGUYỄN THỊ ĐẦM UBND Xã Hậu Mỹ Phú
624 000.00.18.H58-191223-0005 23/12/2019 21/01/2020 28/04/2020
Trễ hạn 70 ngày.
PHẠM NGUYỄN ANH THƯ Bộ phận TN&TKQ Huyện Cái Bè
625 000.25.18.H58-191217-0003 17/12/2019 18/12/2019 21/02/2020
Trễ hạn 46 ngày.
NGUYỄN THỊ NHƠN UBND Xã Hậu Mỹ Bắc A
626 000.34.18.H58-200103-0006 03/01/2020 12/02/2020 24/02/2020
Trễ hạn 8 ngày.
TRẦN THỊ HƯỜNG UBND Xã Mỹ Trung
627 000.34.18.H58-200103-0008 03/01/2020 12/02/2020 24/02/2020
Trễ hạn 8 ngày.
NGUYỄN THỊ CHÍNH UBND Xã Mỹ Trung
628 000.22.18.H58-191216-0013 16/12/2019 24/01/2020 25/02/2020
Trễ hạn 22 ngày.
LÊ THỊ MẠC UBND Xã Đông Hòa Hiệp
629 000.25.18.H58-200109-0006 09/01/2020 10/01/2020 21/02/2020
Trễ hạn 30 ngày.
NGUYỄN THỊ BÉ UBND Xã Hậu Mỹ Bắc A
630 000.38.18.H58-200108-0010 08/01/2020 10/01/2020 08/05/2020
Trễ hạn 83 ngày.
VÕ THỊ TRUNG UBND Xã Thiện Trung
631 000.22.18.H58-191216-0014 16/12/2019 24/01/2020 25/02/2020
Trễ hạn 22 ngày.
NGUYỄN THỊ BA UBND Xã Đông Hòa Hiệp
632 000.23.18.H58-191230-0005 30/12/2019 02/01/2020 07/02/2020
Trễ hạn 26 ngày.
TRƯƠNG VĂN HẠNH UBND Xã Hòa Hưng
633 000.23.18.H58-191230-0007 30/12/2019 02/01/2020 07/02/2020
Trễ hạn 26 ngày.
VÕ VĂN TÁM UBND Xã Hòa Hưng
634 000.19.18.H58-191217-0006 17/12/2019 24/12/2019 25/02/2020
Trễ hạn 44 ngày.
NGÔ ANH TUẤN UBND Xã An Hữu
635 000.27.18.H58-191230-0009 30/12/2019 07/02/2020 21/02/2020
Trễ hạn 10 ngày.
TRƯƠNG THỊ ĐIỀN UBND Xã Hậu Mỹ Phú
636 000.22.18.H58-191218-0002 18/12/2019 25/12/2019 25/02/2020
Trễ hạn 43 ngày.
LÊ THỊ KIM HỒNG UBND Xã Đông Hòa Hiệp
637 000.27.18.H58-191216-0009 16/12/2019 14/01/2020 26/03/2020
Trễ hạn 52 ngày.
NGUYỄN VĂN QUYỀN UBND Xã Hậu Mỹ Phú
638 000.23.18.H58-191230-0009 30/12/2019 31/12/2019 07/02/2020
Trễ hạn 27 ngày.
LÝ THỊ PHƯỢNG UBND Xã Hòa Hưng
639 000.35.18.H58-191231-0001 31/12/2019 10/02/2020 21/02/2020
Trễ hạn 9 ngày.
VÕ THỊ Ả UBND Xã Mỹ Tân
640 000.32.18.H58-200102-0003 02/01/2020 07/01/2020 01/06/2020
Trễ hạn 102 ngày.
PHẠM VĂN NU UBND Xã Mỹ Lợi A
641 000.34.18.H58-191230-0001 30/12/2019 03/01/2020 13/01/2020
Trễ hạn 6 ngày.
LÊ THỊ KIỀU TIÊN UBND Xã Mỹ Trung
642 000.23.18.H58-191218-0006 18/12/2019 28/01/2020 25/02/2020
Trễ hạn 20 ngày.
NGUYỄN THỊ HỒNG UBND Xã Hòa Hưng
643 000.23.18.H58-191218-0007 18/12/2019 28/01/2020 25/02/2020
Trễ hạn 20 ngày.
NGUYỄN THỊ NÂU UBND Xã Hòa Hưng
644 000.38.18.H58-200108-0008 08/01/2020 09/01/2020 08/05/2020
Trễ hạn 84 ngày.
NGUYỄN MINH THÍCH UBND Xã Thiện Trung
645 000.38.18.H58-200109-0010 09/01/2020 10/01/2020 08/05/2020
Trễ hạn 83 ngày.
LÊ THỊ XUÂN UBND Xã Thiện Trung
646 000.38.18.H58-200109-0012 09/01/2020 16/01/2020 08/05/2020
Trễ hạn 79 ngày.
HUỲNH VĂN HƠN UBND Xã Thiện Trung
647 000.26.18.H58-191122-0007 22/11/2019 20/12/2019 09/01/2020
Trễ hạn 13 ngày.
LƯU HOÀI TÂN UBND Xã Hậu Mỹ Bắc B
648 000.23.18.H58-191218-0021 18/12/2019 28/01/2020 21/02/2020
Trễ hạn 18 ngày.
TRƯƠNG THỊ OANH UBND Xã Hòa Hưng
649 000.29.18.H58-191230-0008 30/12/2019 07/02/2020 21/02/2020
Trễ hạn 10 ngày.
ĐẶNG THỊ THƯƠNG UBND Xã Hậu Thành
650 000.38.18.H58-191206-0002 06/12/2019 16/12/2019 08/05/2020
Trễ hạn 101 ngày.
ĐẶNG VĂN THUẬN UBND Xã Thiện Trung
651 000.22.18.H58-191216-0007 16/12/2019 24/01/2020 25/02/2020
Trễ hạn 22 ngày.
LÊ THỊ BÊ UBND Xã Đông Hòa Hiệp
652 000.23.18.H58-191218-0012 18/12/2019 28/01/2020 24/02/2020
Trễ hạn 19 ngày.
LÊ THỊ NGỌC QUAN UBND Xã Hòa Hưng
653 000.23.18.H58-191226-0011 26/12/2019 27/12/2019 10/02/2020
Trễ hạn 30 ngày.
TRẦN VĂN TOÀN UBND Xã Hòa Hưng
654 000.23.18.H58-191226-0023 26/12/2019 05/02/2020 22/02/2020
Trễ hạn 12 ngày.
LƯU THỊ QUÝ UBND Xã Hòa Hưng
655 000.17.18.H58-191219-0023 19/12/2019 29/01/2020 21/02/2020
Trễ hạn 17 ngày.
LÊ VĂN ĐƯỢC UBND Thị Trấn Cái Bè
656 000.38.18.H58-191226-0002 26/12/2019 03/01/2020 08/05/2020
Trễ hạn 88 ngày.
MAI VĂN NGHĨA UBND Xã Thiện Trung
657 000.00.18.H58-191227-0005 27/12/2019 02/01/2020 08/01/2020
Trễ hạn 4 ngày.
LÊ THANH SƠN Bộ phận TN&TKQ Huyện Cái Bè
658 000.25.18.H58-191230-0006 30/12/2019 31/12/2019 21/02/2020
Trễ hạn 37 ngày.
NGUYỄN THANH LIÊM UBND Xã Hậu Mỹ Bắc A
659 000.37.18.H58-200102-0012 02/01/2020 11/02/2020 25/02/2020
Trễ hạn 10 ngày.
NGUYỄN VĂN BA UBND Xã Mỹ Đức Đông
660 000.22.18.H58-191219-0002 19/12/2019 29/01/2020 21/02/2020
Trễ hạn 17 ngày.
NGUYỄN THỊ DUNG UBND Xã Đông Hòa Hiệp
661 000.20.18.H58-191224-0017 24/12/2019 03/02/2020 24/02/2020
Trễ hạn 15 ngày.
NGUYỄN THỊ NĂM UBND Xã An Thái Trung
662 000.20.18.H58-191224-0029 24/12/2019 03/02/2020 24/02/2020
Trễ hạn 15 ngày.
TRẦN THỊ HAI UBND Xã An Thái Trung
663 000.30.18.H58-200102-0006 02/01/2020 11/02/2020 25/02/2020
Trễ hạn 10 ngày.
NGUYỄN NGỌC THẬN UBND Xã Mỹ Hội
664 000.31.18.H58-200107-0003 07/01/2020 08/01/2020 09/01/2020
Trễ hạn 1 ngày.
NGUYỄN MINH THẮNG UBND Xã Mỹ Lương
665 000.25.18.H58-200110-0004 10/01/2020 13/01/2020 21/02/2020
Trễ hạn 29 ngày.
ĐINH VÕ KIM CƯƠNG UBND Xã Hậu Mỹ Bắc A
666 000.22.18.H58-191216-0032 16/12/2019 24/01/2020 25/02/2020
Trễ hạn 22 ngày.
LÊ THỊ CÚC UBND Xã Đông Hòa Hiệp
667 000.22.18.H58-191216-0046 16/12/2019 24/01/2020 25/02/2020
Trễ hạn 22 ngày.
VÕ VĂN NHO UBND Xã Đông Hòa Hiệp
668 000.00.18.H58-191211-0007 11/12/2019 02/01/2020 21/02/2020
Trễ hạn 36 ngày.
HÀ ĐẶNG THỦY TRIỀU + HÀ MINH GIA Bộ phận TN&TKQ Huyện Cái Bè
669 000.26.18.H58-191231-0015 31/12/2019 10/02/2020 25/02/2020
Trễ hạn 11 ngày.
NGUYỄN THỊ LÀI UBND Xã Hậu Mỹ Bắc B
670 000.19.18.H58-191219-0031 19/12/2019 29/01/2020 25/02/2020
Trễ hạn 19 ngày.
NGÔ THỊ NĂM UBND Xã An Hữu
671 000.27.18.H58-191230-0011 30/12/2019 07/02/2020 21/02/2020
Trễ hạn 10 ngày.
ĐINH VĂN A UBND Xã Hậu Mỹ Phú
672 000.29.18.H58-191230-0037 30/12/2019 07/01/2020 21/02/2020
Trễ hạn 33 ngày.
LÊ THỊ KIM CHI UBND Xã Hậu Thành
673 000.29.18.H58-191230-0039 30/12/2019 07/01/2020 21/02/2020
Trễ hạn 33 ngày.
TRƯƠNG THỊ NHO UBND Xã Hậu Thành
674 000.38.18.H58-191204-0006 04/12/2019 05/12/2019 08/05/2020
Trễ hạn 108 ngày.
VÕ THỊ MUM UBND Xã Thiện Trung
675 000.17.18.H58-191219-0029 19/12/2019 29/01/2020 21/02/2020
Trễ hạn 17 ngày.
VÕ THỊ TÂY UBND Thị Trấn Cái Bè
676 000.25.18.H58-200109-0004 09/01/2020 10/01/2020 21/02/2020
Trễ hạn 30 ngày.
NGUYỄN THỊ LIÊN UBND Xã Hậu Mỹ Bắc A
677 000.23.18.H58-191226-0038 26/12/2019 05/02/2020 22/02/2020
Trễ hạn 12 ngày.
NGÔ THỊ THU UBND Xã Hòa Hưng
678 000.36.18.H58-200106-0007 06/01/2020 20/02/2020 24/02/2020
Trễ hạn 2 ngày.
NGUYỄN VĂN TÙNG UBND Xã Mỹ Đức Tây
679 000.27.18.H58-200113-0001 13/01/2020 17/02/2020 26/03/2020
Trễ hạn 28 ngày.
NGUYỄN THỊ YẾN OANH UBND Xã Hậu Mỹ Phú
680 000.17.18.H58-191212-0002 12/12/2019 19/12/2019 24/02/2020
Trễ hạn 46 ngày.
NGUYỄN THÀNH LIÊM UBND Thị Trấn Cái Bè
681 000.38.18.H58-200109-0004 09/01/2020 13/01/2020 08/05/2020
Trễ hạn 82 ngày.
PHẠM LINH VŨ UBND Xã Thiện Trung
682 000.39.18.H58-191220-0008 20/12/2019 30/01/2020 21/02/2020
Trễ hạn 16 ngày.
NGUYỄN VĂN CU UBND Xã Thiện Trí
683 000.39.18.H58-200106-0003 06/01/2020 13/01/2020 21/02/2020
Trễ hạn 29 ngày.
NGUYỄN QUÍ BÌNH UBND Xã Thiện Trí
684 000.19.18.H58-191219-0018 19/12/2019 29/01/2020 25/02/2020
Trễ hạn 19 ngày.
MAI THỊ TUYẾT UBND Xã An Hữu
685 000.30.18.H58-200110-0001 10/01/2020 17/01/2020 24/02/2020
Trễ hạn 26 ngày.
NGUYỄN VĨNH KHANG UBND Xã Mỹ Hội
686 000.23.18.H58-191209-0007 09/12/2019 11/12/2019 10/02/2020
Trễ hạn 42 ngày.
TÔ CẨM HỒNG UBND Xã Hòa Hưng
687 000.19.18.H58-191219-0024 19/12/2019 29/01/2020 25/02/2020
Trễ hạn 19 ngày.
TRƯƠNG THỊ PHÍCH UBND Xã An Hữu
688 000.40.18.H58-191226-0004 26/12/2019 05/02/2020 25/02/2020
Trễ hạn 14 ngày.
NGUYỄN THỊ DÙM UBND Xã Tân Hưng
689 000.21.18.H58-200109-0010 09/01/2020 16/01/2020 24/02/2020
Trễ hạn 27 ngày.
NGUYỄN VĂN THỜI UBND Xã An Thái Đông
690 000.21.18.H58-200109-0011 09/01/2020 16/01/2020 24/02/2020
Trễ hạn 27 ngày.
LÊ VĂN MUM UBND Xã An Thái Đông
691 000.00.18.H58-191209-0004 09/12/2019 30/12/2019 19/02/2020
Trễ hạn 36 ngày.
LÊ THANH HOÀNG Bộ phận TN&TKQ Huyện Cái Bè
692 000.38.18.H58-191210-0014 10/12/2019 11/12/2019 08/05/2020
Trễ hạn 104 ngày.
ĐOÀN VĂN NHO UBND Xã Thiện Trung
693 000.25.18.H58-191216-0001 16/12/2019 18/12/2019 21/02/2020
Trễ hạn 46 ngày.
BÙI THỊ XINH UBND Xã Hậu Mỹ Bắc A
694 000.35.18.H58-191227-0001 27/12/2019 06/02/2020 22/02/2020
Trễ hạn 11 ngày.
VÕ THỊ KIM PHƯỢNG UBND Xã Mỹ Tân
695 000.35.18.H58-191227-0004 27/12/2019 30/12/2019 17/02/2020
Trễ hạn 34 ngày.
TRẦN THỊ TÚ LỆ UBND Xã Mỹ Tân
696 000.29.18.H58-191231-0004 31/12/2019 08/01/2020 21/02/2020
Trễ hạn 32 ngày.
BÙI THỊ BƠI UBND Xã Hậu Thành
697 000.18.18.H58-191213-0006 13/12/2019 23/01/2020 25/02/2020
Trễ hạn 23 ngày.
LÊ THỊ THU UBND Xã An Cư
698 000.41.18.H58-200106-0009 06/01/2020 20/02/2020 24/02/2020
Trễ hạn 2 ngày.
LÊ THỊ MỸ HẠNH UBND Xã Tân Thanh
699 000.41.18.H58-200106-0015 06/01/2020 20/02/2020 24/02/2020
Trễ hạn 2 ngày.
DƯƠNG VĂN CUỘC UBND Xã Tân Thanh
700 000.24.18.H58-200109-0014 09/01/2020 10/01/2020 13/01/2020
Trễ hạn 1 ngày.
PHAN VĂN HOÁ UBND Xã Hòa Khánh
701 000.38.18.H58-200106-0012 06/01/2020 06/01/2020 31/01/2020
Trễ hạn 19 ngày.
TỐNG VĂN BÉ NHÌ UBND Xã Thiện Trung
702 000.28.18.H58-191225-0006 25/12/2019 04/02/2020 24/02/2020
Trễ hạn 14 ngày.
ĐOÀN THỊ DUNG UBND Xã Hậu Mỹ Trinh
703 000.23.18.H58-191209-0003 09/12/2019 11/12/2019 10/02/2020
Trễ hạn 42 ngày.
LÊ NGÔ MÂY UBND Xã Hòa Hưng
704 000.39.18.H58-191220-0010 20/12/2019 30/01/2020 21/02/2020
Trễ hạn 16 ngày.
ĐOÀN VĂN NO UBND Xã Thiện Trí
705 000.35.18.H58-200110-0001 10/01/2020 17/01/2020 17/02/2020
Trễ hạn 21 ngày.
NGUYỄN VĂN DŨNG UBND Xã Mỹ Tân
706 000.26.18.H58-191122-0002 22/11/2019 20/12/2019 09/01/2020
Trễ hạn 13 ngày.
LÊ MINH KHA UBND Xã Hậu Mỹ Bắc B
707 000.23.18.H58-191226-0035 26/12/2019 05/02/2020 22/02/2020
Trễ hạn 12 ngày.
LÊ NGỌC TÂN UBND Xã Hòa Hưng
708 000.34.18.H58-191226-0003 26/12/2019 30/12/2019 13/01/2020
Trễ hạn 9 ngày.
VÕ THÀNH XUYÊN UBND Xã Mỹ Trung
709 000.26.18.H58-191231-0019 31/12/2019 10/02/2020 25/02/2020
Trễ hạn 11 ngày.
NGUYỄN THỊ SÉN UBND Xã Hậu Mỹ Bắc B
710 000.36.18.H58-200106-0021 06/01/2020 20/02/2020 24/02/2020
Trễ hạn 2 ngày.
TRẦN THỊ RẠNG UBND Xã Mỹ Đức Tây
711 000.36.18.H58-200106-0023 06/01/2020 20/02/2020 24/02/2020
Trễ hạn 2 ngày.
NGUYỄN THỊ LUẬN UBND Xã Mỹ Đức Tây
712 000.17.18.H58-191219-0009 19/12/2019 29/01/2020 21/02/2020
Trễ hạn 17 ngày.
NGUYỄN VĂN HAI UBND Thị Trấn Cái Bè
713 000.00.18.H58-191216-0002 16/12/2019 14/01/2020 28/04/2020
Trễ hạn 75 ngày.
NGUYỄN THỊ EM Bộ phận TN&TKQ Huyện Cái Bè
714 000.22.18.H58-191216-0011 16/12/2019 24/01/2020 25/02/2020
Trễ hạn 22 ngày.
NGUYỄN THỊ HẠNH UBND Xã Đông Hòa Hiệp
715 000.38.18.H58-200110-0004 10/01/2020 17/01/2020 08/05/2020
Trễ hạn 78 ngày.
NGUYỄN VĂN CAO UBND Xã Thiện Trung
716 000.35.18.H58-200110-0002 10/01/2020 17/01/2020 17/02/2020
Trễ hạn 21 ngày.
MAI ĐÌNH TÙNG UBND Xã Mỹ Tân
717 000.23.18.H58-191217-0003 17/12/2019 18/12/2019 07/02/2020
Trễ hạn 36 ngày.
NGUYỄN VĂN THƯỞNG UBND Xã Hòa Hưng
718 000.29.18.H58-191230-0003 30/12/2019 07/02/2020 22/02/2020
Trễ hạn 10 ngày.
TRẦN VĂN TÁM UBND Xã Hậu Thành
719 000.35.18.H58-200113-0001 13/01/2020 16/01/2020 17/02/2020
Trễ hạn 22 ngày.
NGUYỄN VĂN BẢO TOÀN UBND Xã Mỹ Tân
720 000.22.18.H58-191216-0034 16/12/2019 24/01/2020 25/02/2020
Trễ hạn 22 ngày.
NGUYỄN THỊ LIỆT UBND Xã Đông Hòa Hiệp
721 000.38.18.H58-200106-0013 06/01/2020 07/01/2020 08/05/2020
Trễ hạn 86 ngày.
NGUYỄN VĂN KỲ UBND Xã Thiện Trung
722 000.31.18.H58-191220-0010 20/12/2019 30/01/2020 21/02/2020
Trễ hạn 16 ngày.
LÊ THỊ TÁM UBND Xã Mỹ Lương
723 000.38.18.H58-200102-0005 02/01/2020 03/01/2020 08/05/2020
Trễ hạn 88 ngày.
TRẦN THỊ NGỌC THẢO UBND Xã Thiện Trung
724 000.22.18.H58-200102-0012 02/01/2020 11/02/2020 25/02/2020
Trễ hạn 10 ngày.
NGUYỄN THỊ MÀU UBND Xã Đông Hòa Hiệp
725 000.40.18.H58-191230-0001 30/12/2019 07/02/2020 25/02/2020
Trễ hạn 12 ngày.
PHẠM THỊ BẢY UBND Xã Tân Hưng
726 000.38.18.H58-200110-0002 10/01/2020 13/01/2020 08/05/2020
Trễ hạn 82 ngày.
LÊ THỊ TRANG UBND Xã Thiện Trung
727 000.23.18.H58-191230-0002 30/12/2019 02/01/2020 07/02/2020
Trễ hạn 26 ngày.
NGUYỄN THỊ THÚY HOA UBND Xã Hòa Hưng
728 000.20.18.H58-191224-0022 24/12/2019 03/02/2020 24/02/2020
Trễ hạn 15 ngày.
PHẠM THỊ VIỀNG UBND Xã An Thái Trung
729 000.38.18.H58-200110-0007 10/01/2020 17/01/2020 08/05/2020
Trễ hạn 78 ngày.
LÊ VĂN LUYẾN UBND Xã Thiện Trung
730 000.38.18.H58-200110-0009 10/01/2020 30/01/2020 08/05/2020
Trễ hạn 69 ngày.
NGUYỄN THỊ CẨM TÚ UBND Xã Thiện Trung
731 000.38.18.H58-200110-0010 10/01/2020 17/01/2020 08/05/2020
Trễ hạn 78 ngày.
TRẦN VĂN ÚT UBND Xã Thiện Trung
732 000.25.18.H58-200110-0002 10/01/2020 13/01/2020 21/02/2020
Trễ hạn 29 ngày.
TRƯƠNG THỊ HIỀN UBND Xã Hậu Mỹ Bắc A
733 000.27.18.H58-191205-0001 05/12/2019 03/01/2020 26/03/2020
Trễ hạn 59 ngày.
NGÔ THỊ KIM NGÂN UBND Xã Hậu Mỹ Phú
734 000.25.18.H58-191210-0004 10/12/2019 13/12/2019 21/02/2020
Trễ hạn 49 ngày.
VÕ THỊ TRÚC ÂN UBND Xã Hậu Mỹ Bắc A
735 000.25.18.H58-191230-0004 30/12/2019 31/12/2019 21/02/2020
Trễ hạn 37 ngày.
TRẦN THỊ THỦY UBND Xã Hậu Mỹ Bắc A
736 000.28.18.H58-191224-0010 24/12/2019 03/02/2020 21/02/2020
Trễ hạn 14 ngày.
LÊ VĂN HUỲNH UBND Xã Hậu Mỹ Trinh
737 000.28.18.H58-191224-0005 24/12/2019 03/02/2020 21/02/2020
Trễ hạn 14 ngày.
TRƯƠNG THỊ TÁM UBND Xã Hậu Mỹ Trinh
738 000.40.18.H58-200106-0015 06/01/2020 13/01/2020 24/02/2020
Trễ hạn 30 ngày.
VÕ HOÀNG PHƯƠNG UBND Xã Tân Hưng
739 000.38.18.H58-191230-0001 30/12/2019 08/01/2020 08/05/2020
Trễ hạn 85 ngày.
NGUYỄN THỊ GẤM UBND Xã Thiện Trung
740 000.23.18.H58-191219-0013 19/12/2019 29/01/2020 24/02/2020
Trễ hạn 18 ngày.
NGUYỄN THỊ CÚC UBND Xã Hòa Hưng
741 000.29.18.H58-191230-0006 30/12/2019 07/02/2020 21/02/2020
Trễ hạn 10 ngày.
NGUYỄN THỊ NHANH UBND Xã Hậu Thành
742 000.38.18.H58-191204-0008 04/12/2019 05/12/2019 08/05/2020
Trễ hạn 108 ngày.
NGUYỄN THỊ BÉ TƯ UBND Xã Thiện Trung
743 000.25.18.H58-191223-0001 23/12/2019 24/12/2019 21/02/2020
Trễ hạn 42 ngày.
VÕ THỊ SƯƠNG UBND Xã Hậu Mỹ Bắc A
744 000.23.18.H58-191230-0001 30/12/2019 02/01/2020 07/02/2020
Trễ hạn 26 ngày.
NGUYỄN THỊ THÚY HOA(TK) UBND Xã Hòa Hưng
745 000.36.18.H58-200106-0029 06/01/2020 20/02/2020 24/02/2020
Trễ hạn 2 ngày.
HUỲNH THỊ NHÒNG UBND Xã Mỹ Đức Tây
746 000.36.18.H58-200106-0036 06/01/2020 20/02/2020 24/02/2020
Trễ hạn 2 ngày.
NGUYỄN VĂN LÈO UBND Xã Mỹ Đức Tây
747 000.25.18.H58-191205-0003 05/12/2019 12/12/2019 21/02/2020
Trễ hạn 50 ngày.
NGUYỄN VĂN TO UBND Xã Hậu Mỹ Bắc A
748 000.41.18.H58-191218-0005 18/12/2019 25/12/2019 21/02/2020
Trễ hạn 41 ngày.
UNG VĂN THANH TUẤN UBND Xã Tân Thanh
749 000.23.18.H58-191226-0041 26/12/2019 05/02/2020 22/02/2020
Trễ hạn 12 ngày.
NGUYỄN THỊ PHẤN UBND Xã Hòa Hưng
750 000.23.18.H58-191216-0002 16/12/2019 17/12/2019 07/02/2020
Trễ hạn 37 ngày.
ĐỖ THỊ MỪNG UBND Xã Hòa Hưng
751 000.22.18.H58-191216-0021 16/12/2019 24/01/2020 25/02/2020
Trễ hạn 22 ngày.
NGUYỄN VĂN ĐẢNH UBND Xã Đông Hòa Hiệp
752 000.35.18.H58-200102-0004 02/01/2020 11/02/2020 21/02/2020
Trễ hạn 8 ngày.
LÊ THỊ ANH UBND Xã Mỹ Tân
753 000.25.18.H58-191223-0003 23/12/2019 24/12/2019 21/02/2020
Trễ hạn 42 ngày.
LÊ THỊ CÁT HUỲNH UBND Xã Hậu Mỹ Bắc A
754 000.23.18.H58-191226-0043 26/12/2019 05/02/2020 22/02/2020
Trễ hạn 12 ngày.
ĐOÀN THỊ BÉ UBND Xã Hòa Hưng
755 000.23.18.H58-191226-0044 26/12/2019 03/01/2020 22/02/2020
Trễ hạn 35 ngày.
LÊ VĂN LƯỢNG UBND Xã Hòa Hưng
756 000.17.18.H58-191226-0002 26/12/2019 03/01/2020 22/02/2020
Trễ hạn 35 ngày.
HUỲNH VĂN XIÊM UBND Thị Trấn Cái Bè
757 000.00.18.H58-191211-0002 11/12/2019 02/01/2020 10/03/2020
Trễ hạn 48 ngày.
HUỲNH THANH TUẤN Bộ phận TN&TKQ Huyện Cái Bè
758 000.22.18.H58-191216-0027 16/12/2019 24/01/2020 25/02/2020
Trễ hạn 22 ngày.
NGUYỄN THỊ NỞ UBND Xã Đông Hòa Hiệp
759 000.35.18.H58-191227-0003 27/12/2019 06/02/2020 22/02/2020
Trễ hạn 11 ngày.
BÙI THỊ KIM HOÀNG UBND Xã Mỹ Tân
760 000.35.18.H58-200102-0005 02/01/2020 11/02/2020 21/02/2020
Trễ hạn 8 ngày.
NGUYỄN THỊ NHẪN UBND Xã Mỹ Tân
761 000.29.18.H58-191230-0036 30/12/2019 07/01/2020 21/02/2020
Trễ hạn 33 ngày.
ĐẶNG QUỐC HẢI UBND Xã Hậu Thành
762 000.38.18.H58-200103-0004 03/01/2020 10/01/2020 08/05/2020
Trễ hạn 83 ngày.
TRẦN VĂN TÙNG UBND Xã Thiện Trung
763 000.23.18.H58-191226-0017 26/12/2019 05/02/2020 22/02/2020
Trễ hạn 12 ngày.
TRƯƠNG BẠCH LAN UBND Xã Hòa Hưng
764 000.36.18.H58-200106-0022 06/01/2020 20/02/2020 24/02/2020
Trễ hạn 2 ngày.
NGUYỄN THỊ BÉ UBND Xã Mỹ Đức Tây
765 000.17.18.H58-191219-0020 19/12/2019 29/01/2020 21/02/2020
Trễ hạn 17 ngày.
HUỲNH VĂN CÚC UBND Thị Trấn Cái Bè
766 000.00.18.H58-191126-0010 26/11/2019 17/12/2019 25/02/2020
Trễ hạn 49 ngày.
LÊ MINH HOÀNG Bộ phận TN&TKQ Huyện Cái Bè
767 000.23.18.H58-191209-0005 09/12/2019 10/12/2019 07/02/2020
Trễ hạn 42 ngày.
VÕ VĂN MẲNG LỚN UBND Xã Hòa Hưng
768 000.00.18.H58-191126-0008 26/11/2019 17/12/2019 17/04/2020
Trễ hạn 87 ngày.
NGUYỄN NHẬT TRƯỜNG Bộ phận TN&TKQ Huyện Cái Bè
769 000.20.18.H58-191224-0018 24/12/2019 03/02/2020 24/02/2020
Trễ hạn 15 ngày.
NGUYỄN VĂN MẸT UBND Xã An Thái Trung
770 000.23.18.H58-191226-0005 26/12/2019 05/02/2020 24/02/2020
Trễ hạn 13 ngày.
TRƯƠNG THỊ LẠC UBND Xã Hòa Hưng
771 000.23.18.H58-191218-0001 18/12/2019 28/01/2020 25/02/2020
Trễ hạn 20 ngày.
NGUYỄN VĂN KHEN UBND Xã Hòa Hưng
772 000.00.18.H58-191218-0003 18/12/2019 09/01/2020 12/02/2020
Trễ hạn 24 ngày.
NGUYỄN PHƯƠNG BÌNH Bộ phận TN&TKQ Huyện Cái Bè
773 000.00.18.H58-191119-0023 19/11/2019 10/12/2019 24/02/2020
Trễ hạn 53 ngày.
NGUYỄN THANH PHƯƠNG + LÊ THỊ THẢO PHƯƠNG Bộ phận TN&TKQ Huyện Cái Bè
774 000.39.18.H58-191218-0001 18/12/2019 28/01/2020 21/02/2020
Trễ hạn 18 ngày.
LÊ THỊ NƯƠNG UBND Xã Thiện Trí
775 000.22.18.H58-191216-0016 16/12/2019 24/01/2020 25/02/2020
Trễ hạn 22 ngày.
LÊ THỊ LOAN UBND Xã Đông Hòa Hiệp
776 000.19.18.H58-191219-0019 19/12/2019 29/01/2020 25/02/2020
Trễ hạn 19 ngày.
QUÁCH VĂN HÙNG UBND Xã An Hữu
777 000.38.18.H58-191212-0001 12/12/2019 19/12/2019 08/05/2020
Trễ hạn 98 ngày.
CHÂU VĂN TIỀN UBND Xã Thiện Trung
778 000.23.18.H58-191226-0007 26/12/2019 05/02/2020 24/02/2020
Trễ hạn 13 ngày.
NGUYỄN THỊ KHẢNH UBND Xã Hòa Hưng
779 000.34.18.H58-191226-0002 26/12/2019 30/12/2019 13/01/2020
Trễ hạn 9 ngày.
BÙI CHÍ THÔNG UBND Xã Mỹ Trung
780 000.23.18.H58-191226-0029 26/12/2019 05/02/2020 22/02/2020
Trễ hạn 12 ngày.
ĐỖ THỊ BÉ UBND Xã Hòa Hưng
781 000.28.18.H58-191218-0007 18/12/2019 28/01/2020 21/02/2020
Trễ hạn 18 ngày.
TRẦN VĂN LẸ UBND Xã Hậu Mỹ Trinh
782 000.34.18.H58-200103-0007 03/01/2020 12/02/2020 24/02/2020
Trễ hạn 8 ngày.
BÙI THỊ PHẢI UBND Xã Mỹ Trung
783 000.23.18.H58-191209-0002 09/12/2019 10/12/2019 07/02/2020
Trễ hạn 42 ngày.
TRẦN THỊ ĐƯỜNG UBND Xã Hòa Hưng
784 000.34.18.H58-191226-0005 26/12/2019 30/12/2019 13/01/2020
Trễ hạn 9 ngày.
NGUYỄN VĂN BÉ NĂM UBND Xã Mỹ Trung
785 000.36.18.H58-200106-0004 06/01/2020 20/02/2020 24/02/2020
Trễ hạn 2 ngày.
NGUYỄN THỊ THỊ UBND Xã Mỹ Đức Tây
786 000.29.18.H58-191230-0016 30/12/2019 07/02/2020 21/02/2020
Trễ hạn 10 ngày.
NGÔ VĂN BỐN UBND Xã Hậu Thành
787 000.27.18.H58-191230-0006 30/12/2019 07/02/2020 21/02/2020
Trễ hạn 10 ngày.
PHẠM THỊ NGA UBND Xã Hậu Mỹ Phú
788 000.36.18.H58-200106-0042 06/01/2020 20/02/2020 24/02/2020
Trễ hạn 2 ngày.
TRƯƠNG VĂN ÚT UBND Xã Mỹ Đức Tây
789 000.36.18.H58-200106-0043 06/01/2020 20/02/2020 24/02/2020
Trễ hạn 2 ngày.
NGÔ LONG A UBND Xã Mỹ Đức Tây
790 000.19.18.H58-191219-0028 19/12/2019 29/01/2020 25/02/2020
Trễ hạn 19 ngày.
PHẠM THỊ TIỀN UBND Xã An Hữu
791 000.37.18.H58-191223-0004 23/12/2019 30/12/2019 21/02/2020
Trễ hạn 38 ngày.
NGUYỄN TRANG THU UBND Xã Mỹ Đức Đông
792 000.37.18.H58-200102-0020 02/01/2020 11/02/2020 24/02/2020
Trễ hạn 9 ngày.
TRẦN VĂN KÈO UBND Xã Mỹ Đức Đông
793 000.30.18.H58-200102-0004 02/01/2020 11/02/2020 21/02/2020
Trễ hạn 8 ngày.
NGUYỄN THỊ SAO UBND Xã Mỹ Hội
794 000.38.18.H58-200102-0012 02/01/2020 06/01/2020 08/05/2020
Trễ hạn 87 ngày.
NGÔ VĂN BÉ UBND Xã Thiện Trung
795 000.17.18.H58-191219-0012 19/12/2019 29/01/2020 21/02/2020
Trễ hạn 17 ngày.
NGUYỄN HOÀNG THIỆN UBND Thị Trấn Cái Bè
796 000.27.18.H58-191230-0013 30/12/2019 07/02/2020 21/02/2020
Trễ hạn 10 ngày.
NGUYỄN THỊ CÂN UBND Xã Hậu Mỹ Phú
797 000.27.18.H58-200107-0001 07/01/2020 11/02/2020 26/03/2020
Trễ hạn 32 ngày.
ĐOÀN ANH QUỐC UBND Xã Hậu Mỹ Phú
798 000.29.18.H58-191230-0004 30/12/2019 07/02/2020 21/02/2020
Trễ hạn 10 ngày.
TRẦN VĂN PHÁN UBND Xã Hậu Thành
799 000.22.18.H58-200102-0011 02/01/2020 11/02/2020 25/02/2020
Trễ hạn 10 ngày.
TRƯƠNG THỊ HOA UBND Xã Đông Hòa Hiệp
800 000.32.18.H58-200103-0001 03/01/2020 08/01/2020 01/06/2020
Trễ hạn 101 ngày.
NGUYỄN ĐỨC TRUNG UBND Xã Mỹ Lợi A
801 000.36.18.H58-200106-0006 06/01/2020 20/02/2020 24/02/2020
Trễ hạn 2 ngày.
NGUYỄN THỊ TÁM UBND Xã Mỹ Đức Tây
802 000.23.18.H58-191218-0015 18/12/2019 28/01/2020 21/02/2020
Trễ hạn 18 ngày.
DƯƠNG QUỐC KHÂM UBND Xã Hòa Hưng
803 000.19.18.H58-191217-0004 17/12/2019 24/12/2019 25/02/2020
Trễ hạn 44 ngày.
LƯU VĂN HẢI UBND Xã An Hữu
804 000.23.18.H58-191219-0004 19/12/2019 23/12/2019 07/02/2020
Trễ hạn 33 ngày.
VÕ THỊ KIM CHÂU UBND Xã Hòa Hưng
805 000.23.18.H58-191219-0005 19/12/2019 29/01/2020 21/02/2020
Trễ hạn 17 ngày.
NGUYỄN NGỌC TẤN UBND Xã Hòa Hưng
806 000.23.18.H58-191230-0004 30/12/2019 31/12/2019 07/02/2020
Trễ hạn 27 ngày.
NGUYỄN TÂN XUÂN UBND Xã Hòa Hưng
807 000.22.18.H58-191230-0001 30/12/2019 07/01/2020 22/02/2020
Trễ hạn 33 ngày.
VÕ HỒNG SANG UBND Xã Đông Hòa Hiệp
808 000.26.18.H58-191231-0002 31/12/2019 10/02/2020 25/02/2020
Trễ hạn 11 ngày.
VÕ THỊ HOÀNG UBND Xã Hậu Mỹ Bắc B
809 000.26.18.H58-191231-0008 31/12/2019 10/02/2020 25/02/2020
Trễ hạn 11 ngày.
NGUYỄN VĂN TƯ UBND Xã Hậu Mỹ Bắc B
810 000.26.18.H58-191231-0010 31/12/2019 10/02/2020 25/02/2020
Trễ hạn 11 ngày.
NGUYỄN VĂN ĐỂ UBND Xã Hậu Mỹ Bắc B
811 000.23.18.H58-191226-0012 26/12/2019 05/02/2020 22/02/2020
Trễ hạn 12 ngày.
HUỲNH THỊ CHÍNH UBND Xã Hòa Hưng
812 000.36.18.H58-200106-0017 06/01/2020 20/02/2020 24/02/2020
Trễ hạn 2 ngày.
PHẠM THỊ NĂM UBND Xã Mỹ Đức Tây
813 000.20.18.H58-191224-0013 24/12/2019 03/02/2020 24/02/2020
Trễ hạn 15 ngày.
LÊ THỊ KHỎE UBND Xã An Thái Trung
814 000.18.18.H58-191218-0001 18/12/2019 23/01/2020 11/02/2020
Trễ hạn 13 ngày.
PHẠM THỊ THU THẢO UBND Xã An Cư
815 000.23.18.H58-191218-0019 18/12/2019 28/01/2020 21/02/2020
Trễ hạn 18 ngày.
NGUYỄN HOÀI SƠN UBND Xã Hòa Hưng
816 000.23.18.H58-191218-0022 18/12/2019 28/01/2020 21/02/2020
Trễ hạn 18 ngày.
TRẦN VĂN TÍCH UBND Xã Hòa Hưng
817 000.23.18.H58-191219-0008 19/12/2019 29/01/2020 21/02/2020
Trễ hạn 17 ngày.
NGUYỄN VĂN TRẮNG UBND Xã Hòa Hưng
818 000.23.18.H58-191219-0009 19/12/2019 29/01/2020 24/02/2020
Trễ hạn 18 ngày.
LƯƠNG VĂN LONG UBND Xã Hòa Hưng
819 000.23.18.H58-191219-0011 19/12/2019 29/01/2020 24/02/2020
Trễ hạn 18 ngày.
TRẦN THỊ EM UBND Xã Hòa Hưng
820 000.31.18.H58-191220-0020 20/12/2019 30/01/2020 21/02/2020
Trễ hạn 16 ngày.
TRẦN VĂN BÍ UBND Xã Mỹ Lương
821 000.31.18.H58-191220-0023 20/12/2019 30/01/2020 21/02/2020
Trễ hạn 16 ngày.
NGUYỄN THỊ BA UBND Xã Mỹ Lương
822 000.00.18.H58-191223-0012 23/12/2019 14/01/2020 21/02/2020
Trễ hạn 28 ngày.
NGUYỄN THỊ BÍCH TRÂN Bộ phận TN&TKQ Huyện Cái Bè
823 000.25.18.H58-191230-0002 30/12/2019 31/12/2019 21/02/2020
Trễ hạn 37 ngày.
PHẠM HOÀNG MINH UBND Xã Hậu Mỹ Bắc A
824 000.19.18.H58-191219-0014 19/12/2019 29/01/2020 25/02/2020
Trễ hạn 19 ngày.
CAO VĂN THIỀM UBND Xã An Hữu
825 000.19.18.H58-191219-0021 19/12/2019 29/01/2020 25/02/2020
Trễ hạn 19 ngày.
NGUYỄN THỊ RÊ UBND Xã An Hữu
826 000.19.18.H58-191219-0025 19/12/2019 29/01/2020 25/02/2020
Trễ hạn 19 ngày.
PHẠM THỊ BÊ UBND Xã An Hữu
827 000.28.18.H58-191225-0007 25/12/2019 04/02/2020 24/02/2020
Trễ hạn 14 ngày.
LÊ VĂN NGÀN UBND Xã Hậu Mỹ Trinh
828 000.39.18.H58-191230-0001 30/12/2019 07/01/2020 21/02/2020
Trễ hạn 33 ngày.
ĐOÀN TÚ ANH UBND Xã Thiện Trí
829 000.19.18.H58-191219-0030 19/12/2019 29/01/2020 25/02/2020
Trễ hạn 19 ngày.
HÀ THỊ Ý UBND Xã An Hữu
830 000.23.18.H58-191226-0046 26/12/2019 30/12/2019 07/02/2020
Trễ hạn 28 ngày.
TRƯƠNG VĂN HẠNH UBND Xã Hòa Hưng
831 000.23.18.H58-191224-0003 24/12/2019 25/12/2019 10/02/2020
Trễ hạn 32 ngày.
TRẦN VĂN TIẾT UBND Xã Hòa Hưng
832 000.39.18.H58-191220-0006 20/12/2019 30/01/2020 21/02/2020
Trễ hạn 16 ngày.
VÕ THỊ BẢY UBND Xã Thiện Trí
833 000.35.18.H58-200106-0002 06/01/2020 07/01/2020 17/02/2020
Trễ hạn 29 ngày.
NGÔ VĂN PHÊ UBND Xã Mỹ Tân
834 000.23.18.H58-191225-0003 25/12/2019 26/12/2019 10/02/2020
Trễ hạn 31 ngày.
NGUYỄN YẾN HƯƠNG UBND Xã Hòa Hưng
835 000.17.18.H58-191219-0010 19/12/2019 29/01/2020 21/02/2020
Trễ hạn 17 ngày.
NGUYỄN THỊ BÉ UBND Thị Trấn Cái Bè
836 000.29.18.H58-191230-0011 30/12/2019 07/02/2020 21/02/2020
Trễ hạn 10 ngày.
ĐẶNG VĂN SƠN UBND Xã Hậu Thành
837 000.29.18.H58-191230-0014 30/12/2019 07/02/2020 21/02/2020
Trễ hạn 10 ngày.
LÊ VĂN KIỆT UBND Xã Hậu Thành
838 000.34.18.H58-200102-0014 02/01/2020 06/01/2020 13/01/2020
Trễ hạn 5 ngày.
HUỲNH ĐẶNG HOÀNG YÊN UBND Xã Mỹ Trung
839 000.17.18.H58-191219-0030 19/12/2019 29/01/2020 21/02/2020
Trễ hạn 17 ngày.
HUỲNH THỊ ÂU UBND Thị Trấn Cái Bè
840 000.17.18.H58-191219-0031 19/12/2019 29/01/2020 21/02/2020
Trễ hạn 17 ngày.
LÊ THỊ MỸ UBND Thị Trấn Cái Bè
841 000.39.18.H58-191220-0005 20/12/2019 30/01/2020 21/02/2020
Trễ hạn 16 ngày.
LÊ THỊ LỆ HOA UBND Xã Thiện Trí
842 000.29.18.H58-191230-0019 30/12/2019 07/02/2020 21/02/2020
Trễ hạn 10 ngày.
NGUYỄN VĂN TRUNG UBND Xã Hậu Thành
843 000.27.18.H58-191230-0002 30/12/2019 07/02/2020 21/02/2020
Trễ hạn 10 ngày.
TRẦN VĂN BƯƠNG UBND Xã Hậu Mỹ Phú
844 000.27.18.H58-200102-0001 02/01/2020 30/01/2020 26/03/2020
Trễ hạn 40 ngày.
TRƯƠNG HUỲNH THU THẢO UBND Xã Hậu Mỹ Phú
845 000.34.18.H58-200102-0017 02/01/2020 06/01/2020 13/01/2020
Trễ hạn 5 ngày.
LÂM VĂN PHƯỚC UBND Xã Mỹ Trung
846 000.25.18.H58-200106-0003 06/01/2020 07/01/2020 21/02/2020
Trễ hạn 33 ngày.
NGUYỄN VĂN TRANG UBND Xã Hậu Mỹ Bắc A
847 000.17.18.H58-191219-0035 19/12/2019 29/01/2020 21/02/2020
Trễ hạn 17 ngày.
NGUYỄN THỊ CHỜ UBND Thị Trấn Cái Bè
848 000.25.18.H58-191216-0004 16/12/2019 17/12/2019 21/02/2020
Trễ hạn 47 ngày.
NGUYỄN THỊ HỒNG THU UBND Xã Hậu Mỹ Bắc A
849 000.31.18.H58-191220-0014 20/12/2019 30/01/2020 21/02/2020
Trễ hạn 16 ngày.
TRẦN THỊ CẦN UBND Xã Mỹ Lương
850 000.22.18.H58-191216-0006 16/12/2019 24/01/2020 25/02/2020
Trễ hạn 22 ngày.
CAO THẾ MỸ UBND Xã Đông Hòa Hiệp
851 000.23.18.H58-191204-0006 04/12/2019 05/12/2019 15/01/2020
Trễ hạn 28 ngày.
DƯƠNG NGỌC HÂN UBND Xã Hòa Hưng
852 000.23.18.H58-191226-0006 26/12/2019 05/02/2020 24/02/2020
Trễ hạn 13 ngày.
VÕ THỊ RI UBND Xã Hòa Hưng
853 000.22.18.H58-191216-0001 16/12/2019 24/01/2020 25/02/2020
Trễ hạn 22 ngày.
TRỊNH THỊ MỘT UBND Xã Đông Hòa Hiệp
854 000.25.18.H58-191206-0002 06/12/2019 09/12/2019 21/02/2020
Trễ hạn 53 ngày.
TRẦN THỊ KIM BÌNH UBND Xã Hậu Mỹ Bắc A
855 000.36.18.H58-191223-0003 23/12/2019 24/12/2019 03/01/2020
Trễ hạn 7 ngày.
HUỲNH VĂN CHUM UBND Xã Mỹ Đức Tây
856 000.17.18.H58-200103-0005 03/01/2020 06/01/2020 07/01/2020
Trễ hạn 1 ngày.
LÊ HOÀNG TỐ NHIÊN (LÊ HOÀNG NHÂN) UBND Thị Trấn Cái Bè
857 000.38.18.H58-191210-0003 10/12/2019 11/12/2019 08/05/2020
Trễ hạn 104 ngày.
VŨ THỊ TUYẾT VÂN UBND Xã Thiện Trung
858 000.23.18.H58-191226-0024 26/12/2019 05/02/2020 22/02/2020
Trễ hạn 12 ngày.
HUỲNH VĂN HIỆU UBND Xã Hòa Hưng
859 000.34.18.H58-200102-0003 02/01/2020 11/02/2020 25/02/2020
Trễ hạn 10 ngày.
NGUYỄN VĂN TIẾN UBND Xã Mỹ Trung
860 000.17.18.H58-191212-0003 12/12/2019 19/12/2019 24/02/2020
Trễ hạn 46 ngày.
LƯƠNG VĂN BÁ UBND Thị Trấn Cái Bè
861 000.25.18.H58-191128-0001 28/11/2019 08/01/2020 24/02/2020
Trễ hạn 33 ngày.
TRẦN THỊ BÉ SÁU UBND Xã Hậu Mỹ Bắc A
862 000.19.18.H58-191219-0015 19/12/2019 29/01/2020 25/02/2020
Trễ hạn 19 ngày.
ĐỖ THỊ HIỂN UBND Xã An Hữu
863 000.00.18.H58-191126-0003 26/11/2019 17/12/2019 02/01/2020
Trễ hạn 11 ngày.
NGUYỄN VĂN TRẬN + NGUYỄN QUỐC TRUNG Bộ phận TN&TKQ Huyện Cái Bè
864 000.29.18.H58-191230-0007 30/12/2019 07/02/2020 21/02/2020
Trễ hạn 10 ngày.
VÕ VĂN HẬN UBND Xã Hậu Thành
865 000.36.18.H58-191227-0002 27/12/2019 30/12/2019 03/01/2020
Trễ hạn 3 ngày.
NGÔ VĂN ANH UBND Xã Mỹ Đức Tây
866 000.31.18.H58-191230-0001 30/12/2019 07/02/2020 22/02/2020
Trễ hạn 10 ngày.
NGUYỄN VĂN NGÂN UBND Xã Mỹ Lương
867 000.26.18.H58-200106-0006 06/01/2020 20/02/2020 24/02/2020
Trễ hạn 2 ngày.
VÕ VĂN HOÀNG UBND Xã Hậu Mỹ Bắc B
868 000.07.18.H58-191231-0002 31/12/2019 06/01/2020 10/01/2020
Trễ hạn 4 ngày.
NGUYỄN VĂN TRƯỜNG Phòng TC-KH Huyện Cái Bè
869 000.27.18.H58-191216-0007 16/12/2019 23/12/2019 24/02/2020
Trễ hạn 44 ngày.
LÊ VĂN PHÚ UBND Xã Hậu Mỹ Phú
870 000.23.18.H58-191223-0012 23/12/2019 24/12/2019 07/02/2020
Trễ hạn 32 ngày.
NGUYỄN ANH TÂN UBND Xã Hòa Hưng
871 000.23.18.H58-200103-0008 03/01/2020 06/01/2020 05/02/2020
Trễ hạn 22 ngày.
TRẦN VĂN NHUNG UBND Xã Hòa Hưng
872 000.25.18.H58-191216-0003 16/12/2019 17/12/2019 21/02/2020
Trễ hạn 47 ngày.
VÕ THỊ NGA UBND Xã Hậu Mỹ Bắc A
873 000.24.18.H58-200102-0009 02/01/2020 03/01/2020 06/01/2020
Trễ hạn 1 ngày.
TRẦN VĂN LẮN (TRẦN NHÃ LAM) UBND Xã Hòa Khánh
874 000.38.18.H58-191206-0010 06/12/2019 09/12/2019 08/05/2020
Trễ hạn 106 ngày.
LÊ THỊ NHÀN UBND Xã Thiện Trung
875 000.22.18.H58-200108-0001 08/01/2020 13/01/2020 15/01/2020
Trễ hạn 2 ngày.
LÂM HẠNH UBND Xã Đông Hòa Hiệp
876 000.35.18.H58-191231-0004 31/12/2019 10/02/2020 21/02/2020
Trễ hạn 9 ngày.
NGUYỄN THỊ ĐIỀN UBND Xã Mỹ Tân
877 000.28.18.H58-191218-0003 18/12/2019 28/01/2020 21/02/2020
Trễ hạn 18 ngày.
TRƯƠNG VĂN LIÊM UBND Xã Hậu Mỹ Trinh
878 000.27.18.H58-191230-0004 30/12/2019 07/02/2020 21/02/2020
Trễ hạn 10 ngày.
NGUYỄN VĂN TIỀN UBND Xã Hậu Mỹ Phú
879 000.27.18.H58-191230-0005 30/12/2019 07/02/2020 21/02/2020
Trễ hạn 10 ngày.
NGUYỄN THỊ KIÊM UBND Xã Hậu Mỹ Phú
880 000.22.18.H58-191216-0015 16/12/2019 24/01/2020 25/02/2020
Trễ hạn 22 ngày.
LÊ THỊ THỦY UBND Xã Đông Hòa Hiệp
881 000.23.18.H58-191224-0002 24/12/2019 25/12/2019 10/02/2020
Trễ hạn 32 ngày.
LÊ VĂN LƯỢNG UBND Xã Hòa Hưng
882 000.22.18.H58-200102-0009 02/01/2020 11/02/2020 25/02/2020
Trễ hạn 10 ngày.
NGUYỄN THỊ HAI UBND Xã Đông Hòa Hiệp
883 000.36.18.H58-200102-0005 02/01/2020 11/02/2020 21/02/2020
Trễ hạn 8 ngày.
NGUYỄN THỊ BÉ UBND Xã Mỹ Đức Tây
884 000.37.18.H58-200102-0010 02/01/2020 11/02/2020 25/02/2020
Trễ hạn 10 ngày.
LÝ VĂN NGA UBND Xã Mỹ Đức Đông
885 000.29.18.H58-191230-0022 30/12/2019 07/02/2020 21/02/2020
Trễ hạn 10 ngày.
TRẦN THỊ CHÍNH UBND Xã Hậu Thành
886 000.23.18.H58-191230-0012 30/12/2019 02/01/2020 07/02/2020
Trễ hạn 26 ngày.
NGÔ VĂN HÓA UBND Xã Hòa Hưng
887 000.29.18.H58-191230-0030 30/12/2019 07/02/2020 21/02/2020
Trễ hạn 10 ngày.
NGUYỄN VĂN KHOÁI UBND Xã Hậu Thành
888 000.29.18.H58-191230-0031 30/12/2019 07/01/2020 21/02/2020
Trễ hạn 33 ngày.
NGUYỄN VĂN VẠN UBND Xã Hậu Thành
889 000.20.18.H58-191224-0002 24/12/2019 03/02/2020 24/02/2020
Trễ hạn 15 ngày.
LÊ THỊ MƯỚT UBND Xã An Thái Trung
890 000.20.18.H58-191224-0010 24/12/2019 03/02/2020 24/02/2020
Trễ hạn 15 ngày.
PHẠM THỊ THU UBND Xã An Thái Trung
891 000.20.18.H58-191224-0019 24/12/2019 03/02/2020 24/02/2020
Trễ hạn 15 ngày.
PHAN VĂN CHÂU UBND Xã An Thái Trung
892 000.33.18.H58-191223-0003 23/12/2019 30/12/2019 21/02/2020
Trễ hạn 38 ngày.
HỒ VĂN TỤI UBND Xã Mỹ Lợi B
893 000.36.18.H58-191224-0001 24/12/2019 27/12/2019 03/01/2020
Trễ hạn 4 ngày.
NGUYỄN VĂN HÒN UBND Xã Mỹ Đức Tây
894 000.41.18.H58-200106-0012 06/01/2020 20/02/2020 24/02/2020
Trễ hạn 2 ngày.
PHẠM VĂN HIỀN UBND Xã Tân Thanh
895 000.28.18.H58-191218-0006 18/12/2019 28/01/2020 21/02/2020
Trễ hạn 18 ngày.
PHẠM THỊ BÉ UBND Xã Hậu Mỹ Trinh
896 000.27.18.H58-191217-0001 17/12/2019 15/01/2020 26/03/2020
Trễ hạn 51 ngày.
NGUYỄN HOÀI TRUNG UBND Xã Hậu Mỹ Phú
897 000.22.18.H58-191230-0002 30/12/2019 07/01/2020 22/02/2020
Trễ hạn 33 ngày.
HUỲNH MINH MẪN UBND Xã Đông Hòa Hiệp
898 000.20.18.H58-191224-0006 24/12/2019 03/02/2020 24/02/2020
Trễ hạn 15 ngày.
LÊ MINH HOÀNG UBND Xã An Thái Trung
899 000.23.18.H58-191218-0005 18/12/2019 28/01/2020 25/02/2020
Trễ hạn 20 ngày.
NGUYỄN THỊ DIỆU UBND Xã Hòa Hưng
900 000.25.18.H58-191218-0002 18/12/2019 19/12/2019 21/02/2020
Trễ hạn 45 ngày.
NGUYỄN THỊ CỢN UBND Xã Hậu Mỹ Bắc A
901 000.36.18.H58-200106-0009 06/01/2020 20/02/2020 24/02/2020
Trễ hạn 2 ngày.
NGÔ THỊ BÉ UBND Xã Mỹ Đức Tây
902 000.00.18.H58-200106-0003 06/01/2020 03/02/2020 12/03/2020
Trễ hạn 28 ngày.
VŨ THÁI LONG Bộ phận TN&TKQ Huyện Cái Bè
903 000.29.18.H58-191230-0017 30/12/2019 07/02/2020 21/02/2020
Trễ hạn 10 ngày.
HUỲNH THỊ GẦN UBND Xã Hậu Thành
904 000.23.18.H58-191218-0008 18/12/2019 28/01/2020 25/02/2020
Trễ hạn 20 ngày.
PHẠM THỊ RẠNG UBND Xã Hòa Hưng
905 000.23.18.H58-191218-0013 18/12/2019 28/01/2020 24/02/2020
Trễ hạn 19 ngày.
TRẦN VĂN TƯ UBND Xã Hòa Hưng
906 000.31.18.H58-191220-0016 20/12/2019 30/01/2020 21/02/2020
Trễ hạn 16 ngày.
TRẦN THỊ CÚC UBND Xã Mỹ Lương
907 000.31.18.H58-191220-0026 20/12/2019 30/01/2020 21/02/2020
Trễ hạn 16 ngày.
PHAN THỊ RÀNG UBND Xã Mỹ Lương
908 000.22.18.H58-191216-0041 16/12/2019 24/01/2020 25/02/2020
Trễ hạn 22 ngày.
HUỲNH VĂN THIỆN UBND Xã Đông Hòa Hiệp
909 000.22.18.H58-191216-0044 16/12/2019 24/01/2020 25/02/2020
Trễ hạn 22 ngày.
NGUYỄN THỊ ĐƯƠNG UBND Xã Đông Hòa Hiệp
910 000.40.18.H58-200106-0004 06/01/2020 07/01/2020 08/01/2020
Trễ hạn 1 ngày.
NGUYỄN VĂN LÂM UBND Xã Tân Hưng
911 000.27.18.H58-191230-0015 30/12/2019 07/02/2020 21/02/2020
Trễ hạn 10 ngày.
LÊ THỊ MẠNH UBND Xã Hậu Mỹ Phú
912 000.25.18.H58-191226-0004 26/12/2019 27/12/2019 21/02/2020
Trễ hạn 39 ngày.
NGUYỄN VĂN MƯỜI UBND Xã Hậu Mỹ Bắc A
913 000.19.18.H58-191219-0011 19/12/2019 29/01/2020 25/02/2020
Trễ hạn 19 ngày.
NGUYỄN THỊ CHÚC UBND Xã An Hữu
914 000.38.18.H58-200106-0008 06/01/2020 07/01/2020 08/05/2020
Trễ hạn 86 ngày.
NGUYỄN THỊ NGOAN UBND Xã Thiện Trung
915 000.38.18.H58-200108-0013 08/01/2020 10/01/2020 08/05/2020
Trễ hạn 83 ngày.
TRẦN VĂN MƯỜI UBND Xã Thiện Trung
916 000.36.18.H58-191205-0001 05/12/2019 06/12/2019 03/01/2020
Trễ hạn 19 ngày.
NGUYỄN NGỌC PHI LONG UBND Xã Mỹ Đức Tây
917 000.18.18.H58-191210-0001 10/12/2019 15/01/2020 11/02/2020
Trễ hạn 19 ngày.
NGUYỄN THÀNH PHÁT (ĐƯỜNG) UBND Xã An Cư
918 000.34.18.H58-200103-0001 03/01/2020 12/02/2020 24/02/2020
Trễ hạn 8 ngày.
LÊ THỊ HIỀN UBND Xã Mỹ Trung
919 000.23.18.H58-191220-0001 20/12/2019 23/12/2019 14/02/2020
Trễ hạn 38 ngày.
TRẦN VĂN QUỐC UBND Xã Hòa Hưng
920 000.17.18.H58-191219-0015 19/12/2019 29/01/2020 21/02/2020
Trễ hạn 17 ngày.
NGUYỄN THỊ LỰU UBND Thị Trấn Cái Bè
921 000.17.18.H58-191219-0016 19/12/2019 29/01/2020 21/02/2020
Trễ hạn 17 ngày.
TRẦN VĂN BÉ UBND Thị Trấn Cái Bè
922 000.23.18.H58-191219-0002 19/12/2019 20/12/2019 10/02/2020
Trễ hạn 35 ngày.
HUỲNH THỊ THU UBND Xã Hòa Hưng
923 000.17.18.H58-191219-0017 19/12/2019 29/01/2020 21/02/2020
Trễ hạn 17 ngày.
LÊ THỊ LỆ UBND Thị Trấn Cái Bè
924 000.27.18.H58-200108-0001 08/01/2020 12/02/2020 26/03/2020
Trễ hạn 31 ngày.
LÊ VĂN HỮU EM UBND Xã Hậu Mỹ Phú
925 000.17.18.H58-191219-0013 19/12/2019 29/01/2020 21/02/2020
Trễ hạn 17 ngày.
NGUYỄN VĂN PHƯỚC UBND Thị Trấn Cái Bè
926 000.23.18.H58-200102-0006 02/01/2020 06/01/2020 15/01/2020
Trễ hạn 7 ngày.
PHẠM VĂN LỢI UBND Xã Hòa Hưng
927 000.20.18.H58-200103-0001 03/01/2020 10/01/2020 21/02/2020
Trễ hạn 30 ngày.
MAI THỊ CHỎI UBND Xã An Thái Trung
928 000.36.18.H58-191216-0001 16/12/2019 23/12/2019 24/02/2020
Trễ hạn 44 ngày.
TRẦN VĂN CU EM UBND Xã Mỹ Đức Tây
929 000.39.18.H58-191220-0009 20/12/2019 30/01/2020 21/02/2020
Trễ hạn 16 ngày.
NGUYỄN VĂN BÉ HAI UBND Xã Thiện Trí
930 000.07.18.H58-191227-0003 27/12/2019 02/01/2020 10/01/2020
Trễ hạn 6 ngày.
NGUYỄN TĂNG NGUYÊN Phòng TC-KH Huyện Cái Bè
931 000.00.18.H58-191226-0005 26/12/2019 17/01/2020 20/04/2020
Trễ hạn 66 ngày.
CHẾ THỊ ĐÔNG CHÂU Bộ phận TN&TKQ Huyện Cái Bè
932 000.00.18.H58-191226-0006 26/12/2019 17/01/2020 17/02/2020
Trễ hạn 21 ngày.
NGUYỄN THỊ BÍCH TRÂN Bộ phận TN&TKQ Huyện Cái Bè
933 000.23.18.H58-191219-0020 19/12/2019 24/12/2019 14/02/2020
Trễ hạn 37 ngày.
NGUYỄN DIỄM MY UBND Xã Hòa Hưng
934 000.23.18.H58-191226-0021 26/12/2019 05/02/2020 22/02/2020
Trễ hạn 12 ngày.
NGUYỄN THỊ ANH UBND Xã Hòa Hưng
935 000.00.18.H58-191226-0013 26/12/2019 31/12/2019 08/01/2020
Trễ hạn 5 ngày.
VÕ PHÚ CƯỜNG Bộ phận TN&TKQ Huyện Cái Bè
936 000.25.18.H58-200109-0003 09/01/2020 10/01/2020 21/02/2020
Trễ hạn 30 ngày.
VÕ VĂN LÂM UBND Xã Hậu Mỹ Bắc A
937 000.17.18.H58-191219-0011 19/12/2019 29/01/2020 21/02/2020
Trễ hạn 17 ngày.
TRẦN VĂN BẢY UBND Thị Trấn Cái Bè
938 000.34.18.H58-191226-0010 26/12/2019 30/12/2019 13/01/2020
Trễ hạn 9 ngày.
NGUYỄN THỊ MỘNG TIỀN UBND Xã Mỹ Trung
939 000.37.18.H58-200102-0005 02/01/2020 11/02/2020 25/02/2020
Trễ hạn 10 ngày.
NGUYỄN HỮU ĐỨC UBND Xã Mỹ Đức Đông
940 000.34.18.H58-200102-0005 02/01/2020 11/02/2020 25/02/2020
Trễ hạn 10 ngày.
THÁI THỊ MỸ UBND Xã Mỹ Trung
941 000.36.18.H58-200106-0040 06/01/2020 20/02/2020 24/02/2020
Trễ hạn 2 ngày.
NGUYỄN THỊ AI UBND Xã Mỹ Đức Tây
942 000.25.18.H58-191216-0005 16/12/2019 17/12/2019 21/02/2020
Trễ hạn 47 ngày.
TRẦN NGỌC VŨ UBND Xã Hậu Mỹ Bắc A
943 000.26.18.H58-191231-0013 31/12/2019 10/02/2020 25/02/2020
Trễ hạn 11 ngày.
NGUYỄN THỊ HOA UBND Xã Hậu Mỹ Bắc B
944 000.36.18.H58-200106-0024 06/01/2020 20/02/2020 24/02/2020
Trễ hạn 2 ngày.
ĐINH THỊ XUÂN UBND Xã Mỹ Đức Tây
945 000.36.18.H58-200106-0025 06/01/2020 20/02/2020 24/02/2020
Trễ hạn 2 ngày.
ĐỖ VĂN Y UBND Xã Mỹ Đức Tây
946 000.21.18.H58-200109-0009 09/01/2020 16/01/2020 24/02/2020
Trễ hạn 27 ngày.
HỨA THỊ DIỆU UBND Xã An Thái Đông
947 000.00.18.H58-191211-0003 11/12/2019 02/01/2020 08/01/2020
Trễ hạn 4 ngày.
TRẦN VĂN LẮN Bộ phận TN&TKQ Huyện Cái Bè
948 000.38.18.H58-191211-0001 11/12/2019 23/12/2019 08/05/2020
Trễ hạn 96 ngày.
NGUYỄN VĂN HỒNG UBND Xã Thiện Trung
949 000.17.18.H58-191219-0024 19/12/2019 29/01/2020 21/02/2020
Trễ hạn 17 ngày.
NGUYỄN VĂN SUNG UBND Thị Trấn Cái Bè
950 000.17.18.H58-191219-0028 19/12/2019 29/01/2020 21/02/2020
Trễ hạn 17 ngày.
NGUYỄN THỊ CHIÊN UBND Thị Trấn Cái Bè
951 000.36.18.H58-191204-0002 04/12/2019 05/12/2019 03/01/2020
Trễ hạn 20 ngày.
TRẦN VĂN ÂN UBND Xã Mỹ Đức Tây
952 000.20.18.H58-191224-0004 24/12/2019 03/02/2020 24/02/2020
Trễ hạn 15 ngày.
VÕ THỊ NHÀN UBND Xã An Thái Trung
953 000.34.18.H58-200102-0009 02/01/2020 11/02/2020 25/02/2020
Trễ hạn 10 ngày.
TRẦN VĂN TRÒ UBND Xã Mỹ Trung
954 000.37.18.H58-200102-0014 02/01/2020 11/02/2020 24/02/2020
Trễ hạn 9 ngày.
TRẦN THỊ HAI UBND Xã Mỹ Đức Đông
955 000.22.18.H58-191216-0036 16/12/2019 24/01/2020 25/02/2020
Trễ hạn 22 ngày.
HUỲNH THỊ LỘC UBND Xã Đông Hòa Hiệp
956 000.22.18.H58-191216-0042 16/12/2019 24/01/2020 25/02/2020
Trễ hạn 22 ngày.
NGUYỄN THỊ XUYÊN UBND Xã Đông Hòa Hiệp
957 000.18.18.H58-191213-0007 13/12/2019 23/01/2020 25/02/2020
Trễ hạn 23 ngày.
PHẠM THỊ THƠI UBND Xã An Cư
958 000.25.18.H58-191220-0003 20/12/2019 23/12/2019 21/02/2020
Trễ hạn 43 ngày.
NGUYỄN VĂN KHẢ UBND Xã Hậu Mỹ Bắc A
959 000.26.18.H58-191231-0001 31/12/2019 10/02/2020 25/02/2020
Trễ hạn 11 ngày.
NGUYỄN THỊ BẢY UBND Xã Hậu Mỹ Bắc B
960 000.00.18.H58-191211-0004 11/12/2019 02/01/2020 12/02/2020
Trễ hạn 29 ngày.
PHẠM THỊ MỘNG TRINH Bộ phận TN&TKQ Huyện Cái Bè
961 000.25.18.H58-191223-0002 23/12/2019 24/12/2019 21/02/2020
Trễ hạn 42 ngày.
BÌU THÂN NHỰT HUỲNH UBND Xã Hậu Mỹ Bắc A
962 000.38.18.H58-200102-0013 02/01/2020 10/01/2020 08/05/2020
Trễ hạn 83 ngày.
NGUYỄN THANH HỒNG UBND Xã Thiện Trung
963 000.36.18.H58-200106-0038 06/01/2020 20/02/2020 24/02/2020
Trễ hạn 2 ngày.
NGUYỄN THÀNH NAM UBND Xã Mỹ Đức Tây
964 000.40.18.H58-200106-0017 06/01/2020 13/01/2020 24/02/2020
Trễ hạn 30 ngày.
VÕ VĂN TUẤN UBND Xã Tân Hưng
965 000.23.18.H58-191230-0006 30/12/2019 03/01/2020 07/02/2020
Trễ hạn 25 ngày.
VÕ THỊ DIỄM UBND Xã Hòa Hưng
966 000.17.18.H58-200102-0008 02/01/2020 09/01/2020 21/02/2020
Trễ hạn 31 ngày.
NGUYỄN TƯỞNG VY UBND Thị Trấn Cái Bè
967 000.25.18.H58-200103-0001 03/01/2020 07/01/2020 21/02/2020
Trễ hạn 33 ngày.
NGUYỄN VĂN NGUYỄN UBND Xã Hậu Mỹ Bắc A
968 000.34.18.H58-191126-0001 26/11/2019 31/12/2019 13/01/2020
Trễ hạn 8 ngày.
NGÔ VĂN SÓC UBND Xã Mỹ Trung
969 000.30.18.H58-200102-0015 02/01/2020 11/02/2020 25/02/2020
Trễ hạn 10 ngày.
NGUYỄN THỊ HUI UBND Xã Mỹ Hội
970 000.40.18.H58-191226-0002 26/12/2019 03/01/2020 25/02/2020
Trễ hạn 37 ngày.
NGUYỄN VĂN TÀI UBND Xã Tân Hưng
971 000.34.18.H58-191226-0007 26/12/2019 30/12/2019 13/01/2020
Trễ hạn 9 ngày.
HUỲNH VĂN KIỆT UBND Xã Mỹ Trung
972 000.23.18.H58-191209-0004 09/12/2019 11/12/2019 10/02/2020
Trễ hạn 42 ngày.
HỒ TẤN EM UBND Xã Hòa Hưng
973 000.20.18.H58-191224-0014 24/12/2019 03/02/2020 24/02/2020
Trễ hạn 15 ngày.
LÊ THỊ KHỎE UBND Xã An Thái Trung
974 000.20.18.H58-191224-0021 24/12/2019 03/02/2020 24/02/2020
Trễ hạn 15 ngày.
NGUYỄN THỊ LỆ UBND Xã An Thái Trung
975 000.26.18.H58-191231-0003 31/12/2019 10/02/2020 25/02/2020
Trễ hạn 11 ngày.
NGUYỄN MINH HOÀNG UBND Xã Hậu Mỹ Bắc B
976 000.23.18.H58-191218-0002 18/12/2019 28/01/2020 25/02/2020
Trễ hạn 20 ngày.
NGUYỄN THỊ MINH UBND Xã Hòa Hưng
977 000.25.18.H58-191210-0002 10/12/2019 11/12/2019 21/02/2020
Trễ hạn 51 ngày.
LÊ VĂN TÍNH UBND Xã Hậu Mỹ Bắc A
978 000.23.18.H58-191218-0014 18/12/2019 28/01/2020 21/02/2020
Trễ hạn 18 ngày.
NGUYỄN THỊ THANH HOA UBND Xã Hòa Hưng
979 000.00.18.H58-191209-0006 09/12/2019 30/12/2019 08/01/2020
Trễ hạn 6 ngày.
NGUYỄN THỊ MỸ HẰNG Bộ phận TN&TKQ Huyện Cái Bè
980 000.25.18.H58-191230-0003 30/12/2019 31/12/2019 21/02/2020
Trễ hạn 37 ngày.
PHẠM TIẾN ĐẠT UBND Xã Hậu Mỹ Bắc A
981 000.31.18.H58-200102-0001 02/01/2020 11/02/2020 21/02/2020
Trễ hạn 8 ngày.
HUỲNH VĂN CHÂU UBND Xã Mỹ Lương
982 000.00.18.H58-191211-0009 11/12/2019 16/12/2019 08/01/2020
Trễ hạn 16 ngày.
ĐỖ THỊ NGỌC TIÊN Bộ phận TN&TKQ Huyện Cái Bè
983 000.23.18.H58-191218-0023 18/12/2019 28/01/2020 21/02/2020
Trễ hạn 18 ngày.
NGUYỄN THANH BÌNH UBND Xã Hòa Hưng
984 000.31.18.H58-191220-0021 20/12/2019 30/01/2020 21/02/2020
Trễ hạn 16 ngày.
TRẦN VĂN TỨ UBND Xã Mỹ Lương
985 000.26.18.H58-191231-0007 31/12/2019 10/02/2020 25/02/2020
Trễ hạn 11 ngày.
VÕ THỊ NGON UBND Xã Hậu Mỹ Bắc B
986 000.38.18.H58-191225-0002 25/12/2019 02/01/2020 20/05/2020
Trễ hạn 97 ngày.
ĐẶNG VĂN PHONG UBND Xã Thiện Trung
987 000.30.18.H58-200102-0007 02/01/2020 11/02/2020 25/02/2020
Trễ hạn 10 ngày.
VÕ THỊ CÂY UBND Xã Mỹ Hội
988 000.17.18.H58-191219-0019 19/12/2019 29/01/2020 21/02/2020
Trễ hạn 17 ngày.
NGUYỄN THỊ TỜ UBND Thị Trấn Cái Bè
989 000.25.18.H58-191210-0001 10/12/2019 11/12/2019 21/02/2020
Trễ hạn 51 ngày.
NGUYỄN VĂN DẨU UBND Xã Hậu Mỹ Bắc A
990 000.17.18.H58-191219-0026 19/12/2019 29/01/2020 21/02/2020
Trễ hạn 17 ngày.
NGUYỄN THỊ ĂN UBND Thị Trấn Cái Bè
991 000.25.18.H58-191219-0003 19/12/2019 20/12/2019 21/02/2020
Trễ hạn 44 ngày.
NGUYỄN THỊ BẢO TRÂN UBND Xã Hậu Mỹ Bắc A
992 000.36.18.H58-191216-0002 16/12/2019 23/12/2019 24/02/2020
Trễ hạn 44 ngày.
NGUYỄN LÊ BA UBND Xã Mỹ Đức Tây
993 000.18.18.H58-191125-0001 25/11/2019 30/12/2019 11/02/2020
Trễ hạn 30 ngày.
PHẠM THỊ THƠI- LÊ VĂN CƯỜNG UBND Xã An Cư
994 000.36.18.H58-191202-0001 02/12/2019 05/12/2019 03/01/2020
Trễ hạn 20 ngày.
LÊ THỊ MỸ HẠNH UBND Xã Mỹ Đức Tây
995 000.27.18.H58-191230-0003 30/12/2019 07/02/2020 21/02/2020
Trễ hạn 10 ngày.
TRƯƠNG THỊ HẠNH UBND Xã Hậu Mỹ Phú
996 000.36.18.H58-200106-0013 06/01/2020 20/02/2020 24/02/2020
Trễ hạn 2 ngày.
NGUYỄN VĂN GÀNH UBND Xã Mỹ Đức Tây
997 000.38.18.H58-200106-0011 06/01/2020 07/01/2020 08/05/2020
Trễ hạn 86 ngày.
NGUYỄN THỊ THUÝ DUY UBND Xã Thiện Trung
998 000.27.18.H58-191206-0001 06/12/2019 06/01/2020 26/03/2020
Trễ hạn 58 ngày.
PHẠM ĐÌNH TÂM UBND Xã Hậu Mỹ Phú
999 000.27.18.H58-191230-0017 30/12/2019 07/02/2020 21/02/2020
Trễ hạn 10 ngày.
ĐINH THỊ MÃI UBND Xã Hậu Mỹ Phú
1000 000.23.18.H58-191209-0001 09/12/2019 10/12/2019 07/02/2020
Trễ hạn 42 ngày.
ĐỖ THỊ CÚC UBND Xã Hòa Hưng
1001 000.38.18.H58-191210-0013 10/12/2019 11/12/2019 08/05/2020
Trễ hạn 104 ngày.
NGUYỄN VĂN TÒNG UBND Xã Thiện Trung
1002 000.23.18.H58-191217-0001 17/12/2019 20/12/2019 07/02/2020
Trễ hạn 34 ngày.
LÊ VĂN TÀI UBND Xã Hòa Hưng
1003 000.17.18.H58-191219-0032 19/12/2019 29/01/2020 21/02/2020
Trễ hạn 17 ngày.
NGUYỄN THỊ MAI UBND Thị Trấn Cái Bè
1004 000.27.18.H58-191125-0004 25/11/2019 23/12/2019 26/03/2020
Trễ hạn 67 ngày.
HUỲNH VĂN SỸ UBND Xã Hậu Mỹ Phú
1005 000.38.18.H58-200103-0005 03/01/2020 10/01/2020 08/05/2020
Trễ hạn 83 ngày.
TRẦN VĂN TÙNG UBND Xã Thiện Trung
1006 000.34.18.H58-200103-0002 03/01/2020 12/02/2020 24/02/2020
Trễ hạn 8 ngày.
HUỲNH VĂN PHẢI UBND Xã Mỹ Trung
1007 000.34.18.H58-200103-0004 03/01/2020 12/02/2020 24/02/2020
Trễ hạn 8 ngày.
LÊ THỊ CHÍN UBND Xã Mỹ Trung
1008 000.23.18.H58-191219-0022 19/12/2019 20/12/2019 10/02/2020
Trễ hạn 35 ngày.
NGUYỄN MINH NHẬT UBND Xã Hòa Hưng
1009 000.00.18.H58-191129-0001 29/11/2019 20/12/2019 24/02/2020
Trễ hạn 45 ngày.
HOÀNG BẢO LONG + HOÀNG ANH TÚ Bộ phận TN&TKQ Huyện Cái Bè
1010 000.23.18.H58-191219-0012 19/12/2019 29/01/2020 24/02/2020
Trễ hạn 18 ngày.
HUỲNH THỊ PHÁO UBND Xã Hòa Hưng
1011 000.17.18.H58-191219-0027 19/12/2019 29/01/2020 21/02/2020
Trễ hạn 17 ngày.
NGUYỄN QUAN NAM UBND Thị Trấn Cái Bè
1012 000.36.18.H58-200106-0016 06/01/2020 20/02/2020 24/02/2020
Trễ hạn 2 ngày.
TÔ THỊ HẠNH UBND Xã Mỹ Đức Tây
1013 000.38.18.H58-200108-0012 08/01/2020 10/01/2020 08/05/2020
Trễ hạn 83 ngày.
LÂM PHÚC KIÊN UBND Xã Thiện Trung
1014 000.23.18.H58-191216-0001 16/12/2019 18/12/2019 07/02/2020
Trễ hạn 36 ngày.
NGUYỄN NGỌC PHÚC UBND Xã Hòa Hưng
1015 000.20.18.H58-191224-0027 24/12/2019 03/02/2020 24/02/2020
Trễ hạn 15 ngày.
VÕ THỊ MY UBND Xã An Thái Trung
1016 000.35.18.H58-191231-0003 31/12/2019 10/02/2020 21/02/2020
Trễ hạn 9 ngày.
ĐỖ HOÀNG LÂM UBND Xã Mỹ Tân
1017 000.22.18.H58-191216-0004 16/12/2019 24/01/2020 25/02/2020
Trễ hạn 22 ngày.
HẦU BIÊN UBND Xã Đông Hòa Hiệp
1018 000.23.18.H58-200102-0003 02/01/2020 03/01/2020 10/02/2020
Trễ hạn 26 ngày.
PHAN HIẾU ĐỨC UBND Xã Hòa Hưng
1019 000.36.18.H58-191223-0002 23/12/2019 24/12/2019 03/01/2020
Trễ hạn 7 ngày.
TRẦN MINH NHÂN UBND Xã Mỹ Đức Tây
1020 000.23.18.H58-191223-0004 23/12/2019 24/12/2019 10/02/2020
Trễ hạn 33 ngày.
HUỲNH VĂN HỮU UBND Xã Hòa Hưng
1021 000.25.18.H58-191223-0004 23/12/2019 31/12/2019 21/02/2020
Trễ hạn 37 ngày.
TRẦN THỊ HƯƠNG UBND Xã Hậu Mỹ Bắc A
1022 000.00.18.H58-191223-0003 23/12/2019 28/01/2020 28/04/2020
Trễ hạn 65 ngày.
TRẦN TẤN MỸ Bộ phận TN&TKQ Huyện Cái Bè
1023 000.22.18.H58-191216-0010 16/12/2019 24/01/2020 25/02/2020
Trễ hạn 22 ngày.
NGUYỄN THỊ LÝ UBND Xã Đông Hòa Hiệp
1024 000.18.18.H58-191223-0001 23/12/2019 28/01/2020 11/02/2020
Trễ hạn 10 ngày.
TÔ VĂN TRÍ - LƯƠNG THỊ NGỌC UBND Xã An Cư
1025 000.34.18.H58-200102-0002 02/01/2020 11/02/2020 25/02/2020
Trễ hạn 10 ngày.
NGUYỄN THỊ CHÍNH UBND Xã Mỹ Trung
1026 000.23.18.H58-191216-0003 16/12/2019 18/12/2019 07/02/2020
Trễ hạn 36 ngày.
ĐOÀN THỊ TÍM UBND Xã Hòa Hưng
1027 000.22.18.H58-191216-0026 16/12/2019 24/01/2020 25/02/2020
Trễ hạn 22 ngày.
NGUYỄN THỊ BÔNG UBND Xã Đông Hòa Hiệp
1028 000.27.18.H58-191230-0016 30/12/2019 07/02/2020 21/02/2020
Trễ hạn 10 ngày.
NGUYỄN THỊ BẠCH HUỆ UBND Xã Hậu Mỹ Phú
1029 000.07.18.H58-200102-0007 02/01/2020 07/01/2020 10/01/2020
Trễ hạn 3 ngày.
NGUYỄN VƯƠNG QUỐC ANH Phòng TC-KH Huyện Cái Bè
1030 000.34.18.H58-200102-0013 02/01/2020 06/01/2020 13/01/2020
Trễ hạn 5 ngày.
TRẦN NGỌC KHANH UBND Xã Mỹ Trung
1031 000.38.18.H58-200108-0006 08/01/2020 09/01/2020 08/05/2020
Trễ hạn 84 ngày.
NGUYỄN VĂN BÌNH UBND Xã Thiện Trung
1032 000.36.18.H58-191219-0004 19/12/2019 20/12/2019 03/01/2020
Trễ hạn 9 ngày.
NGUYỄN THỊ CẨM TIÊN UBND Xã Mỹ Đức Tây
1033 000.35.18.H58-191216-0002 16/12/2019 24/01/2020 21/02/2020
Trễ hạn 20 ngày.
NGUYỄN THỊ DÂN UBND Xã Mỹ Tân
1034 000.38.18.H58-200106-0007 06/01/2020 07/01/2020 08/05/2020
Trễ hạn 86 ngày.
ĐẶNG THỊ KIỀU OANH UBND Xã Thiện Trung
1035 000.41.18.H58-200106-0014 06/01/2020 20/02/2020 24/02/2020
Trễ hạn 2 ngày.
PHAN THỊ ANH UBND Xã Tân Thanh
1036 000.38.18.H58-200106-0014 06/01/2020 13/01/2020 08/05/2020
Trễ hạn 82 ngày.
LÊ THỊ MAI UBND Xã Thiện Trung
1037 000.36.18.H58-200106-0030 06/01/2020 20/02/2020 24/02/2020
Trễ hạn 2 ngày.
TÔ THỊ VUI UBND Xã Mỹ Đức Tây
1038 000.38.18.H58-200106-0015 06/01/2020 07/01/2020 08/05/2020
Trễ hạn 86 ngày.
NGÔ VĂN THÔNG UBND Xã Thiện Trung
1039 000.25.18.H58-191206-0003 06/12/2019 09/12/2019 21/02/2020
Trễ hạn 53 ngày.
NGUYỄN HOÀNG LONG UBND Xã Hậu Mỹ Bắc A
1040 000.26.18.H58-191231-0006 31/12/2019 10/02/2020 25/02/2020
Trễ hạn 11 ngày.
NGUYỄN THỊ MAI UBND Xã Hậu Mỹ Bắc B
1041 000.30.18.H58-200102-0008 02/01/2020 11/02/2020 25/02/2020
Trễ hạn 10 ngày.
TÔ VĂN NGỰ UBND Xã Mỹ Hội
1042 000.30.18.H58-200102-0011 02/01/2020 11/02/2020 25/02/2020
Trễ hạn 10 ngày.
LÊ VĂN PHÓ UBND Xã Mỹ Hội
1043 000.37.18.H58-200102-0007 02/01/2020 11/02/2020 25/02/2020
Trễ hạn 10 ngày.
NGUYỄN HỒNG TÂN UBND Xã Mỹ Đức Đông
1044 000.30.18.H58-200102-0013 02/01/2020 11/02/2020 25/02/2020
Trễ hạn 10 ngày.
HUỲNH THỊ PHẢI UBND Xã Mỹ Hội
1045 000.34.18.H58-200102-0007 02/01/2020 11/02/2020 25/02/2020
Trễ hạn 10 ngày.
NGUYỄN VĂN TẤN UBND Xã Mỹ Trung
1046 000.38.18.H58-200102-0006 02/01/2020 03/01/2020 08/05/2020
Trễ hạn 88 ngày.
TRẦN THỊ NGỌC THẢO UBND Xã Thiện Trung
1047 000.30.18.H58-191223-0006 23/12/2019 30/12/2019 21/02/2020
Trễ hạn 38 ngày.
NGUYỄN VĂN NHUNG UBND Xã Mỹ Hội
1048 000.36.18.H58-200106-0035 06/01/2020 20/02/2020 24/02/2020
Trễ hạn 2 ngày.
DƯ THỊ PHO UBND Xã Mỹ Đức Tây
1049 000.17.18.H58-200108-0001 08/01/2020 15/01/2020 24/02/2020
Trễ hạn 28 ngày.
LÊ MINH TRANG UBND Thị Trấn Cái Bè
1050 000.36.18.H58-191211-0001 11/12/2019 12/12/2019 03/01/2020
Trễ hạn 15 ngày.
NGUYỄN NHẬT TIẾN UBND Xã Mỹ Đức Tây
1051 000.28.18.H58-191225-0005 25/12/2019 04/02/2020 21/02/2020
Trễ hạn 13 ngày.
ĐOÀN THỊ GIANG UBND Xã Hậu Mỹ Trinh
1052 000.37.18.H58-200102-0008 02/01/2020 11/02/2020 25/02/2020
Trễ hạn 10 ngày.
CAO THỊ BÉ UBND Xã Mỹ Đức Đông
1053 000.22.18.H58-200102-0013 02/01/2020 11/02/2020 25/02/2020
Trễ hạn 10 ngày.
NGUYỄN VĂN LÈO UBND Xã Đông Hòa Hiệp
1054 000.36.18.H58-200106-0037 06/01/2020 20/02/2020 24/02/2020
Trễ hạn 2 ngày.
LÊ THỊ BÉ UBND Xã Mỹ Đức Tây
1055 000.27.18.H58-191206-0002 06/12/2019 06/01/2020 26/03/2020
Trễ hạn 58 ngày.
NGUYỄN VĂN SÁU NHỎ UBND Xã Hậu Mỹ Phú
1056 000.37.18.H58-191223-0003 23/12/2019 30/12/2019 21/02/2020
Trễ hạn 38 ngày.
VÕ TẤN ĐỨC UBND Xã Mỹ Đức Đông
1057 000.27.18.H58-191227-0001 27/12/2019 06/01/2020 22/02/2020
Trễ hạn 34 ngày.
LÊ VĂN PHÚ UBND Xã Hậu Mỹ Phú
1058 000.25.18.H58-200106-0002 06/01/2020 07/01/2020 21/02/2020
Trễ hạn 33 ngày.
TRẦN NGỌC LAN UBND Xã Hậu Mỹ Bắc A
1059 000.22.18.H58-200108-0003 08/01/2020 09/01/2020 15/01/2020
Trễ hạn 4 ngày.
LÊ THANH HÙNG UBND Xã Đông Hòa Hiệp
1060 000.25.18.H58-200106-0004 06/01/2020 07/01/2020 21/02/2020
Trễ hạn 33 ngày.
ĐOÀN NGỌC MINH UBND Xã Hậu Mỹ Bắc A
1061 000.29.18.H58-200108-0001 08/01/2020 09/01/2020 10/01/2020
Trễ hạn 1 ngày.
TRẦN VĂN HÀ UBND Xã Hậu Thành
1062 000.38.18.H58-191220-0001 20/12/2019 23/12/2019 08/05/2020
Trễ hạn 96 ngày.
TRẦN VĂN LÂU UBND Xã Thiện Trung
1063 000.35.18.H58-200106-0001 06/01/2020 13/01/2020 17/02/2020
Trễ hạn 25 ngày.
TRẦN MỘNG THÚY UBND Xã Mỹ Tân
1064 000.34.18.H58-191126-0003 26/11/2019 31/12/2019 13/01/2020
Trễ hạn 8 ngày.
NGUYỄN THỊ XÔ UBND Xã Mỹ Trung
1065 000.38.18.H58-200120-0002 20/01/2020 20/01/2020 31/01/2020
Trễ hạn 9 ngày.
PHẠM VĂN PHONG UBND Xã Thiện Trung
1066 000.40.18.H58-200205-0001 05/02/2020 12/02/2020 24/02/2020
Trễ hạn 8 ngày.
NGUYỄN VĂN THÀNH UBND Xã Tân Hưng
1067 000.38.18.H58-200203-0030 03/02/2020 04/02/2020 08/05/2020
Trễ hạn 66 ngày.
LÊ THỊ TÁM CHÍN UBND Xã Thiện Trung
1068 000.38.18.H58-200120-0025 20/01/2020 07/02/2020 08/05/2020
Trễ hạn 63 ngày.
TÔ NHỰT HÀO UBND Xã Thiện Trung
1069 000.32.18.H58-200130-0004 30/01/2020 04/02/2020 01/06/2020
Trễ hạn 82 ngày.
NGUYỄN TẤN TRỌNG UBND Xã Mỹ Lợi A
1070 000.38.18.H58-200131-0017 31/01/2020 03/02/2020 08/05/2020
Trễ hạn 67 ngày.
LÊ THỊ THUÝ UBND Xã Thiện Trung
1071 000.25.18.H58-200205-0007 05/02/2020 06/02/2020 21/02/2020
Trễ hạn 11 ngày.
VÕ THỊ NGỌC GIAO UBND Xã Hậu Mỹ Bắc A
1072 000.38.18.H58-200120-0003 20/01/2020 21/01/2020 08/05/2020
Trễ hạn 76 ngày.
PHẠM VĂN PHONG UBND Xã Thiện Trung
1073 000.34.18.H58-200120-0001 20/01/2020 22/01/2020 04/02/2020
Trễ hạn 9 ngày.
LÊ VĂN ĐIỆN UBND Xã Mỹ Trung
1074 000.25.18.H58-200130-0006 30/01/2020 04/02/2020 21/02/2020
Trễ hạn 13 ngày.
ĐẶNG HOÀI NAM UBND Xã Hậu Mỹ Bắc A
1075 000.38.18.H58-200207-0001 07/02/2020 10/02/2020 08/05/2020
Trễ hạn 62 ngày.
TRƯƠNG THỊ THUÝ DUY UBND Xã Thiện Trung
1076 000.38.18.H58-200214-0012 14/02/2020 17/02/2020 07/05/2020
Trễ hạn 56 ngày.
NGUYỄN THỊ PHƯƠNG THẢO UBND Xã Thiện Trung
1077 000.38.18.H58-200224-0007 24/02/2020 12/03/2020 07/05/2020
Trễ hạn 38 ngày.
NGUYỄN VĂN ÚT UBND Xã Thiện Trung
1078 000.25.18.H58-200217-0007 17/02/2020 18/02/2020 20/02/2020
Trễ hạn 2 ngày.
TRẦN VĂN TƯỜNG UBND Xã Hậu Mỹ Bắc A
1079 000.25.18.H58-200113-0003 13/01/2020 14/01/2020 21/02/2020
Trễ hạn 28 ngày.
PHẠM THỊ HẰNG UBND Xã Hậu Mỹ Bắc A
1080 000.20.18.H58-200203-0002 03/02/2020 10/02/2020 24/02/2020
Trễ hạn 10 ngày.
NGUYỄN VĨNH NGHI UBND Xã An Thái Trung
1081 000.23.18.H58-200210-0016 10/02/2020 17/02/2020 24/02/2020
Trễ hạn 5 ngày.
TRẦN VĂN TÂM UBND Xã Hòa Hưng
1082 000.25.18.H58-200206-0003 06/02/2020 07/02/2020 21/02/2020
Trễ hạn 10 ngày.
LÊ THỊ KHA UBND Xã Hậu Mỹ Bắc A
1083 000.25.18.H58-200206-0004 06/02/2020 07/02/2020 21/02/2020
Trễ hạn 10 ngày.
NGUYỄN THỊ NGỌC UBND Xã Hậu Mỹ Bắc A
1084 000.25.18.H58-200206-0005 06/02/2020 07/02/2020 21/02/2020
Trễ hạn 10 ngày.
NGUYỄN VĂN RỎNG UBND Xã Hậu Mỹ Bắc A
1085 000.40.18.H58-200211-0006 11/02/2020 18/02/2020 24/02/2020
Trễ hạn 4 ngày.
PHẠM TIẾN SĨ UBND Xã Tân Hưng
1086 000.22.18.H58-200120-0002 20/01/2020 24/02/2020 02/03/2020
Trễ hạn 5 ngày.
PHẠM THỊ KIỀU TRÂN UBND Xã Đông Hòa Hiệp
1087 000.25.18.H58-200131-0001 31/01/2020 04/02/2020 21/02/2020
Trễ hạn 13 ngày.
DƯƠNG VĂN PHƯƠNG UBND Xã Hậu Mỹ Bắc A
1088 000.23.18.H58-200210-0011 10/02/2020 17/02/2020 24/02/2020
Trễ hạn 5 ngày.
PHẠM THỊ DUNG UBND Xã Hòa Hưng
1089 000.38.18.H58-200210-0004 10/02/2020 27/02/2020 07/05/2020
Trễ hạn 48 ngày.
NGUYỄN THANH TRƯỜNG UBND Xã Thiện Trung
1090 000.25.18.H58-200213-0002 13/02/2020 14/02/2020 20/02/2020
Trễ hạn 4 ngày.
CAO THỊ THANH THẢO UBND Xã Hậu Mỹ Bắc A
1091 000.00.18.H58-200218-0008 18/02/2020 10/03/2020 11/03/2020
Trễ hạn 1 ngày.
HUỲNH THỊ NGOAN Bộ phận TN&TKQ Huyện Cái Bè
1092 000.32.18.H58-200219-0002 19/02/2020 24/02/2020 01/06/2020
Trễ hạn 68 ngày.
CAO THỊ KIM NGỌC UBND Xã Mỹ Lợi A
1093 000.22.18.H58-200113-0004 13/01/2020 20/01/2020 24/02/2020
Trễ hạn 25 ngày.
ĐẶNG THỊ MỸ LOAN UBND Xã Đông Hòa Hiệp
1094 000.25.18.H58-200203-0007 03/02/2020 04/02/2020 21/02/2020
Trễ hạn 13 ngày.
NGUYỄN THỊ CẨM QUÝ UBND Xã Hậu Mỹ Bắc A
1095 000.38.18.H58-200121-0004 21/01/2020 22/01/2020 08/05/2020
Trễ hạn 75 ngày.
TRÂN THỊ HIÊN UBND Xã Thiện Trung
1096 000.38.18.H58-200221-0001 21/02/2020 11/03/2020 07/05/2020
Trễ hạn 39 ngày.
LÊ THỊ CHÚC UBND Xã Thiện Trung
1097 000.35.18.H58-200204-0004 04/02/2020 11/02/2020 17/02/2020
Trễ hạn 4 ngày.
LÊ VĂN THI UBND Xã Mỹ Tân
1098 000.38.18.H58-200213-0001 13/02/2020 03/03/2020 07/05/2020
Trễ hạn 45 ngày.
CAO VĂN HÙNG UBND Xã Thiện Trung
1099 000.38.18.H58-200120-0005 20/01/2020 20/01/2020 31/01/2020
Trễ hạn 9 ngày.
LÊ MINH PHỤNG UBND Xã Thiện Trung
1100 000.38.18.H58-200130-0006 30/01/2020 31/01/2020 08/05/2020
Trễ hạn 68 ngày.
NGUYỄN TUẤN ANH UBND Xã Thiện Trung
1101 000.38.18.H58-200131-0014 31/01/2020 03/02/2020 08/05/2020
Trễ hạn 67 ngày.
NGUYỄN VĂN DÙM UBND Xã Thiện Trung
1102 000.38.18.H58-200205-0004 05/02/2020 06/02/2020 08/05/2020
Trễ hạn 64 ngày.
NGUYỄN THỊ HỒNG UBND Xã Thiện Trung
1103 000.36.18.H58-200205-0005 05/02/2020 12/02/2020 24/02/2020
Trễ hạn 8 ngày.
TRƯƠNG VĂN THƯA UBND Xã Mỹ Đức Tây
1104 000.25.18.H58-200130-0004 30/01/2020 31/01/2020 21/02/2020
Trễ hạn 15 ngày.
PHẠM THỊ HẰNG UBND Xã Hậu Mỹ Bắc A
1105 000.24.18.H58-200205-0024 05/02/2020 12/02/2020 24/02/2020
Trễ hạn 8 ngày.
NGUYỄN VĂN SIÊM (NGUYỄN VĂN NHỌN) UBND Xã Hòa Khánh
1106 000.38.18.H58-200130-0007 30/01/2020 06/02/2020 08/05/2020
Trễ hạn 64 ngày.
BÙI THỊ CÀNG UBND Xã Thiện Trung
1107 000.17.18.H58-200211-0010 11/02/2020 18/02/2020 24/02/2020
Trễ hạn 4 ngày.
NGUYỄN VĂN THANH TÂN UBND Thị Trấn Cái Bè
1108 000.24.18.H58-200131-0032 31/01/2020 03/02/2020 04/02/2020
Trễ hạn 1 ngày.
TRẦN THANH TUẤN UBND Xã Hòa Khánh
1109 000.24.18.H58-200131-0034 31/01/2020 03/02/2020 04/02/2020
Trễ hạn 1 ngày.
NGUYỄN VĂN TƯ UBND Xã Hòa Khánh
1110 000.25.18.H58-200131-0015 31/01/2020 03/02/2020 21/02/2020
Trễ hạn 14 ngày.
NGUYỄN HOÀI THU UBND Xã Hậu Mỹ Bắc A
1111 000.38.18.H58-200214-0007 14/02/2020 18/02/2020 07/05/2020
Trễ hạn 55 ngày.
TRẦN VĂN HOÀNG UBND Xã Thiện Trung
1112 000.25.18.H58-200131-0016 31/01/2020 03/02/2020 21/02/2020
Trễ hạn 14 ngày.
NGUYỄN THỊ LOAN UBND Xã Hậu Mỹ Bắc A
1113 000.38.18.H58-200220-0009 20/02/2020 04/03/2020 07/05/2020
Trễ hạn 44 ngày.
BÙI THANH CÔNG UBND Xã Thiện Trung
1114 000.38.18.H58-200207-0004 07/02/2020 26/02/2020 07/05/2020
Trễ hạn 49 ngày.
NGUYỄN TẤN AN UBND Xã Thiện Trung
1115 000.38.18.H58-200220-0008 20/02/2020 10/03/2020 07/05/2020
Trễ hạn 40 ngày.
TRẦN THANH TÂM UBND Xã Thiện Trung
1116 000.38.18.H58-200204-0007 04/02/2020 12/02/2020 08/05/2020
Trễ hạn 60 ngày.
PHAN THỊ HOA UBND Xã Thiện Trung
1117 000.38.18.H58-200207-0007 07/02/2020 26/02/2020 07/05/2020
Trễ hạn 49 ngày.
ĐẶNG VĂN ON UBND Xã Thiện Trung
1118 000.25.18.H58-200205-0006 05/02/2020 06/02/2020 21/02/2020
Trễ hạn 11 ngày.
BÙI THANH NGÂN UBND Xã Hậu Mỹ Bắc A
1119 000.25.18.H58-200205-0009 05/02/2020 06/02/2020 21/02/2020
Trễ hạn 11 ngày.
TRẦN THỊ PHƯƠNG QUỲNH UBND Xã Hậu Mỹ Bắc A
1120 000.19.18.H58-200204-0011 04/02/2020 11/02/2020 24/02/2020
Trễ hạn 9 ngày.
LÊ THỊ HẰNG UBND Xã An Hữu
1121 000.38.18.H58-200211-0002 11/02/2020 11/02/2020 12/02/2020
Trễ hạn 1 ngày.
LÊ VĂN DÂN UBND Xã Thiện Trung
1122 000.38.18.H58-200131-0010 31/01/2020 07/02/2020 08/05/2020
Trễ hạn 63 ngày.
TRẦN VĂN KHEN UBND Xã Thiện Trung
1123 000.38.18.H58-200203-0043 03/02/2020 14/02/2020 08/05/2020
Trễ hạn 58 ngày.
NGUYỄN VĂN TUẤN UBND Xã Thiện Trung
1124 000.00.18.H58-200207-0002 07/02/2020 12/02/2020 13/02/2020
Trễ hạn 1 ngày.
ĐẶNG HUỲNH THU VÂN Bộ phận TN&TKQ Huyện Cái Bè
1125 000.27.18.H58-200120-0002 20/01/2020 24/02/2020 26/03/2020
Trễ hạn 23 ngày.
DƯƠNG VĂN PHƯƠNG UBND Xã Hậu Mỹ Phú
1126 000.26.18.H58-200211-0009 11/02/2020 18/02/2020 24/02/2020
Trễ hạn 4 ngày.
NGUYỄN VĂN ĐỂ UBND Xã Hậu Mỹ Bắc B
1127 000.38.18.H58-200120-0028 20/01/2020 21/01/2020 08/05/2020
Trễ hạn 76 ngày.
ĐẶNG VĂN NGON UBND Xã Thiện Trung
1128 000.32.18.H58-200221-0004 21/02/2020 26/02/2020 01/06/2020
Trễ hạn 66 ngày.
LÊ VĂN ĐỦ UBND Xã Mỹ Lợi A
1129 000.25.18.H58-200130-0002 30/01/2020 31/01/2020 21/02/2020
Trễ hạn 15 ngày.
DƯƠNG VĂN RANG UBND Xã Hậu Mỹ Bắc A
1130 000.32.18.H58-200117-0002 17/01/2020 22/01/2020 01/06/2020
Trễ hạn 91 ngày.
HUỲNH MINH HẢI UBND Xã Mỹ Lợi A
1131 000.25.18.H58-200113-0002 13/01/2020 14/01/2020 21/02/2020
Trễ hạn 28 ngày.
NGUYỄN THỊ ĐÁNG UBND Xã Hậu Mỹ Bắc A
1132 000.25.18.H58-200113-0001 13/01/2020 14/01/2020 21/02/2020
Trễ hạn 28 ngày.
ĐẶNG VĂN CHO UBND Xã Hậu Mỹ Bắc A
1133 000.38.18.H58-200131-0015 31/01/2020 10/02/2020 08/05/2020
Trễ hạn 62 ngày.
ĐỖ VĂN THIỆN UBND Xã Thiện Trung
1134 000.38.18.H58-200210-0002 10/02/2020 11/02/2020 07/05/2020
Trễ hạn 60 ngày.
LÊ TÁN ĐẠT UBND Xã Thiện Trung
1135 000.38.18.H58-200120-0015 20/01/2020 21/01/2020 08/05/2020
Trễ hạn 76 ngày.
HUỲNH VĂN TÂM UBND Xã Thiện Trung
1136 000.25.18.H58-200205-0008 05/02/2020 06/02/2020 21/02/2020
Trễ hạn 11 ngày.
VÕ KHẮC HUY UBND Xã Hậu Mỹ Bắc A
1137 000.38.18.H58-200131-0005 31/01/2020 03/02/2020 08/05/2020
Trễ hạn 67 ngày.
NGUYỄN VĂN DẠNG UBND Xã Thiện Trung
1138 000.38.18.H58-200214-0009 14/02/2020 04/03/2020 07/05/2020
Trễ hạn 44 ngày.
NGUYỄN VĂN TUẤN UBND Xã Thiện Trung
1139 000.38.18.H58-200219-0003 19/02/2020 09/03/2020 07/05/2020
Trễ hạn 41 ngày.
HỒ VĂN VOI UBND Xã Thiện Trung
1140 000.38.18.H58-200203-0037 03/02/2020 04/02/2020 08/05/2020
Trễ hạn 66 ngày.
HUỲNH THỊ TUYẾT NHI UBND Xã Thiện Trung
1141 000.32.18.H58-200113-0003 13/01/2020 16/01/2020 01/06/2020
Trễ hạn 95 ngày.
NGUYỄN TẤN ĐẠT UBND Xã Mỹ Lợi A
1142 000.07.18.H58-200207-0008 07/02/2020 12/02/2020 13/02/2020
Trễ hạn 1 ngày.
NGUYỄN HỮU PHÚC Phòng TC-KH Huyện Cái Bè
1143 000.25.18.H58-200131-0007 31/01/2020 03/02/2020 21/02/2020
Trễ hạn 14 ngày.
ĐỖ THANH TÂM UBND Xã Hậu Mỹ Bắc A
1144 000.36.18.H58-200205-0001 05/02/2020 12/02/2020 24/02/2020
Trễ hạn 8 ngày.
PHAN TIẾN DŨNG UBND Xã Mỹ Đức Tây
1145 000.38.18.H58-200206-0006 06/02/2020 07/02/2020 08/05/2020
Trễ hạn 63 ngày.
LÊ THANH TUẤN UBND Xã Thiện Trung
1146 000.25.18.H58-200206-0007 06/02/2020 07/02/2020 20/02/2020
Trễ hạn 9 ngày.
NGUYỄN DUY KHƯƠNG UBND Xã Hậu Mỹ Bắc A
1147 000.30.18.H58-200211-0016 11/02/2020 18/02/2020 24/02/2020
Trễ hạn 4 ngày.
NGUYỄN THỊ NGỌC DIỄM UBND Xã Mỹ Hội
1148 000.30.18.H58-200226-0022 26/02/2020 27/02/2020 09/03/2020
Trễ hạn 7 ngày.
NGUYỄN THỊ PHƯƠNG GIAO UBND Xã Mỹ Hội
1149 000.18.18.H58-200203-0001 03/02/2020 10/02/2020 21/02/2020
Trễ hạn 9 ngày.
NGUYỄN THANH PHONG-THI UBND Xã An Cư
1150 000.38.18.H58-200212-0002 12/02/2020 13/02/2020 07/05/2020
Trễ hạn 58 ngày.
BÙI THỊ THUỲ TRANG UBND Xã Thiện Trung
1151 000.38.18.H58-200115-0005 15/01/2020 16/01/2020 08/05/2020
Trễ hạn 79 ngày.
VÕ THỊ PHỤNG UBND Xã Thiện Trung
1152 000.35.18.H58-200130-0001 30/01/2020 04/02/2020 17/02/2020
Trễ hạn 9 ngày.
NGUYỄN VĂN ÚT UBND Xã Mỹ Tân
1153 000.25.18.H58-200213-0003 13/02/2020 14/02/2020 20/02/2020
Trễ hạn 4 ngày.
VÕ THỊ DIỆU UBND Xã Hậu Mỹ Bắc A
1154 000.38.18.H58-200227-0001 27/02/2020 10/03/2020 07/05/2020
Trễ hạn 40 ngày.
HUỲNH THỊ NGỌC THU UBND Xã Thiện Trung
1155 000.25.18.H58-200214-0006 14/02/2020 17/02/2020 20/02/2020
Trễ hạn 3 ngày.
LÊ THỊ NGỌC HÂN UBND Xã Hậu Mỹ Bắc A
1156 000.35.18.H58-200203-0001 03/02/2020 10/02/2020 17/02/2020
Trễ hạn 5 ngày.
NGUYỄN THỊ THU HÀ UBND Xã Mỹ Tân
1157 000.24.18.H58-200131-0033 31/01/2020 03/02/2020 04/02/2020
Trễ hạn 1 ngày.
NGUYỄN QUANG MINH (HỒ THỊ OANH MỤI) UBND Xã Hòa Khánh
1158 000.25.18.H58-200207-0004 07/02/2020 10/02/2020 20/02/2020
Trễ hạn 8 ngày.
PHẠM VĂN TOÀN UBND Xã Hậu Mỹ Bắc A
1159 000.25.18.H58-200217-0004 17/02/2020 18/02/2020 20/02/2020
Trễ hạn 2 ngày.
TRẦN VĂN HIẾU UBND Xã Hậu Mỹ Bắc A
1160 000.00.18.H58-200225-0004 25/02/2020 17/03/2020 24/03/2020
Trễ hạn 5 ngày.
VŨ THỊ LỆ HẰNG Bộ phận TN&TKQ Huyện Cái Bè
1161 000.35.18.H58-200131-0002 31/01/2020 05/02/2020 17/02/2020
Trễ hạn 8 ngày.
NGUYỄN THỊ MỸ TIÊN UBND Xã Mỹ Tân
1162 000.25.18.H58-200214-0003 14/02/2020 17/02/2020 20/02/2020
Trễ hạn 3 ngày.
NGUYỄN VĂN DỄ UBND Xã Hậu Mỹ Bắc A
1163 000.00.18.H58-200227-0004 27/02/2020 19/03/2020 21/04/2020
Trễ hạn 23 ngày.
PHẠM VĂN BÉ HAI Bộ phận TN&TKQ Huyện Cái Bè
1164 000.38.18.H58-200115-0004 15/01/2020 16/01/2020 08/05/2020
Trễ hạn 79 ngày.
TRẦN THỊ LAN UBND Xã Thiện Trung
1165 000.18.18.H58-200210-0002 10/02/2020 17/02/2020 24/02/2020
Trễ hạn 5 ngày.
ĐINH VĂN SANG UBND Xã An Cư
1166 000.38.18.H58-200117-0012 17/01/2020 20/01/2020 08/05/2020
Trễ hạn 77 ngày.
LÊ VĂN SÁNG UBND Xã Thiện Trung
1167 000.25.18.H58-200213-0009 13/02/2020 14/02/2020 20/02/2020
Trễ hạn 4 ngày.
LÊ THỊ NGỌC KIẾM UBND Xã Hậu Mỹ Bắc A
1168 000.25.18.H58-200213-0010 13/02/2020 14/02/2020 20/02/2020
Trễ hạn 4 ngày.
ĐẶNG VĂN HẢI UBND Xã Hậu Mỹ Bắc A
1169 000.38.18.H58-200117-0001 17/01/2020 17/01/2020 31/01/2020
Trễ hạn 10 ngày.
NGUYỄN NGỌC DUNG UBND Xã Thiện Trung
1170 000.38.18.H58-200117-0002 17/01/2020 17/01/2020 31/01/2020
Trễ hạn 10 ngày.
BÙI THỊ BÉ UBND Xã Thiện Trung
1171 000.36.18.H58-200205-0002 05/02/2020 12/02/2020 24/02/2020
Trễ hạn 8 ngày.
TRẦN NGỌC TA UBND Xã Mỹ Đức Tây
1172 000.36.18.H58-200205-0003 05/02/2020 12/02/2020 24/02/2020
Trễ hạn 8 ngày.
ĐOÀN THỊ KIM YẾN UBND Xã Mỹ Đức Tây
1173 000.38.18.H58-200224-0008 24/02/2020 25/02/2020 07/05/2020
Trễ hạn 50 ngày.
ĐOÀN VĂN TRUNG UBND Xã Thiện Trung
1174 000.25.18.H58-200206-0008 06/02/2020 07/02/2020 20/02/2020
Trễ hạn 9 ngày.
PHẠM THỊ NGÂN UBND Xã Hậu Mỹ Bắc A
1175 000.38.18.H58-200217-0008 17/02/2020 28/02/2020 07/05/2020
Trễ hạn 47 ngày.
NGUYỄN MINH SANG UBND Xã Thiện Trung
1176 000.25.18.H58-200206-0002 06/02/2020 07/02/2020 21/02/2020
Trễ hạn 10 ngày.
NGUYỄN VĂN TÔN UBND Xã Hậu Mỹ Bắc A
1177 000.32.18.H58-200218-0002 18/02/2020 21/02/2020 01/06/2020
Trễ hạn 69 ngày.
NGÔ THỊ CHI UBND Xã Mỹ Lợi A
1178 000.35.18.H58-200212-0002 12/02/2020 14/02/2020 17/02/2020
Trễ hạn 1 ngày.
NGUYỄN VĂN NAM UBND Xã Mỹ Tân
1179 000.38.18.H58-200203-0018 03/02/2020 04/02/2020 08/05/2020
Trễ hạn 66 ngày.
ĐINH THỊ MỸ TIÊN UBND Xã Thiện Trung
1180 000.35.18.H58-200203-0002 03/02/2020 10/02/2020 17/02/2020
Trễ hạn 5 ngày.
TRẦN QUỐC TUẤN UBND Xã Mỹ Tân
1181 000.17.18.H58-200211-0008 11/02/2020 18/02/2020 24/02/2020
Trễ hạn 4 ngày.
HUỲNH THỊ BÚP UBND Thị Trấn Cái Bè
1182 000.21.18.H58-200211-0014 11/02/2020 18/02/2020 24/02/2020
Trễ hạn 4 ngày.
NGUYỄN VĂN MONG UBND Xã An Thái Đông
1183 000.38.18.H58-200120-0023 20/01/2020 22/01/2020 08/05/2020
Trễ hạn 75 ngày.
PHẠM THANH DŨNG UBND Xã Thiện Trung
1184 000.32.18.H58-200227-0002 27/02/2020 03/03/2020 01/06/2020
Trễ hạn 62 ngày.
NGUYỄN THỊ THÙY DUYÊN UBND Xã Mỹ Lợi A
1185 000.25.18.H58-200205-0001 05/02/2020 10/02/2020 21/02/2020
Trễ hạn 9 ngày.
NGUYỄN THỊ HUỲNH NHƯ UBND Xã Hậu Mỹ Bắc A
1186 000.24.18.H58-200205-0010 05/02/2020 12/02/2020 24/02/2020
Trễ hạn 8 ngày.
NGUYỄN VĂN TRỰC UBND Xã Hòa Khánh
1187 000.24.18.H58-200205-0015 05/02/2020 12/02/2020 24/02/2020
Trễ hạn 8 ngày.
TRƯƠNG VĂN NẾT UBND Xã Hòa Khánh
1188 000.24.18.H58-200205-0016 05/02/2020 12/02/2020 24/02/2020
Trễ hạn 8 ngày.
HUỲNH VĂN SƠ UBND Xã Hòa Khánh
1189 000.24.18.H58-200205-0025 05/02/2020 12/02/2020 24/02/2020
Trễ hạn 8 ngày.
PHẠM THỊ ĐÀO (PHẠM VĂN QUANG) UBND Xã Hòa Khánh
1190 000.38.18.H58-200220-0007 20/02/2020 24/02/2020 07/05/2020
Trễ hạn 51 ngày.
NGUYỄN THỊ ĐÔNG UBND Xã Thiện Trung
1191 000.38.18.H58-200228-0001 28/02/2020 09/03/2020 07/05/2020
Trễ hạn 41 ngày.
NGUYỄN MINH TIẾN UBND Xã Thiện Trung
1192 000.25.18.H58-200217-0009 17/02/2020 19/02/2020 21/02/2020
Trễ hạn 2 ngày.
PHẠM THỊ NGA UBND Xã Hậu Mỹ Bắc A
1193 000.38.18.H58-200115-0001 15/01/2020 16/01/2020 08/05/2020
Trễ hạn 79 ngày.
PHẠM VĂN CẢM UBND Xã Thiện Trung
1194 000.38.18.H58-200214-0003 14/02/2020 24/02/2020 07/05/2020
Trễ hạn 51 ngày.
NGUYỄN THANH LIÊM UBND Xã Thiện Trung
1195 000.25.18.H58-200113-0004 13/01/2020 14/01/2020 21/02/2020
Trễ hạn 28 ngày.
DƯƠNG THỊ CHÓI UBND Xã Hậu Mỹ Bắc A
1196 000.25.18.H58-200214-0009 14/02/2020 17/02/2020 20/02/2020
Trễ hạn 3 ngày.
NGUYỄN NGỌC HIẾU UBND Xã Hậu Mỹ Bắc A
1197 000.19.18.H58-200214-0003 14/02/2020 21/02/2020 24/02/2020
Trễ hạn 1 ngày.
TRƯƠNG THÀNH HUÂN UBND Xã An Hữu
1198 000.35.18.H58-200120-0001 20/01/2020 30/01/2020 17/02/2020
Trễ hạn 12 ngày.
PHẠM VĂN VŨ UBND Xã Mỹ Tân
1199 000.17.18.H58-200211-0011 11/02/2020 18/02/2020 24/02/2020
Trễ hạn 4 ngày.
TRẦN THỊ THU DUNG UBND Thị Trấn Cái Bè
1200 000.17.18.H58-200211-0006 11/02/2020 18/02/2020 24/02/2020
Trễ hạn 4 ngày.
TRỊNH ANH TUẤN UBND Thị Trấn Cái Bè
1201 000.20.18.H58-200214-0002 14/02/2020 21/02/2020 24/02/2020
Trễ hạn 1 ngày.
DƯƠNG THỊ LANG UBND Xã An Thái Trung
1202 000.38.18.H58-200113-0006 13/01/2020 15/01/2020 08/05/2020
Trễ hạn 80 ngày.
NGUYỄN THỊ HỢP UBND Xã Thiện Trung
1203 000.23.18.H58-200210-0008 10/02/2020 17/02/2020 24/02/2020
Trễ hạn 5 ngày.
HUỲNH VĂN THỜI UBND Xã Hòa Hưng
1204 000.17.18.H58-200217-0013 17/02/2020 18/02/2020 19/02/2020
Trễ hạn 1 ngày.
NGUYỄN THÀNH ĐẠT UBND Thị Trấn Cái Bè
1205 000.38.18.H58-200116-0013 16/01/2020 17/01/2020 08/05/2020
Trễ hạn 78 ngày.
NGUYỄN THỊ BÉ MỘT UBND Xã Thiện Trung
1206 000.25.18.H58-200130-0003 30/01/2020 04/02/2020 21/02/2020
Trễ hạn 13 ngày.
HUỲNH MINH QUANG UBND Xã Hậu Mỹ Bắc A
1207 000.38.18.H58-200204-0009 04/02/2020 05/02/2020 08/05/2020
Trễ hạn 65 ngày.
NGUYỄN HOÀI NAM UBND Xã Thiện Trung
1208 000.38.18.H58-200121-0001 21/01/2020 21/01/2020 31/01/2020
Trễ hạn 8 ngày.
BÙI THỊ PHI UBND Xã Thiện Trung
1209 000.38.18.H58-200120-0018 20/01/2020 21/01/2020 08/05/2020
Trễ hạn 76 ngày.
NGUYỄN THỊ THẮM UBND Xã Thiện Trung
1210 000.20.18.H58-200203-0001 03/02/2020 10/02/2020 24/02/2020
Trễ hạn 10 ngày.
NGUYỄN TẤN LIÊM UBND Xã An Thái Trung
1211 000.25.18.H58-200207-0003 07/02/2020 10/02/2020 20/02/2020
Trễ hạn 8 ngày.
HUỲNH NGỌC TUẤN UBND Xã Hậu Mỹ Bắc A
1212 000.38.18.H58-200211-0008 11/02/2020 18/02/2020 07/05/2020
Trễ hạn 55 ngày.
NGUYỄN VĂN MUM UBND Xã Thiện Trung
1213 000.00.18.H58-200206-0005 06/02/2020 11/02/2020 13/02/2020
Trễ hạn 2 ngày.
PHẠM THANH PHONG Bộ phận TN&TKQ Huyện Cái Bè
1214 000.07.18.H58-200207-0005 07/02/2020 12/02/2020 13/02/2020
Trễ hạn 1 ngày.
LÊ CƯỜNG Phòng TC-KH Huyện Cái Bè
1215 000.26.18.H58-200211-0008 11/02/2020 18/02/2020 24/02/2020
Trễ hạn 4 ngày.
NGUYỄN THỊ KIỀN UBND Xã Hậu Mỹ Bắc B
1216 000.20.18.H58-200203-0005 03/02/2020 10/02/2020 24/02/2020
Trễ hạn 10 ngày.
NGUYỄN THANH SƠN UBND Xã An Thái Trung
1217 000.24.18.H58-200131-0031 31/01/2020 03/02/2020 04/02/2020
Trễ hạn 1 ngày.
NGUYỄN VĂN TƯ UBND Xã Hòa Khánh
1218 000.38.18.H58-200224-0002 24/02/2020 06/03/2020 07/05/2020
Trễ hạn 42 ngày.
NGUYỄN THANH CƯỜNG UBND Xã Thiện Trung
1219 000.35.18.H58-200204-0003 04/02/2020 11/02/2020 17/02/2020
Trễ hạn 4 ngày.
ĐẶNG HỮU HẠNH UBND Xã Mỹ Tân
1220 000.00.18.H58-200204-0004 04/02/2020 25/02/2020 26/02/2020
Trễ hạn 1 ngày.
LÊ HUY HOÀNG Bộ phận TN&TKQ Huyện Cái Bè
1221 000.07.18.H58-200207-0002 07/02/2020 12/02/2020 13/02/2020
Trễ hạn 1 ngày.
NGUYỄN LÝ CHÍ THIỆN Phòng TC-KH Huyện Cái Bè
1222 000.30.18.H58-200205-0001 05/02/2020 12/02/2020 24/02/2020
Trễ hạn 8 ngày.
NGUYỄN THỊ QUYẾN UBND Xã Mỹ Hội
1223 000.35.18.H58-200214-0002 14/02/2020 17/02/2020 19/02/2020
Trễ hạn 2 ngày.
TRẦN THỊ THU UBND Xã Mỹ Tân
1224 000.25.18.H58-200130-0001 30/01/2020 31/01/2020 21/02/2020
Trễ hạn 15 ngày.
NGUYỄN VĂN TRƯỜNG UBND Xã Hậu Mỹ Bắc A
1225 000.38.18.H58-200207-0008 07/02/2020 26/02/2020 07/05/2020
Trễ hạn 49 ngày.
TRẦN VĂN CẢNH UBND Xã Thiện Trung
1226 000.38.18.H58-200130-0004 30/01/2020 11/02/2020 08/05/2020
Trễ hạn 61 ngày.
NGUYỄN THÙY UYÊN THANH UBND Xã Thiện Trung
1227 000.07.18.H58-200205-0006 05/02/2020 10/02/2020 13/02/2020
Trễ hạn 3 ngày.
CHẾ NGỌC NGA Phòng TC-KH Huyện Cái Bè
1228 000.23.18.H58-200210-0018 10/02/2020 17/02/2020 24/02/2020
Trễ hạn 5 ngày.
NGUYỄN NHƠN HOÀN UBND Xã Hòa Hưng
1229 000.25.18.H58-200214-0016 14/02/2020 17/02/2020 20/02/2020
Trễ hạn 3 ngày.
NGUYỄN DUY KHƯƠNG UBND Xã Hậu Mỹ Bắc A
1230 000.38.18.H58-200130-0002 30/01/2020 30/01/2020 31/01/2020
Trễ hạn 1 ngày.
LÊ VĂN PHẬN UBND Xã Thiện Trung
1231 000.25.18.H58-200130-0005 30/01/2020 31/01/2020 21/02/2020
Trễ hạn 15 ngày.
NGUYỄN DUY KHANG UBND Xã Hậu Mỹ Bắc A
1232 000.38.18.H58-200131-0011 31/01/2020 03/02/2020 08/05/2020
Trễ hạn 67 ngày.
NGUYỄN THỊ NGỌC QUYỀN UBND Xã Thiện Trung
1233 000.25.18.H58-200210-0001 10/02/2020 13/02/2020 20/02/2020
Trễ hạn 5 ngày.
LÊ PHẠM KHÔI THIÊN UBND Xã Hậu Mỹ Bắc A
1234 000.28.18.H58-200220-0009 20/02/2020 21/02/2020 24/02/2020
Trễ hạn 1 ngày.
LÊ VĂN BẠN UBND Xã Hậu Mỹ Trinh
1235 000.32.18.H58-200203-0002 03/02/2020 06/02/2020 01/06/2020
Trễ hạn 80 ngày.
PHAN THỊ TRÚC TUYỀN UBND Xã Mỹ Lợi A
1236 000.38.18.H58-200211-0006 11/02/2020 24/02/2020 07/05/2020
Trễ hạn 51 ngày.
TRẦN LÊ XUÂN TRINH UBND Xã Thiện Trung
1237 000.36.18.H58-200205-0008 05/02/2020 12/02/2020 24/02/2020
Trễ hạn 8 ngày.
NGUYỄN THANH LÂM UBND Xã Mỹ Đức Tây
1238 000.00.18.H58-200221-0001 21/02/2020 13/03/2020 19/05/2020
Trễ hạn 45 ngày.
TRƯƠNG THẾ THỜI Bộ phận TN&TKQ Huyện Cái Bè
1239 000.38.18.H58-200224-0001 24/02/2020 05/03/2020 07/05/2020
Trễ hạn 43 ngày.
HUỲNH THANH LAM UBND Xã Thiện Trung
1240 000.25.18.H58-200214-0002 14/02/2020 17/02/2020 20/02/2020
Trễ hạn 3 ngày.
NGUYỄN THỊ NGỌT UBND Xã Hậu Mỹ Bắc A
1241 000.25.18.H58-200217-0008 17/02/2020 18/02/2020 20/02/2020
Trễ hạn 2 ngày.
NGUYỄN VĂN THU UBND Xã Hậu Mỹ Bắc A
1242 000.00.18.H58-200217-0003 17/02/2020 09/03/2020 20/04/2020
Trễ hạn 30 ngày.
NGUYỄN MINH TÂM Bộ phận TN&TKQ Huyện Cái Bè
1243 000.23.18.H58-200210-0017 10/02/2020 17/02/2020 24/02/2020
Trễ hạn 5 ngày.
NGUYỄN THỊ MIMH UBND Xã Hòa Hưng
1244 000.38.18.H58-200214-0008 14/02/2020 04/03/2020 07/05/2020
Trễ hạn 44 ngày.
NGUYỄN VĂN TUẤN UBND Xã Thiện Trung
1245 000.32.18.H58-200221-0001 21/02/2020 26/02/2020 01/06/2020
Trễ hạn 66 ngày.
NGUYỄN THỊ THANH TUYỀN UBND Xã Mỹ Lợi A
1246 000.38.18.H58-200224-0006 24/02/2020 25/02/2020 07/05/2020
Trễ hạn 50 ngày.
NGUYỄN VĂN ÚT UBND Xã Thiện Trung
1247 000.25.18.H58-200131-0011 31/01/2020 04/02/2020 21/02/2020
Trễ hạn 13 ngày.
NGUYỄN THỊ THIÊN AN UBND Xã Hậu Mỹ Bắc A
1248 000.38.18.H58-200116-0002 16/01/2020 17/01/2020 08/05/2020
Trễ hạn 78 ngày.
ĐÀO THỊ NHỈ UBND Xã Thiện Trung
1249 000.25.18.H58-200213-0007 13/02/2020 14/02/2020 20/02/2020
Trễ hạn 4 ngày.
NGUYỄN BÁ LÂM UBND Xã Hậu Mỹ Bắc A
1250 000.25.18.H58-200213-0008 13/02/2020 14/02/2020 20/02/2020
Trễ hạn 4 ngày.
PHẠM THỊ THỊ GIÀU UBND Xã Hậu Mỹ Bắc A
1251 000.38.18.H58-200117-0003 17/01/2020 17/01/2020 31/01/2020
Trễ hạn 10 ngày.
NGUYỄN VĂN BÉ NĂM UBND Xã Thiện Trung
1252 000.25.18.H58-200213-0013 13/02/2020 14/02/2020 20/02/2020
Trễ hạn 4 ngày.
NGUYỄN NHỰT TRƯỜNG UBND Xã Hậu Mỹ Bắc A
1253 000.38.18.H58-200116-0008 16/01/2020 17/01/2020 08/05/2020
Trễ hạn 78 ngày.
NGUYỄN HỮU THIÊN UBND Xã Thiện Trung
1254 000.24.18.H58-200131-0027 31/01/2020 03/02/2020 04/02/2020
Trễ hạn 1 ngày.
TÔ THỊ NUÔI UBND Xã Hòa Khánh
1255 000.24.18.H58-200131-0028 31/01/2020 03/02/2020 04/02/2020
Trễ hạn 1 ngày.
TÔ THỊ NUÔI UBND Xã Hòa Khánh
1256 000.23.18.H58-200210-0014 10/02/2020 17/02/2020 24/02/2020
Trễ hạn 5 ngày.
NGÔ THỊ HỒNG LAN UBND Xã Hòa Hưng
1257 000.25.18.H58-200217-0001 17/02/2020 18/02/2020 20/02/2020
Trễ hạn 2 ngày.
TRẦN THỊ XUÂN ĐÀO UBND Xã Hậu Mỹ Bắc A
1258 000.27.18.H58-200120-0001 20/01/2020 24/02/2020 26/03/2020
Trễ hạn 23 ngày.
NGUYỄN MINH NHÂN UBND Xã Hậu Mỹ Phú
1259 000.27.18.H58-200121-0002 21/01/2020 31/01/2020 10/02/2020
Trễ hạn 6 ngày.
NGUYỄN VĂN KHỞI UBND Xã Hậu Mỹ Phú
1260 000.38.18.H58-200214-0004 14/02/2020 17/02/2020 07/05/2020
Trễ hạn 56 ngày.
ĐỖ HOÀNG LỰC UBND Xã Thiện Trung
1261 000.00.18.H58-200220-0002 20/02/2020 12/03/2020 18/03/2020
Trễ hạn 4 ngày.
LÊ THỊ HỒNG SƯƠNG Bộ phận TN&TKQ Huyện Cái Bè
1262 000.35.18.H58-200206-0002 06/02/2020 13/02/2020 17/02/2020
Trễ hạn 2 ngày.
NGUYỄN THANH ĐIỀN UBND Xã Mỹ Tân
1263 000.38.18.H58-200203-0009 03/02/2020 04/02/2020 08/05/2020
Trễ hạn 66 ngày.
NGUYỄN THỊ CẨM TÚ UBND Xã Thiện Trung
1264 000.38.18.H58-200115-0006 15/01/2020 16/01/2020 08/05/2020
Trễ hạn 79 ngày.
NGUYỄN THỊ BẢY UBND Xã Thiện Trung
1265 000.33.18.H58-200205-0001 05/02/2020 12/02/2020 24/02/2020
Trễ hạn 8 ngày.
NGUYỄN VĂN KHANH UBND Xã Mỹ Lợi B
1266 000.32.18.H58-200212-0001 12/02/2020 17/02/2020 01/06/2020
Trễ hạn 73 ngày.
NGÔ THỊ MỸ DUYÊN UBND Xã Mỹ Lợi A
1267 000.25.18.H58-200207-0009 07/02/2020 10/02/2020 21/02/2020
Trễ hạn 9 ngày.
NGUYỄN TRUNG PHƯỚC UBND Xã Hậu Mỹ Bắc A
1268 000.38.18.H58-200120-0014 20/01/2020 21/01/2020 08/05/2020
Trễ hạn 76 ngày.
NGUYỄN THỊ TIỀN UBND Xã Thiện Trung
1269 000.00.18.H58-200114-0003 14/01/2020 11/02/2020 17/02/2020
Trễ hạn 4 ngày.
NGUYỄN THÀNH DÂN Bộ phận TN&TKQ Huyện Cái Bè
1270 000.38.18.H58-200117-0007 17/01/2020 20/01/2020 08/05/2020
Trễ hạn 77 ngày.
LÊ HOÀNG DUY UBND Xã Thiện Trung
1271 000.07.18.H58-200207-0003 07/02/2020 12/02/2020 13/02/2020
Trễ hạn 1 ngày.
LÊ MINH QUÂN Phòng TC-KH Huyện Cái Bè
1272 000.25.18.H58-200207-0001 07/02/2020 10/02/2020 20/02/2020
Trễ hạn 8 ngày.
PHẠM THỊ ANH UBND Xã Hậu Mỹ Bắc A
1273 000.27.18.H58-200218-0001 18/02/2020 17/03/2020 19/03/2020
Trễ hạn 2 ngày.
NGUYỄN TRƯỜNG LONG UBND Xã Hậu Mỹ Phú
1274 000.25.18.H58-200214-0010 14/02/2020 17/02/2020 20/02/2020
Trễ hạn 3 ngày.
NGUYỄN QUỐC NHÂN UBND Xã Hậu Mỹ Bắc A
1275 000.35.18.H58-200204-0001 04/02/2020 12/02/2020 17/02/2020
Trễ hạn 3 ngày.
NGUYỄN CHÂU CẨM UBND Xã Mỹ Tân
1276 000.25.18.H58-200214-0004 14/02/2020 17/02/2020 20/02/2020
Trễ hạn 3 ngày.
LÊ THỊ KHIẾT UBND Xã Hậu Mỹ Bắc A
1277 000.25.18.H58-200214-0007 14/02/2020 17/02/2020 20/02/2020
Trễ hạn 3 ngày.
NGUYỄN THỊ MỸ QUYÊN UBND Xã Hậu Mỹ Bắc A
1278 000.18.18.H58-200210-0001 10/02/2020 17/02/2020 24/02/2020
Trễ hạn 5 ngày.
HUỲNH THỊ ÁNH UBND Xã An Cư
1279 000.25.18.H58-200214-0005 14/02/2020 17/02/2020 20/02/2020
Trễ hạn 3 ngày.
ĐOÀN VĂN CAM UBND Xã Hậu Mỹ Bắc A
1280 000.07.18.H58-200206-0001 06/02/2020 11/02/2020 13/02/2020
Trễ hạn 2 ngày.
HUỲNH THỊ NGỌC MỸ Phòng TC-KH Huyện Cái Bè
1281 000.25.18.H58-200121-0002 21/01/2020 31/01/2020 21/02/2020
Trễ hạn 15 ngày.
PHẠM THANH VI UBND Xã Hậu Mỹ Bắc A
1282 000.38.18.H58-200219-0009 19/02/2020 03/03/2020 07/05/2020
Trễ hạn 45 ngày.
NGUYỄN THỊ THANH UBND Xã Thiện Trung
1283 000.07.18.H58-200207-0007 07/02/2020 12/02/2020 13/02/2020
Trễ hạn 1 ngày.
VÕ TUẤN ANH Phòng TC-KH Huyện Cái Bè
1284 000.00.18.H58-200210-0006 10/02/2020 02/03/2020 19/05/2020
Trễ hạn 54 ngày.
LÊ THANH DÂN Bộ phận TN&TKQ Huyện Cái Bè
1285 000.41.18.H58-200205-0006 05/02/2020 12/02/2020 24/02/2020
Trễ hạn 8 ngày.
VÕ THỊ MỸ LINH UBND Xã Tân Thanh
1286 000.32.18.H58-200116-0001 16/01/2020 21/01/2020 01/06/2020
Trễ hạn 92 ngày.
NGUYỄN NGỌC BÍCH UBND Xã Mỹ Lợi A
1287 000.38.18.H58-200130-0008 30/01/2020 06/02/2020 08/05/2020
Trễ hạn 64 ngày.
HUỲNH VĂN THƯƠNG UBND Xã Thiện Trung
1288 000.25.18.H58-200217-0003 17/02/2020 18/02/2020 20/02/2020
Trễ hạn 2 ngày.
NGUYỄN THỊ HÁT UBND Xã Hậu Mỹ Bắc A
1289 000.07.18.H58-200206-0004 06/02/2020 11/02/2020 13/02/2020
Trễ hạn 2 ngày.
LÊ VĂN TRỌNG Phòng TC-KH Huyện Cái Bè
1290 000.25.18.H58-200205-0005 05/02/2020 06/02/2020 21/02/2020
Trễ hạn 11 ngày.
PHẠM THỊ HẰNG UBND Xã Hậu Mỹ Bắc A
1291 000.19.18.H58-200116-0010 16/01/2020 17/01/2020 20/01/2020
Trễ hạn 1 ngày.
LƯU XUÂN AN UBND Xã An Hữu
1292 000.38.18.H58-200120-0004 20/01/2020 20/01/2020 31/01/2020
Trễ hạn 9 ngày.
ĐINH THỊ DIỄM LỆ UBND Xã Thiện Trung
1293 000.25.18.H58-200205-0010 05/02/2020 06/02/2020 21/02/2020
Trễ hạn 11 ngày.
HÀ THOẠI THƯƠNG UBND Xã Hậu Mỹ Bắc A
1294 000.17.18.H58-200211-0005 11/02/2020 18/02/2020 24/02/2020
Trễ hạn 4 ngày.
LÝ MỸ PHƯƠNG UBND Thị Trấn Cái Bè
1295 000.27.18.H58-200203-0001 03/02/2020 02/03/2020 26/03/2020
Trễ hạn 18 ngày.
TÔN THỊ ANH PHỤNG UBND Xã Hậu Mỹ Phú
1296 000.35.18.H58-200203-0003 03/02/2020 10/02/2020 17/02/2020
Trễ hạn 5 ngày.
ĐOÀN CÔNG DUY UBND Xã Mỹ Tân
1297 000.25.18.H58-200214-0001 14/02/2020 17/02/2020 20/02/2020
Trễ hạn 3 ngày.
TRẦN THỊ SÁU UBND Xã Hậu Mỹ Bắc A
1298 000.17.18.H58-200205-0002 05/02/2020 06/02/2020 10/02/2020
Trễ hạn 2 ngày.
LÊ THỊ MINH UBND Thị Trấn Cái Bè
1299 000.38.18.H58-200224-0009 24/02/2020 27/02/2020 07/05/2020
Trễ hạn 48 ngày.
NGUYỄN VĂN THE UBND Xã Thiện Trung
1300 000.07.18.H58-200207-0006 07/02/2020 12/02/2020 13/02/2020
Trễ hạn 1 ngày.
NGUYỄN MINH VƯƠNG Phòng TC-KH Huyện Cái Bè
1301 000.38.18.H58-200207-0006 07/02/2020 17/02/2020 07/05/2020
Trễ hạn 56 ngày.
KIỀU THỊ CHÚC PHƯƠNG UBND Xã Thiện Trung
1302 000.38.18.H58-200116-0004 16/01/2020 17/01/2020 08/05/2020
Trễ hạn 78 ngày.
LÂM THỊ THU UBND Xã Thiện Trung
1303 000.19.18.H58-200210-0001 10/02/2020 17/02/2020 24/02/2020
Trễ hạn 5 ngày.
HUỲNH TẤN CƯỜNG UBND Xã An Hữu
1304 000.25.18.H58-200212-0003 12/02/2020 13/02/2020 20/02/2020
Trễ hạn 5 ngày.
TÔ VĂN SUÔT UBND Xã Hậu Mỹ Bắc A
1305 000.31.18.H58-200205-0003 05/02/2020 12/02/2020 24/02/2020
Trễ hạn 8 ngày.
PHẠM THỊ KIỀU UBND Xã Mỹ Lương
1306 000.38.18.H58-200214-0013 14/02/2020 24/02/2020 07/05/2020
Trễ hạn 51 ngày.
NGUYỄN VĂN Ý UBND Xã Thiện Trung
1307 000.38.18.H58-200203-0019 03/02/2020 04/02/2020 08/05/2020
Trễ hạn 66 ngày.
NGUYỄN VĂN NƯỚC UBND Xã Thiện Trung
1308 000.38.18.H58-200116-0001 16/01/2020 20/01/2020 08/05/2020
Trễ hạn 77 ngày.
NGUYỄN VĂN BÉ NHỎ UBND Xã Thiện Trung
1309 000.07.18.H58-200205-0004 05/02/2020 10/02/2020 13/02/2020
Trễ hạn 3 ngày.
DƯƠNG THÁI CHÂU Phòng TC-KH Huyện Cái Bè
1310 000.41.18.H58-200205-0003 05/02/2020 12/02/2020 24/02/2020
Trễ hạn 8 ngày.
NGÔ VĂN TUẤN UBND Xã Tân Thanh
1311 000.38.18.H58-200131-0016 31/01/2020 07/02/2020 08/05/2020
Trễ hạn 63 ngày.
TRƯƠNG THANH HẢI UBND Xã Thiện Trung
1312 000.38.18.H58-200131-0019 31/01/2020 03/02/2020 08/05/2020
Trễ hạn 67 ngày.
HỒ NGUYỄN NHỰT TRƯỜNG UBND Xã Thiện Trung
1313 000.38.18.H58-200211-0004 11/02/2020 13/02/2020 07/05/2020
Trễ hạn 58 ngày.
NGUYỄN THANH HÙNG UBND Xã Thiện Trung
1314 000.00.18.H58-200218-0009 18/02/2020 10/03/2020 11/03/2020
Trễ hạn 1 ngày.
MAI THỊ CẨM HÂN Bộ phận TN&TKQ Huyện Cái Bè
1315 000.38.18.H58-200203-0016 03/02/2020 04/02/2020 08/05/2020
Trễ hạn 66 ngày.
NGUYỄN THÀNH LUẬT UBND Xã Thiện Trung
1316 000.38.18.H58-200203-0017 03/02/2020 04/02/2020 08/05/2020
Trễ hạn 66 ngày.
NGUYỄN THÀNH LUẬT UBND Xã Thiện Trung
1317 000.25.18.H58-200212-0004 12/02/2020 13/02/2020 20/02/2020
Trễ hạn 5 ngày.
HUỲNH NGỌC KHẢI UBND Xã Hậu Mỹ Bắc A
1318 000.00.18.H58-200225-0005 25/02/2020 17/03/2020 31/03/2020
Trễ hạn 10 ngày.
PHAN HỮU QUỐC Bộ phận TN&TKQ Huyện Cái Bè
1319 000.22.18.H58-200113-0003 13/01/2020 20/01/2020 24/02/2020
Trễ hạn 25 ngày.
NGUYỄN THANH BÌNH UBND Xã Đông Hòa Hiệp
1320 000.18.18.H58-200122-0001 22/01/2020 05/02/2020 21/02/2020
Trễ hạn 12 ngày.
ĐINH VĂN BÚT-1991 UBND Xã An Cư
1321 000.25.18.H58-200205-0011 05/02/2020 06/02/2020 21/02/2020
Trễ hạn 11 ngày.
NGUYỄN THỊ THÚY VY UBND Xã Hậu Mỹ Bắc A
1322 000.38.18.H58-200117-0004 17/01/2020 17/01/2020 31/01/2020
Trễ hạn 10 ngày.
TRANG VĂN ĐIỀU UBND Xã Thiện Trung
1323 000.38.18.H58-200116-0003 16/01/2020 17/01/2020 08/05/2020
Trễ hạn 78 ngày.
LÂM THỊ THU UBND Xã Thiện Trung
1324 000.22.18.H58-200120-0003 20/01/2020 24/02/2020 02/03/2020
Trễ hạn 5 ngày.
TÔ VĂN VÂN UBND Xã Đông Hòa Hiệp
1325 000.22.18.H58-200115-0001 15/01/2020 22/01/2020 24/02/2020
Trễ hạn 23 ngày.
ĐỖ QUỐC THÁI UBND Xã Đông Hòa Hiệp
1326 000.38.18.H58-200203-0036 03/02/2020 04/02/2020 08/05/2020
Trễ hạn 66 ngày.
TRẦN VĂN CẢNH UBND Xã Thiện Trung
1327 000.38.18.H58-200219-0001 19/02/2020 09/03/2020 07/05/2020
Trễ hạn 41 ngày.
VÕ TẤN HƯNG UBND Xã Thiện Trung
1328 000.25.18.H58-200207-0002 07/02/2020 10/02/2020 20/02/2020
Trễ hạn 8 ngày.
NGUYỄN THỊ CẨM VÂN UBND Xã Hậu Mỹ Bắc A
1329 000.00.18.H58-200211-0003 11/02/2020 10/03/2020 28/04/2020
Trễ hạn 35 ngày.
PHẠM VĂN BÉ Bộ phận TN&TKQ Huyện Cái Bè
1330 000.32.18.H58-200206-0002 06/02/2020 11/02/2020 01/06/2020
Trễ hạn 77 ngày.
PHẠM MINH TÂN UBND Xã Mỹ Lợi A
1331 000.00.18.H58-200227-0006 27/02/2020 19/03/2020 23/03/2020
Trễ hạn 2 ngày.
NGUYỄN VĂN ĐEN EM Bộ phận TN&TKQ Huyện Cái Bè
1332 000.32.18.H58-200206-0020 06/02/2020 13/02/2020 24/02/2020
Trễ hạn 7 ngày.
NGUYỄN THANH HÒA UBND Xã Mỹ Lợi A
1333 000.38.18.H58-200114-0005 14/01/2020 15/01/2020 08/05/2020
Trễ hạn 80 ngày.
LÊ HỮU ĐĂNG UBND Xã Thiện Trung
1334 000.25.18.H58-200214-0012 14/02/2020 17/02/2020 20/02/2020
Trễ hạn 3 ngày.
NGUYỄN MINH NHÍ UBND Xã Hậu Mỹ Bắc A
1335 000.38.18.H58-200212-0007 12/02/2020 02/03/2020 07/05/2020
Trễ hạn 46 ngày.
HUỲNH VĂN CHẲNG UBND Xã Thiện Trung
1336 000.25.18.H58-200131-0008 31/01/2020 03/02/2020 21/02/2020
Trễ hạn 14 ngày.
BÙI VĂN NHỰT QUANG UBND Xã Hậu Mỹ Bắc A
1337 000.00.18.H58-200204-0003 04/02/2020 03/03/2020 28/04/2020
Trễ hạn 40 ngày.
TRẦN TRUNG VĨNH Bộ phận TN&TKQ Huyện Cái Bè
1338 000.38.18.H58-200203-0045 03/02/2020 04/02/2020 08/05/2020
Trễ hạn 66 ngày.
VÕ CÔNG HẬU UBND Xã Thiện Trung
1339 000.38.18.H58-200211-0009 11/02/2020 28/02/2020 07/05/2020
Trễ hạn 47 ngày.
LÊ VĂN MUM UBND Xã Thiện Trung
1340 000.38.18.H58-200211-0007 11/02/2020 18/02/2020 07/05/2020
Trễ hạn 55 ngày.
NGUYỄN VĂN MUM UBND Xã Thiện Trung
1341 000.24.18.H58-200205-0012 05/02/2020 12/02/2020 24/02/2020
Trễ hạn 8 ngày.
TRẦN VĂN TUẤN UBND Xã Hòa Khánh
1342 000.35.18.H58-200116-0001 16/01/2020 30/01/2020 17/02/2020
Trễ hạn 12 ngày.
NGUYỄN THANH HIỆP UBND Xã Mỹ Tân
1343 000.07.18.H58-200206-0003 06/02/2020 11/02/2020 13/02/2020
Trễ hạn 2 ngày.
NGUYỄN THỊ MỘNG TUYỀN Phòng TC-KH Huyện Cái Bè
1344 000.32.18.H58-200206-0012 06/02/2020 21/02/2020 11/03/2020
Trễ hạn 13 ngày.
NGUYỄN THỊ BẢY UBND Xã Mỹ Lợi A
1345 000.25.18.H58-200212-0002 12/02/2020 13/02/2020 20/02/2020
Trễ hạn 5 ngày.
NGUYỄN THỊ THỦY UBND Xã Hậu Mỹ Bắc A
1346 000.38.18.H58-200228-0002 28/02/2020 18/03/2020 07/05/2020
Trễ hạn 34 ngày.
NGUYỄN MINH TIẾN UBND Xã Thiện Trung
1347 000.25.18.H58-200131-0017 31/01/2020 03/02/2020 21/02/2020
Trễ hạn 14 ngày.
DƯƠNG THỊ HƯƠNG UBND Xã Hậu Mỹ Bắc A
1348 000.38.18.H58-200205-0009 05/02/2020 06/02/2020 08/05/2020
Trễ hạn 64 ngày.
VÕ THỊ LÀI UBND Xã Thiện Trung
1349 000.31.18.H58-200211-0001 11/02/2020 12/02/2020 13/02/2020
Trễ hạn 1 ngày.
NGUYỄN VĂN VŨ UBND Xã Mỹ Lương
1350 000.25.18.H58-200217-0002 17/02/2020 18/02/2020 20/02/2020
Trễ hạn 2 ngày.
VÕ THỊ HAI UBND Xã Hậu Mỹ Bắc A
1351 000.38.18.H58-200224-0005 24/02/2020 06/03/2020 07/05/2020
Trễ hạn 42 ngày.
NGUYỄN NHI ĐỒNG UBND Xã Thiện Trung
1352 000.36.18.H58-200205-0006 05/02/2020 12/02/2020 24/02/2020
Trễ hạn 8 ngày.
NGUYỄN THỊ HỒNG LOAN UBND Xã Mỹ Đức Tây
1353 000.23.18.H58-200210-0010 10/02/2020 17/02/2020 24/02/2020
Trễ hạn 5 ngày.
NGUYỄN THỊ NGAY UBND Xã Hòa Hưng
1354 000.38.18.H58-200120-0026 20/01/2020 13/02/2020 08/05/2020
Trễ hạn 59 ngày.
ĐỔ THỊ HỒNG UBND Xã Thiện Trung
1355 000.23.18.H58-200210-0012 10/02/2020 17/02/2020 24/02/2020
Trễ hạn 5 ngày.
TRẦN VĂN LUYẾN UBND Xã Hòa Hưng
1356 000.19.18.H58-200214-0002 14/02/2020 21/02/2020 24/02/2020
Trễ hạn 1 ngày.
TRẦN THỊ NGỌC TƯƠI UBND Xã An Hữu
1357 000.00.18.H58-200220-0003 20/02/2020 12/03/2020 20/03/2020
Trễ hạn 6 ngày.
LÊ THỊ HỒNG SƯƠNG Bộ phận TN&TKQ Huyện Cái Bè
1358 000.25.18.H58-200113-0005 13/01/2020 14/01/2020 21/02/2020
Trễ hạn 28 ngày.
LÊ THỊ KIỀU BẠCH UBND Xã Hậu Mỹ Bắc A
1359 000.26.18.H58-200211-0010 11/02/2020 18/02/2020 24/02/2020
Trễ hạn 4 ngày.
TRẦN VĂN CHÍNH UBND Xã Hậu Mỹ Bắc B
1360 000.27.18.H58-200211-0001 11/02/2020 10/03/2020 26/03/2020
Trễ hạn 12 ngày.
BÙI THỊ TRANG UBND Xã Hậu Mỹ Phú
1361 000.25.18.H58-200131-0019 31/01/2020 03/02/2020 21/02/2020
Trễ hạn 14 ngày.
DƯƠNG VĂN RANG UBND Xã Hậu Mỹ Bắc A
1362 000.38.18.H58-200214-0014 14/02/2020 17/02/2020 07/05/2020
Trễ hạn 56 ngày.
LÂM VĂN THÔNG UBND Xã Thiện Trung
1363 000.38.18.H58-200203-0027 03/02/2020 04/02/2020 08/05/2020
Trễ hạn 66 ngày.
THẠCH THỊ SÀ KHOL UBND Xã Thiện Trung
1364 000.25.18.H58-200113-0009 13/01/2020 14/01/2020 21/02/2020
Trễ hạn 28 ngày.
PHẠM THỊ THU LAN UBND Xã Hậu Mỹ Bắc A
1365 000.25.18.H58-200131-0009 31/01/2020 03/02/2020 21/02/2020
Trễ hạn 14 ngày.
NGUYỄN NGỌC TRĂM UBND Xã Hậu Mỹ Bắc A
1366 000.24.18.H58-200205-0009 05/02/2020 12/02/2020 24/02/2020
Trễ hạn 8 ngày.
NGUYỄN KIM NGOAN UBND Xã Hòa Khánh
1367 000.24.18.H58-200205-0019 05/02/2020 12/02/2020 24/02/2020
Trễ hạn 8 ngày.
NGUYỄN THỊ BÉ (NGUYỄN VĂN THƯỞNG) UBND Xã Hòa Khánh
1368 000.07.18.H58-200207-0001 07/02/2020 12/02/2020 13/02/2020
Trễ hạn 1 ngày.
NGUYỄN THANH THANH Phòng TC-KH Huyện Cái Bè
1369 000.38.18.H58-200131-0007 31/01/2020 03/02/2020 08/05/2020
Trễ hạn 67 ngày.
NGUYỄN THỊ BÍCH TUYỀN UBND Xã Thiện Trung
1370 000.27.18.H58-200116-0001 16/01/2020 20/02/2020 26/03/2020
Trễ hạn 25 ngày.
ĐOÀN VĂN HIẾU UBND Xã Hậu Mỹ Phú
1371 000.38.18.H58-200206-0001 06/02/2020 07/02/2020 08/05/2020
Trễ hạn 63 ngày.
TRINH HỮU NGHĨA UBND Xã Thiện Trung
1372 000.38.18.H58-200218-0003 18/02/2020 19/02/2020 07/05/2020
Trễ hạn 54 ngày.
TRƯƠNG MINH TRƯỜNG UBND Xã Thiện Trung
1373 000.25.18.H58-200205-0004 05/02/2020 06/02/2020 21/02/2020
Trễ hạn 11 ngày.
NGUYỄN THANH TÚ UBND Xã Hậu Mỹ Bắc A
1374 000.00.18.H58-200224-0001 24/02/2020 16/03/2020 26/03/2020
Trễ hạn 8 ngày.
NGUYỄN VĨNH PHÚC Bộ phận TN&TKQ Huyện Cái Bè
1375 000.38.18.H58-200206-0012 06/02/2020 25/02/2020 08/05/2020
Trễ hạn 51 ngày.
ĐẶNG VĂN NGON UBND Xã Thiện Trung
1376 000.38.18.H58-200114-0006 14/01/2020 15/01/2020 08/05/2020
Trễ hạn 80 ngày.
HUỲNH THỊ NÃ UBND Xã Thiện Trung
1377 000.25.18.H58-200203-0004 03/02/2020 04/02/2020 21/02/2020
Trễ hạn 13 ngày.
VÕ THỊ NHẪN UBND Xã Hậu Mỹ Bắc A
1378 000.38.18.H58-200214-0005 14/02/2020 18/02/2020 07/05/2020
Trễ hạn 55 ngày.
ĐẶNG THỊ NGHIỆP UBND Xã Thiện Trung
1379 000.27.18.H58-200121-0001 21/01/2020 25/02/2020 26/03/2020
Trễ hạn 22 ngày.
VÕ THỊ TRANG UBND Xã Hậu Mỹ Phú
1380 000.00.18.H58-200206-0006 06/02/2020 07/03/2020 19/03/2020
Trễ hạn 9 ngày.
TRẦN VĂN ĐỈNH Bộ phận TN&TKQ Huyện Cái Bè
1381 000.38.18.H58-200214-0002 14/02/2020 17/02/2020 07/05/2020
Trễ hạn 56 ngày.
NGUYỄN THANH NHẤT UBND Xã Thiện Trung
1382 000.32.18.H58-200224-0004 24/02/2020 27/02/2020 01/06/2020
Trễ hạn 65 ngày.
NGUYỄN THỊ MỸ HẠNH UBND Xã Mỹ Lợi A
1383 000.38.18.H58-200211-0003 11/02/2020 12/02/2020 07/05/2020
Trễ hạn 59 ngày.
NGUYỄN THANH HÙNG UBND Xã Thiện Trung
1384 000.25.18.H58-200207-0008 07/02/2020 10/02/2020 20/02/2020
Trễ hạn 8 ngày.
LÊ VĂN DŨNG UBND Xã Hậu Mỹ Bắc A
1385 000.22.18.H58-200120-0001 20/01/2020 24/02/2020 02/03/2020
Trễ hạn 5 ngày.
TRÀ HOÀNG THANH UBND Xã Đông Hòa Hiệp
1386 000.25.18.H58-200131-0012 31/01/2020 03/02/2020 21/02/2020
Trễ hạn 14 ngày.
DƯƠNG THỊ TÚ SƯƠNG UBND Xã Hậu Mỹ Bắc A
1387 000.07.18.H58-200114-0003 14/01/2020 17/01/2020 20/01/2020
Trễ hạn 1 ngày.
NGUYỄN THỊ THANH ĐÀO Phòng TC-KH Huyện Cái Bè
1388 000.25.18.H58-200131-0002 31/01/2020 04/02/2020 21/02/2020
Trễ hạn 13 ngày.
BÙI THỊ THANH THÚY UBND Xã Hậu Mỹ Bắc A
1389 000.38.18.H58-200207-0005 07/02/2020 20/02/2020 07/05/2020
Trễ hạn 53 ngày.
BÙI THỊ LƯỢM UBND Xã Thiện Trung
1390 000.25.18.H58-200203-0001 03/02/2020 06/02/2020 21/02/2020
Trễ hạn 11 ngày.
DƯƠNG THỊ THÙY TRANG UBND Xã Hậu Mỹ Bắc A
1391 000.38.18.H58-200117-0005 17/01/2020 17/01/2020 31/01/2020
Trễ hạn 10 ngày.
NGUYỄN VĂN DŨNG UBND Xã Thiện Trung
1392 000.25.18.H58-200131-0018 31/01/2020 03/02/2020 21/02/2020
Trễ hạn 14 ngày.
PHAN HOÀNG TÂM UBND Xã Hậu Mỹ Bắc A
1393 000.38.18.H58-200219-0005 19/02/2020 09/03/2020 07/05/2020
Trễ hạn 41 ngày.
HỒ VĂN VOI UBND Xã Thiện Trung
1394 000.00.18.H58-200217-0002 17/02/2020 09/03/2020 14/04/2020
Trễ hạn 26 ngày.
TRẦN THỊ BÍCH LIỄU Bộ phận TN&TKQ Huyện Cái Bè
1395 000.38.18.H58-200120-0027 20/01/2020 13/02/2020 08/05/2020
Trễ hạn 59 ngày.
ĐỔ THỊ HỒNG UBND Xã Thiện Trung
1396 000.38.18.H58-200217-0006 17/02/2020 24/02/2020 07/05/2020
Trễ hạn 51 ngày.
ĐỖ THÀNH NUÔI UBND Xã Thiện Trung
1397 000.25.18.H58-200131-0005 31/01/2020 03/02/2020 21/02/2020
Trễ hạn 14 ngày.
NGUYỄN VĂN HÙNG UBND Xã Hậu Mỹ Bắc A
1398 000.38.18.H58-200204-0002 04/02/2020 11/02/2020 08/05/2020
Trễ hạn 61 ngày.
NGUYỄN HỐNG THÁI UBND Xã Thiện Trung
1399 000.38.18.H58-200115-0002 15/01/2020 17/01/2020 08/05/2020
Trễ hạn 78 ngày.
PHẠM VĂN CẢM UBND Xã Thiện Trung
1400 000.35.18.H58-200121-0001 21/01/2020 31/01/2020 17/02/2020
Trễ hạn 11 ngày.
PHẠM PHƯƠNG DUY UBND Xã Mỹ Tân
1401 000.36.18.H58-200205-0004 05/02/2020 12/02/2020 24/02/2020
Trễ hạn 8 ngày.
HUỲNH VĂN MỸ UBND Xã Mỹ Đức Tây
1402 000.36.18.H58-200205-0007 05/02/2020 12/02/2020 24/02/2020
Trễ hạn 8 ngày.
LÊ VĂN BÉ TƯ UBND Xã Mỹ Đức Tây
1403 000.24.18.H58-200205-0011 05/02/2020 12/02/2020 24/02/2020
Trễ hạn 8 ngày.
NGUYỄN VĂN NHƠN (NGUYỄN THỊ NĂM) UBND Xã Hòa Khánh
1404 000.24.18.H58-200205-0014 05/02/2020 12/02/2020 24/02/2020
Trễ hạn 8 ngày.
TRẦN LÊ HUY UBND Xã Hòa Khánh
1405 000.24.18.H58-200205-0023 05/02/2020 12/02/2020 24/02/2020
Trễ hạn 8 ngày.
LÊ MINH TÂM (NGUYỄN THỊ BẢY) UBND Xã Hòa Khánh
1406 000.32.18.H58-200203-0006 03/02/2020 04/02/2020 01/06/2020
Trễ hạn 82 ngày.
NGUYỄN THỊ KIM LOAN UBND Xã Mỹ Lợi A
1407 000.25.18.H58-200131-0006 31/01/2020 03/02/2020 21/02/2020
Trễ hạn 14 ngày.
LÊ VĂN THUẬN UBND Xã Hậu Mỹ Bắc A
1408 000.07.18.H58-200206-0005 06/02/2020 11/02/2020 13/02/2020
Trễ hạn 2 ngày.
MAI THỊ THANH VÂN Phòng TC-KH Huyện Cái Bè
1409 000.25.18.H58-200213-0001 13/02/2020 14/02/2020 20/02/2020
Trễ hạn 4 ngày.
NGUYỄN VĂN ÚT EM UBND Xã Hậu Mỹ Bắc A
1410 000.21.18.H58-200113-0007 13/01/2020 20/01/2020 24/02/2020
Trễ hạn 25 ngày.
HỒ VĂN KÍNH UBND Xã An Thái Đông
1411 000.25.18.H58-200213-0004 13/02/2020 14/02/2020 20/02/2020
Trễ hạn 4 ngày.
NGUYỄN VĂN CẦN UBND Xã Hậu Mỹ Bắc A
1412 000.25.18.H58-200131-0013 31/01/2020 03/02/2020 21/02/2020
Trễ hạn 14 ngày.
NGUYỄN VĂN ĐÔNG UBND Xã Hậu Mỹ Bắc A
1413 000.38.18.H58-200218-0001 18/02/2020 25/02/2020 07/05/2020
Trễ hạn 50 ngày.
HỒ VĂN THUẬN UBND Xã Thiện Trung
1414 000.22.18.H58-200113-0002 13/01/2020 20/01/2020 24/02/2020
Trễ hạn 25 ngày.
NGUYỄN THỊ DANH UBND Xã Đông Hòa Hiệp
1415 000.25.18.H58-200213-0011 13/02/2020 14/02/2020 20/02/2020
Trễ hạn 4 ngày.
VÕ MINH THÂN UBND Xã Hậu Mỹ Bắc A
1416 000.17.18.H58-200211-0009 11/02/2020 18/02/2020 24/02/2020
Trễ hạn 4 ngày.
DƯƠNG THÚC MINH UBND Thị Trấn Cái Bè
1417 000.38.18.H58-200203-0014 03/02/2020 04/02/2020 08/05/2020
Trễ hạn 66 ngày.
NGUYỄN VĂN DŨ LINH UBND Xã Thiện Trung
1418 000.38.18.H58-200130-0005 30/01/2020 30/01/2020 31/01/2020
Trễ hạn 1 ngày.
NGUYỄN TUẤN ANH UBND Xã Thiện Trung
1419 000.22.18.H58-200113-0001 13/01/2020 20/01/2020 24/02/2020
Trễ hạn 25 ngày.
LÊ THỊ LÀ UBND Xã Đông Hòa Hiệp
1420 000.38.18.H58-200120-0021 20/01/2020 22/01/2020 08/05/2020
Trễ hạn 75 ngày.
PHẠM VĂN ĐẢM UBND Xã Thiện Trung
1421 000.38.18.H58-200120-0022 20/01/2020 22/01/2020 08/05/2020
Trễ hạn 75 ngày.
NGUYỄN THỊ HẠNH UBND Xã Thiện Trung
1422 000.26.18.H58-200211-0011 11/02/2020 18/02/2020 24/02/2020
Trễ hạn 4 ngày.
NGUYỄN THANH LÊ UBND Xã Hậu Mỹ Bắc B
1423 000.24.18.H58-200205-0013 05/02/2020 12/02/2020 24/02/2020
Trễ hạn 8 ngày.
NGUYỄN THỊ KIM LOAN (NGUYỄN THỊ PHẤN) UBND Xã Hòa Khánh
1424 000.24.18.H58-200205-0018 05/02/2020 12/02/2020 24/02/2020
Trễ hạn 8 ngày.
LÂM VĂN TỶ UBND Xã Hòa Khánh
1425 000.00.18.H58-200206-0004 06/02/2020 11/02/2020 13/02/2020
Trễ hạn 2 ngày.
LÊ THANH TÚ Bộ phận TN&TKQ Huyện Cái Bè
1426 000.07.18.H58-200205-0005 05/02/2020 10/02/2020 13/02/2020
Trễ hạn 3 ngày.
NGUYỄN THỊ PHƯƠNG THÚY Phòng TC-KH Huyện Cái Bè
1427 000.38.18.H58-200206-0003 06/02/2020 06/02/2020 10/02/2020
Trễ hạn 2 ngày.
HUỲNH THỊ NGỌC ĐIỆP UBND Xã Thiện Trung
1428 000.19.18.H58-200214-0001 14/02/2020 21/02/2020 24/02/2020
Trễ hạn 1 ngày.
MAI THỊ TUYẾT NHUNG UBND Xã An Hữu
1429 000.25.18.H58-200205-0003 05/02/2020 06/02/2020 21/02/2020
Trễ hạn 11 ngày.
HỨA THỊ DIỄM ĐIỀN UBND Xã Hậu Mỹ Bắc A
1430 000.38.18.H58-200120-0017 20/01/2020 03/02/2020 08/05/2020
Trễ hạn 67 ngày.
NGUYỄN THỊ BÉ CHÍNH UBND Xã Thiện Trung
1431 000.25.18.H58-200207-0005 07/02/2020 12/02/2020 20/02/2020
Trễ hạn 6 ngày.
TRẦN THỊ MƠ UBND Xã Hậu Mỹ Bắc A
1432 000.39.18.H58-200212-0001 12/02/2020 19/02/2020 24/02/2020
Trễ hạn 3 ngày.
NGÔ VĂN NGỌC UBND Xã Thiện Trí
1433 000.38.18.H58-200130-0001 30/01/2020 30/01/2020 31/01/2020
Trễ hạn 1 ngày.
NGUYỄN VĂN HƯỚNG UBND Xã Thiện Trung
1434 000.38.18.H58-200225-0003 25/02/2020 04/03/2020 07/05/2020
Trễ hạn 44 ngày.
NGUYỄN THỊ NGỌT UBND Xã Thiện Trung
1435 000.38.18.H58-200212-0005 12/02/2020 25/02/2020 07/05/2020
Trễ hạn 50 ngày.
TÔ THỊ LOAN UBND Xã Thiện Trung
1436 000.38.18.H58-200203-0038 03/02/2020 04/02/2020 08/05/2020
Trễ hạn 66 ngày.
TRẦN VĂN MINH TIẾN UBND Xã Thiện Trung
1437 000.07.18.H58-200207-0004 07/02/2020 12/02/2020 13/02/2020
Trễ hạn 1 ngày.
NGUYỄN THANH LAN Phòng TC-KH Huyện Cái Bè
1438 000.38.18.H58-200203-0044 03/02/2020 04/02/2020 08/05/2020
Trễ hạn 66 ngày.
NGUYỄN TẤN TÀI UBND Xã Thiện Trung
1439 000.27.18.H58-200121-0003 21/01/2020 25/02/2020 26/03/2020
Trễ hạn 22 ngày.
VÕ THANH TRƯỜNG UBND Xã Hậu Mỹ Phú
1440 000.38.18.H58-200212-0006 12/02/2020 25/02/2020 07/05/2020
Trễ hạn 50 ngày.
NGUYỄN THỊ MỸ PHƯỢNG UBND Xã Thiện Trung
1441 000.25.18.H58-200213-0012 13/02/2020 14/02/2020 20/02/2020
Trễ hạn 4 ngày.
TRẦN VĂN TUẤN HẬU UBND Xã Hậu Mỹ Bắc A
1442 000.00.18.H58-200214-0003 14/02/2020 13/03/2020 28/04/2020
Trễ hạn 32 ngày.
NGUYỄN BÁ TÙNG Bộ phận TN&TKQ Huyện Cái Bè
1443 000.25.18.H58-200214-0013 14/02/2020 17/02/2020 20/02/2020
Trễ hạn 3 ngày.
NGUYỄN THỊ TUYẾT ANH UBND Xã Hậu Mỹ Bắc A
1444 000.38.18.H58-200131-0009 31/01/2020 13/02/2020 08/05/2020
Trễ hạn 59 ngày.
NGUYỄN THỊ MŨNG UBND Xã Thiện Trung
1445 000.23.18.H58-200210-0013 10/02/2020 17/02/2020 24/02/2020
Trễ hạn 5 ngày.
NGÔ VĂN LÂM UBND Xã Hòa Hưng
1446 000.38.18.H58-200131-0001 31/01/2020 12/02/2020 08/05/2020
Trễ hạn 60 ngày.
NGUYỄN VĂN MUM UBND Xã Thiện Trung
1447 000.25.18.H58-200214-0015 14/02/2020 17/02/2020 20/02/2020
Trễ hạn 3 ngày.
NGUYỄN THỊ PHƯƠNG THỨC UBND Xã Hậu Mỹ Bắc A
1448 000.23.18.H58-200210-0015 10/02/2020 17/02/2020 24/02/2020
Trễ hạn 5 ngày.
PHAN VĂN HÒA UBND Xã Hòa Hưng
1449 000.41.18.H58-200205-0004 05/02/2020 12/02/2020 24/02/2020
Trễ hạn 8 ngày.
TRIỆU NGỌC MINH HẢI UBND Xã Tân Thanh
1450 000.24.18.H58-200205-0021 05/02/2020 12/02/2020 24/02/2020
Trễ hạn 8 ngày.
PHAN MINH DƯƠNG (PHẠM THỊ TẤN) UBND Xã Hòa Khánh
1451 000.27.18.H58-200206-0001 06/02/2020 05/03/2020 26/03/2020
Trễ hạn 15 ngày.
BÙI VĂN CUỘC UBND Xã Hậu Mỹ Phú
1452 000.32.18.H58-200130-0005 30/01/2020 04/02/2020 01/06/2020
Trễ hạn 82 ngày.
NGUYỄN MINH TÂN UBND Xã Mỹ Lợi A
1453 000.25.18.H58-200130-0007 30/01/2020 31/01/2020 21/02/2020
Trễ hạn 15 ngày.
NGUYỄN TẦN TRUNG UBND Xã Hậu Mỹ Bắc A
1454 000.25.18.H58-200207-0007 07/02/2020 10/02/2020 20/02/2020
Trễ hạn 8 ngày.
ĐÀO VĂN TỨ UBND Xã Hậu Mỹ Bắc A
1455 000.25.18.H58-200217-0005 17/02/2020 18/02/2020 20/02/2020
Trễ hạn 2 ngày.
TẠ THỊ HỮU TÀI UBND Xã Hậu Mỹ Bắc A
1456 000.38.18.H58-200120-0016 20/01/2020 03/02/2020 08/05/2020
Trễ hạn 67 ngày.
NGUYỄN THỊ BÉ CHÍNH UBND Xã Thiện Trung
1457 000.25.18.H58-200217-0006 17/02/2020 18/02/2020 20/02/2020
Trễ hạn 2 ngày.
TRƯƠNG VĂN KHÁNH UBND Xã Hậu Mỹ Bắc A
1458 000.00.18.H58-200206-0002 06/02/2020 05/03/2020 28/04/2020
Trễ hạn 38 ngày.
TRẦN QUỐC NGHĨA Bộ phận TN&TKQ Huyện Cái Bè
1459 000.38.18.H58-200207-0002 07/02/2020 10/02/2020 07/05/2020
Trễ hạn 61 ngày.
TRƯƠNG THỊ THUÝ DUY UBND Xã Thiện Trung
1460 000.25.18.H58-200113-0006 13/01/2020 14/01/2020 21/02/2020
Trễ hạn 28 ngày.
NGUYỄN SAO LY UBND Xã Hậu Mỹ Bắc A
1461 000.25.18.H58-200113-0008 13/01/2020 14/01/2020 21/02/2020
Trễ hạn 28 ngày.
NGUYỄN HOÀNG KHANG UBND Xã Hậu Mỹ Bắc A
1462 000.23.18.H58-200210-0009 10/02/2020 17/02/2020 24/02/2020
Trễ hạn 5 ngày.
NGUYỄN HÒA AN UBND Xã Hòa Hưng
1463 000.35.18.H58-200210-0007 10/02/2020 13/02/2020 17/02/2020
Trễ hạn 2 ngày.
NGUYỄN THỊ TUYẾT UBND Xã Mỹ Tân
1464 000.25.18.H58-200214-0011 14/02/2020 17/02/2020 20/02/2020
Trễ hạn 3 ngày.
NGUYỄN THỊ TÁM UBND Xã Hậu Mỹ Bắc A
1465 000.25.18.H58-200131-0003 31/01/2020 04/02/2020 21/02/2020
Trễ hạn 13 ngày.
LÊ VĂN ÚT UBND Xã Hậu Mỹ Bắc A
1466 000.07.18.H58-200206-0002 06/02/2020 11/02/2020 13/02/2020
Trễ hạn 2 ngày.
TRẦN VĂN ĐẠT Phòng TC-KH Huyện Cái Bè
1467 000.25.18.H58-200214-0014 14/02/2020 17/02/2020 20/02/2020
Trễ hạn 3 ngày.
NGUYỄN THỊ Ớ UBND Xã Hậu Mỹ Bắc A
1468 000.25.18.H58-200206-0006 06/02/2020 07/02/2020 20/02/2020
Trễ hạn 9 ngày.
PHẠM THỊ BÍCH HẠNH UBND Xã Hậu Mỹ Bắc A
1469 000.38.18.H58-200224-0011 24/02/2020 02/03/2020 20/05/2020
Trễ hạn 55 ngày.
LÊ TRỌNG NGHĨA UBND Xã Thiện Trung
1470 000.25.18.H58-200203-0008 03/02/2020 04/02/2020 21/02/2020
Trễ hạn 13 ngày.
TRẦN QUỐC TRUNG UBND Xã Hậu Mỹ Bắc A
1471 000.25.18.H58-200203-0005 03/02/2020 04/02/2020 21/02/2020
Trễ hạn 13 ngày.
NGUYỄN THU HỒNG GIANG UBND Xã Hậu Mỹ Bắc A
1472 000.25.18.H58-200203-0006 03/02/2020 04/02/2020 21/02/2020
Trễ hạn 13 ngày.
LÊ THỊ THANH NGÂN UBND Xã Hậu Mỹ Bắc A
1473 000.38.18.H58-200211-0005 11/02/2020 24/02/2020 07/05/2020
Trễ hạn 51 ngày.
NGUYỄN VĂN QUAN UBND Xã Thiện Trung
1474 000.38.18.H58-200116-0009 16/01/2020 17/01/2020 08/05/2020
Trễ hạn 78 ngày.
NGUYỄN THỊ NHỚ UBND Xã Thiện Trung
1475 000.20.18.H58-200214-0001 14/02/2020 21/02/2020 24/02/2020
Trễ hạn 1 ngày.
NGUYỄN VĂN THUẬN UBND Xã An Thái Trung
1476 000.38.18.H58-200206-0013 06/02/2020 07/02/2020 08/05/2020
Trễ hạn 63 ngày.
ĐỖ THANH VŨ UBND Xã Thiện Trung
1477 000.38.18.H58-200116-0010 16/01/2020 17/01/2020 08/05/2020
Trễ hạn 78 ngày.
LÊ TẤN ĐẠT UBND Xã Thiện Trung
1478 000.38.18.H58-200116-0011 16/01/2020 17/01/2020 08/05/2020
Trễ hạn 78 ngày.
NGUYỄN THỊ KIM CHI UBND Xã Thiện Trung
1479 000.38.18.H58-200116-0012 16/01/2020 17/01/2020 08/05/2020
Trễ hạn 78 ngày.
HUỲNH THỊ HỒNG UBND Xã Thiện Trung
1480 000.38.18.H58-200120-0001 20/01/2020 20/01/2020 31/01/2020
Trễ hạn 9 ngày.
TRẦN DUY PHƯƠNG UBND Xã Thiện Trung
1481 000.38.18.H58-200226-0003 26/02/2020 10/03/2020 07/05/2020
Trễ hạn 40 ngày.
TRẦN VĂN LIÊM UBND Xã Thiện Trung
1482 000.32.18.H58-200203-0003 03/02/2020 06/02/2020 01/06/2020
Trễ hạn 80 ngày.
NGUYỄN THỊ NGỌC GIÀU UBND Xã Mỹ Lợi A
1483 000.38.18.H58-200207-0003 07/02/2020 26/02/2020 07/05/2020
Trễ hạn 49 ngày.
ĐỖ THÀNH THUẬN UBND Xã Thiện Trung
1484 000.32.18.H58-200227-0003 27/02/2020 03/03/2020 01/06/2020
Trễ hạn 62 ngày.
HUỲNH THỊ THÚY AN UBND Xã Mỹ Lợi A
1485 000.38.18.H58-200224-0004 24/02/2020 12/03/2020 07/05/2020
Trễ hạn 38 ngày.
ĐĂNG THỊ RÍ UBND Xã Thiện Trung
1486 000.38.18.H58-200221-0002 21/02/2020 11/03/2020 07/05/2020
Trễ hạn 39 ngày.
LÊ THỊ CHÚC UBND Xã Thiện Trung
1487 000.38.18.H58-200226-0002 26/02/2020 10/03/2020 07/05/2020
Trễ hạn 40 ngày.
TRẦN PHÚC UBND Xã Thiện Trung
1488 000.38.18.H58-200120-0010 20/01/2020 21/01/2020 08/05/2020
Trễ hạn 76 ngày.
TRẦN THỊ TRANG UBND Xã Thiện Trung
1489 000.31.18.H58-200205-0002 05/02/2020 12/02/2020 24/02/2020
Trễ hạn 8 ngày.
HUỲNH VĂN NHO UBND Xã Mỹ Lương
1490 000.32.18.H58-200117-0001 17/01/2020 31/01/2020 10/03/2020
Trễ hạn 27 ngày.
LÊ KIM HỒNG UBND Xã Mỹ Lợi A
1491 000.38.18.H58-200203-0020 03/02/2020 04/02/2020 08/05/2020
Trễ hạn 66 ngày.
TRẦN THỊ THÁI UBND Xã Thiện Trung
1492 000.24.18.H58-200205-0020 05/02/2020 12/02/2020 24/02/2020
Trễ hạn 8 ngày.
LÊ NGỌC NGUYỆT UBND Xã Hòa Khánh
1493 000.24.18.H58-200205-0017 05/02/2020 12/02/2020 24/02/2020
Trễ hạn 8 ngày.
NGUYỄN VĂN LỰC (NGUYỄN THỊ LANG) UBND Xã Hòa Khánh
1494 000.24.18.H58-200205-0022 05/02/2020 12/02/2020 24/02/2020
Trễ hạn 8 ngày.
TRẦN THỊ THANH UBND Xã Hòa Khánh
1495 000.38.18.H58-200117-0019 17/01/2020 20/01/2020 08/05/2020
Trễ hạn 77 ngày.
NGUYÊN THỊ NHUNG UBND Xã Thiện Trung
1496 000.26.18.H58-200212-0001 12/02/2020 19/02/2020 24/02/2020
Trễ hạn 3 ngày.
HUỲNH VĂN THA UBND Xã Hậu Mỹ Bắc B
1497 000.38.18.H58-200117-0016 17/01/2020 20/01/2020 31/01/2020
Trễ hạn 9 ngày.
HỒ THỊ HUỆ UBND Xã Thiện Trung
1498 000.00.18.H58-200211-0002 11/02/2020 03/03/2020 09/03/2020
Trễ hạn 4 ngày.
NGUYỄN VĂN DẨU + TRƯƠNG THỊ HẰNG Bộ phận TN&TKQ Huyện Cái Bè
1499 000.32.18.H58-200228-0010 28/02/2020 04/03/2020 01/06/2020
Trễ hạn 61 ngày.
NGUYỄN THỊ TRÚC MAI UBND Xã Mỹ Lợi A
1500 000.38.18.H58-200302-0004 02/03/2020 19/03/2020 07/05/2020
Trễ hạn 33 ngày.
HỒ THỊ HOÀNG DO UBND Xã Thiện Trung
1501 000.28.18.H58-200305-0006 05/03/2020 06/03/2020 11/03/2020
Trễ hạn 3 ngày.
VÕ VĂN PHONG UBND Xã Hậu Mỹ Trinh
1502 000.19.18.H58-200331-0001 31/03/2020 29/04/2020 04/05/2020
Trễ hạn 1 ngày.
LƯƠNG MINH NGHĨA UBND Xã An Hữu
1503 000.38.18.H58-200309-0010 09/03/2020 26/03/2020 07/05/2020
Trễ hạn 28 ngày.
ĐẶNG VĂN ĐẾN UBND Xã Thiện Trung
1504 000.38.18.H58-200309-0011 09/03/2020 26/03/2020 07/05/2020
Trễ hạn 28 ngày.
ĐẶNG VĂN TÂN UBND Xã Thiện Trung
1505 000.38.18.H58-200302-0001 02/03/2020 19/03/2020 07/05/2020
Trễ hạn 33 ngày.
NGUYỄN VĂN SƠN UBND Xã Thiện Trung
1506 000.38.18.H58-200302-0002 02/03/2020 19/03/2020 07/05/2020
Trễ hạn 33 ngày.
NGUYỄN VĂN SƠN UBND Xã Thiện Trung
1507 000.38.18.H58-200327-0005 27/03/2020 07/04/2020 06/05/2020
Trễ hạn 19 ngày.
VÕ KHÁNH LINH UBND Xã Thiện Trung
1508 000.38.18.H58-200330-0001 30/03/2020 31/03/2020 06/05/2020
Trễ hạn 24 ngày.
ĐẶNG THỊ SUNG UBND Xã Thiện Trung
1509 000.28.18.H58-200305-0001 05/03/2020 05/03/2020 11/03/2020
Trễ hạn 4 ngày.
ĐẶNG VĂN ĐỆ UBND Xã Hậu Mỹ Trinh
1510 000.38.18.H58-200305-0003 05/03/2020 06/03/2020 07/05/2020
Trễ hạn 42 ngày.
ĐOÀN THỊ HIỀN UBND Xã Thiện Trung
1511 000.28.18.H58-200305-0005 05/03/2020 06/03/2020 11/03/2020
Trễ hạn 3 ngày.
NGUYỄN VĂN MONG UBND Xã Hậu Mỹ Trinh
1512 000.28.18.H58-200305-0007 05/03/2020 06/03/2020 11/03/2020
Trễ hạn 3 ngày.
HUỲNH THỊ HOÀNG OANH UBND Xã Hậu Mỹ Trinh
1513 000.28.18.H58-200305-0003 05/03/2020 06/03/2020 11/03/2020
Trễ hạn 3 ngày.
LÊ QUANG TƯỞNG UBND Xã Hậu Mỹ Trinh
1514 000.28.18.H58-200305-0004 05/03/2020 06/03/2020 11/03/2020
Trễ hạn 3 ngày.
VÕ VĂN NHÀN UBND Xã Hậu Mỹ Trinh
1515 000.38.18.H58-200316-0001 16/03/2020 17/03/2020 07/05/2020
Trễ hạn 35 ngày.
DƯƠNG VĂN MÓC UBND Xã Thiện Trung
1516 000.38.18.H58-200416-0009 16/04/2020 17/04/2020 06/05/2020
Trễ hạn 11 ngày.
LÊ NGỌC PHƯƠNG LINH UBND Xã Thiện Trung
1517 000.38.18.H58-200316-0009 16/03/2020 03/04/2020 07/05/2020
Trễ hạn 22 ngày.
BÙI THỊ YẾN THU UBND Xã Thiện Trung
1518 000.24.18.H58-200316-0017 16/03/2020 14/04/2020 22/04/2020
Trễ hạn 6 ngày.
HỒ THANH TRIỀU (HỒ NGUYỄN KHẮC KIÊT) UBND Xã Hòa Khánh
1519 000.38.18.H58-200318-0008 18/03/2020 31/03/2020 07/05/2020
Trễ hạn 25 ngày.
VÕ THỊ LAN UBND Xã Thiện Trung
1520 000.38.18.H58-200316-0007 16/03/2020 03/04/2020 07/05/2020
Trễ hạn 22 ngày.
NGUYỄN THỊ THU UBND Xã Thiện Trung
1521 000.38.18.H58-200316-0016 16/03/2020 17/03/2020 07/05/2020
Trễ hạn 35 ngày.
PHẠM HOÀNG NHỰT UBND Xã Thiện Trung
1522 000.00.18.H58-200318-0002 18/03/2020 09/04/2020 22/04/2020
Trễ hạn 9 ngày.
CÙ CHÍ HÒAI + ĐỖ THỊ TRÚC GIANG Bộ phận TN&TKQ Huyện Cái Bè
1523 000.38.18.H58-200302-0006 02/03/2020 10/03/2020 07/05/2020
Trễ hạn 40 ngày.
TRẦN THỊ HÓA UBND Xã Thiện Trung
1524 000.00.18.H58-200319-0001 19/03/2020 10/04/2020 23/04/2020
Trễ hạn 9 ngày.
LÊ TUẤN ĐẠT Bộ phận TN&TKQ Huyện Cái Bè
1525 000.00.18.H58-200401-0001 01/04/2020 07/04/2020 21/04/2020
Trễ hạn 10 ngày.
NGUYỄN VĂN HÙNG Bộ phận TN&TKQ Huyện Cái Bè
1526 000.38.18.H58-200331-0002 31/03/2020 03/04/2020 06/05/2020
Trễ hạn 21 ngày.
LÊ THỊ SANG UBND Xã Thiện Trung
1527 000.28.18.H58-200306-0004 06/03/2020 09/03/2020 11/03/2020
Trễ hạn 2 ngày.
NGUYỄN THỊ ĐỜI UBND Xã Hậu Mỹ Trinh
1528 000.24.18.H58-200313-0023 13/03/2020 13/04/2020 22/04/2020
Trễ hạn 7 ngày.
NGUYỄN HỮU PHONG BÌNH (NGUYỄN PHAN NGỌC XUYÊN) UBND Xã Hòa Khánh
1529 000.00.18.H58-200304-0003 04/03/2020 09/03/2020 12/03/2020
Trễ hạn 3 ngày.
TRẦN VĂN SÁU Bộ phận TN&TKQ Huyện Cái Bè
1530 000.38.18.H58-200416-0001 16/04/2020 17/04/2020 06/05/2020
Trễ hạn 11 ngày.
NGUYỄN THỊ HƯỜNG UBND Xã Thiện Trung
1531 000.19.18.H58-200415-0001 15/04/2020 23/04/2020 04/05/2020
Trễ hạn 5 ngày.
LÊ KIM SANG UBND Xã An Hữu
1532 000.24.18.H58-200316-0007 16/03/2020 14/04/2020 22/04/2020
Trễ hạn 6 ngày.
TRẦN HOÀNG ĐUA UBND Xã Hòa Khánh
1533 000.00.18.H58-200326-0001 26/03/2020 17/04/2020 20/04/2020
Trễ hạn 1 ngày.
LÊ THANH TUYẾN Bộ phận TN&TKQ Huyện Cái Bè
1534 000.30.18.H58-200317-0001 17/03/2020 15/04/2020 22/04/2020
Trễ hạn 5 ngày.
TRẦN VĂN NGHĨA UBND Xã Mỹ Hội
1535 000.00.18.H58-200302-0001 02/03/2020 23/03/2020 01/04/2020
Trễ hạn 7 ngày.
HUỲNH THỊ TRANG THANH Bộ phận TN&TKQ Huyện Cái Bè
1536 000.38.18.H58-200318-0011 18/03/2020 25/03/2020 06/05/2020
Trễ hạn 28 ngày.
NGUYỄN VĂN LINH UBND Xã Thiện Trung
1537 000.38.18.H58-200324-0012 24/03/2020 01/04/2020 06/05/2020
Trễ hạn 23 ngày.
NGUYỄN MINH THIÊN UBND Xã Thiện Trung
1538 000.00.18.H58-200323-0009 23/03/2020 14/04/2020 20/05/2020
Trễ hạn 24 ngày.
NGUYỄN THANH HUYỀN Bộ phận TN&TKQ Huyện Cái Bè
1539 000.32.18.H58-200327-0002 27/03/2020 01/04/2020 01/06/2020
Trễ hạn 41 ngày.
TRẦN THỊ NHƯ Ý UBND Xã Mỹ Lợi A
1540 000.28.18.H58-200306-0003 06/03/2020 06/03/2020 11/03/2020
Trễ hạn 3 ngày.
PHẠM HOÀNG PHƯƠNG UBND Xã Hậu Mỹ Trinh
1541 000.34.18.H58-200306-0011 06/03/2020 09/03/2020 10/03/2020
Trễ hạn 1 ngày.
VÕ VĂN TÁM UBND Xã Mỹ Trung
1542 000.38.18.H58-200313-0001 13/03/2020 01/04/2020 07/05/2020
Trễ hạn 24 ngày.
TRẦN VĂN TUẤN UBND Xã Thiện Trung
1543 000.38.18.H58-200316-0008 16/03/2020 03/04/2020 07/05/2020
Trễ hạn 22 ngày.
NGUYỄN TẤN DŨNG UBND Xã Thiện Trung
1544 000.32.18.H58-200323-0001 23/03/2020 26/03/2020 01/06/2020
Trễ hạn 45 ngày.
LÊ THỊ KIỀU SƯƠNG UBND Xã Mỹ Lợi A
1545 000.38.18.H58-200318-0007 18/03/2020 07/04/2020 07/05/2020
Trễ hạn 20 ngày.
NGÔ VĂN TOÀN UBND Xã Thiện Trung
1546 000.38.18.H58-200326-0006 26/03/2020 30/03/2020 06/05/2020
Trễ hạn 25 ngày.
HỒ VĂN DÍNH UBND Xã Thiện Trung
1547 000.36.18.H58-200316-0007 16/03/2020 14/04/2020 25/05/2020
Trễ hạn 27 ngày.
NGUYỄN THỊ NGỌC TRANG UBND Xã Mỹ Đức Tây
1548 000.00.18.H58-200324-0005 24/03/2020 15/04/2020 19/05/2020
Trễ hạn 22 ngày.
LÊ THỊ NGỌC SANH Bộ phận TN&TKQ Huyện Cái Bè
1549 000.38.18.H58-200312-0004 12/03/2020 20/03/2020 07/05/2020
Trễ hạn 32 ngày.
NGUYỄN THỊ LIỀN UBND Xã Thiện Trung
1550 000.38.18.H58-200318-0004 18/03/2020 25/03/2020 07/05/2020
Trễ hạn 29 ngày.
NGUYỄN MINH KHA UBND Xã Thiện Trung
1551 000.38.18.H58-200302-0003 02/03/2020 10/03/2020 07/05/2020
Trễ hạn 40 ngày.
PHẠM THỊ TRÍC OANH UBND Xã Thiện Trung
1552 000.00.18.H58-200303-0002 03/03/2020 06/03/2020 12/03/2020
Trễ hạn 4 ngày.
NGUYỄN VĂN NGHĨA Bộ phận TN&TKQ Huyện Cái Bè
1553 000.19.18.H58-200331-0002 31/03/2020 29/04/2020 04/05/2020
Trễ hạn 1 ngày.
VÕ NGỌC TRINH UBND Xã An Hữu
1554 000.38.18.H58-200311-0006 11/03/2020 19/03/2020 07/05/2020
Trễ hạn 33 ngày.
TRẦN THỊ KIM PHIẾN UBND Xã Thiện Trung
1555 000.38.18.H58-200311-0001 11/03/2020 30/03/2020 07/05/2020
Trễ hạn 26 ngày.
TRỊNH HOÀNG NHUNG UBND Xã Thiện Trung
1556 000.24.18.H58-200323-0006 23/03/2020 21/04/2020 22/04/2020
Trễ hạn 1 ngày.
NGUYỄN HỮU NGHĨA ( NGUYỄN THIÊN KIM) UBND Xã Hòa Khánh
1557 000.38.18.H58-200311-0011 11/03/2020 19/03/2020 07/05/2020
Trễ hạn 33 ngày.
DƯƠNG THỊ BÉ THẢO UBND Xã Thiện Trung
1558 000.38.18.H58-200323-0012 23/03/2020 06/04/2020 07/05/2020
Trễ hạn 21 ngày.
NGUYỄN KỲ HÓA UBND Xã Thiện Trung
1559 000.38.18.H58-200311-0007 11/03/2020 13/03/2020 07/05/2020
Trễ hạn 37 ngày.
TRẦN THỊ CƯƠNG UBND Xã Thiện Trung
1560 000.33.18.H58-200304-0001 04/03/2020 09/04/2020 07/05/2020
Trễ hạn 18 ngày.
NGUYỄN THỊ CHÍA UBND Xã Mỹ Lợi B
1561 000.38.18.H58-200318-0003 18/03/2020 07/04/2020 07/05/2020
Trễ hạn 20 ngày.
NGUYỄN THỊ NẾT UBND Xã Thiện Trung
1562 000.26.18.H58-200318-0003 18/03/2020 23/03/2020 24/03/2020
Trễ hạn 1 ngày.
TRẦN VĂN QUI UBND Xã Hậu Mỹ Bắc B
1563 000.38.18.H58-200309-0004 09/03/2020 10/03/2020 07/05/2020
Trễ hạn 40 ngày.
HUỲNH THANH TUẤN UBND Xã Thiện Trung
1564 000.38.18.H58-200320-0013 20/03/2020 24/03/2020 07/05/2020
Trễ hạn 30 ngày.
LÊ THỊ KIM HÀ UBND Xã Thiện Trung
1565 000.38.18.H58-200311-0010 11/03/2020 24/03/2020 07/05/2020
Trễ hạn 30 ngày.
DƯƠNG THỊ BÉ THẢO UBND Xã Thiện Trung
1566 000.38.18.H58-200326-0005 26/03/2020 30/03/2020 06/05/2020
Trễ hạn 25 ngày.
LÊ VĂN LĨA UBND Xã Thiện Trung
1567 000.00.18.H58-200304-0004 04/03/2020 09/03/2020 12/03/2020
Trễ hạn 3 ngày.
HỒ PHẠM HOÀNG MINH Bộ phận TN&TKQ Huyện Cái Bè
1568 000.32.18.H58-200330-0005 30/03/2020 03/04/2020 01/06/2020
Trễ hạn 39 ngày.
TRẦN DUY KHÁNH UBND Xã Mỹ Lợi A
1569 000.36.18.H58-200414-0002 14/04/2020 14/05/2020 25/05/2020
Trễ hạn 7 ngày.
VÕ THANH HOÀNG UBND Xã Mỹ Đức Tây
1570 000.38.18.H58-200327-0002 27/03/2020 31/03/2020 06/05/2020
Trễ hạn 24 ngày.
NGUYỄN VĂN HÙNG UBND Xã Thiện Trung
1571 000.00.18.H58-200303-0006 03/03/2020 06/03/2020 12/03/2020
Trễ hạn 4 ngày.
NGUYỄN THỊ NGUYỆT Bộ phận TN&TKQ Huyện Cái Bè
1572 000.38.18.H58-200320-0011 20/03/2020 24/03/2020 07/05/2020
Trễ hạn 30 ngày.
LÊ THỊ MAI LAN UBND Xã Thiện Trung
1573 000.28.18.H58-200309-0004 09/03/2020 10/03/2020 11/03/2020
Trễ hạn 1 ngày.
NGUYỄN THỊ HUỲNH NGA UBND Xã Hậu Mỹ Trinh
1574 000.38.18.H58-200324-0016 24/03/2020 25/03/2020 06/05/2020
Trễ hạn 28 ngày.
NGUYỄN THỊ ME UBND Xã Thiện Trung
1575 000.38.18.H58-200305-0004 05/03/2020 24/03/2020 07/05/2020
Trễ hạn 30 ngày.
VÕ VĂN ĐÁNG UBND Xã Thiện Trung
1576 000.00.18.H58-200318-0003 18/03/2020 09/04/2020 12/04/2020
Trễ hạn 1 ngày.
NGUYỄN THANH VÂN Bộ phận TN&TKQ Huyện Cái Bè
1577 000.20.18.H58-200304-0001 04/03/2020 11/03/2020 13/03/2020
Trễ hạn 2 ngày.
ĐẶNG THỊ KIM CẤP UBND Xã An Thái Trung
1578 000.24.18.H58-200320-0003 20/03/2020 20/04/2020 22/04/2020
Trễ hạn 2 ngày.
NGUYỄN MINH HẢI ( NGUYỄN PHẠM VÂN ANH) UBND Xã Hòa Khánh
1579 000.38.18.H58-200310-0001 10/03/2020 17/03/2020 07/05/2020
Trễ hạn 35 ngày.
LÊ THỊ MAI LAN UBND Xã Thiện Trung
1580 000.32.18.H58-200320-0001 20/03/2020 25/03/2020 01/06/2020
Trễ hạn 46 ngày.
CHẾ THỊ KIM QUYÊN UBND Xã Mỹ Lợi A
1581 000.38.18.H58-200309-0003 09/03/2020 17/04/2020 20/05/2020
Trễ hạn 21 ngày.
LÊ TRỌNG NGHĨA UBND Xã Thiện Trung
1582 000.38.18.H58-200309-0008 09/03/2020 26/03/2020 07/05/2020
Trễ hạn 28 ngày.
PHẠM VĂN HÀI UBND Xã Thiện Trung
1583 000.24.18.H58-200323-0007 23/03/2020 21/04/2020 22/04/2020
Trễ hạn 1 ngày.
PHAN NGỌC PHƯỢNG ( NGUYỄN NGỌC MINH PHƯƠNG) UBND Xã Hòa Khánh
1584 000.24.18.H58-200323-0005 23/03/2020 21/04/2020 22/04/2020
Trễ hạn 1 ngày.
NGUYỄN THANH TÙNG (NGUYỄN THANH DUY) UBND Xã Hòa Khánh
1585 000.38.18.H58-200327-0006 27/03/2020 16/04/2020 06/05/2020
Trễ hạn 12 ngày.
ĐOÀN VĂN LỰC UBND Xã Thiện Trung
1586 000.38.18.H58-200319-0006 19/03/2020 23/03/2020 07/05/2020
Trễ hạn 31 ngày.
LIA VĂN LĨA UBND Xã Thiện Trung
1587 000.38.18.H58-200318-0006 18/03/2020 07/04/2020 07/05/2020
Trễ hạn 20 ngày.
NGÔ VĂN TOÀN UBND Xã Thiện Trung
1588 000.38.18.H58-200320-0014 20/03/2020 24/03/2020 07/05/2020
Trễ hạn 30 ngày.
NGUYỄN THỊ KIM OANH UBND Xã Thiện Trung
1589 000.00.18.H58-200305-0001 05/03/2020 26/03/2020 30/03/2020
Trễ hạn 2 ngày.
NGUYỄN VĂN BÁ Bộ phận TN&TKQ Huyện Cái Bè
1590 000.38.18.H58-200323-0025 23/03/2020 25/03/2020 06/05/2020
Trễ hạn 28 ngày.
NGUYÊN VĂN Ý UBND Xã Thiện Trung
1591 000.38.18.H58-200316-0006 16/03/2020 17/03/2020 07/05/2020
Trễ hạn 35 ngày.
NGUYỄN THỊ NGỌC TRÁNG UBND Xã Thiện Trung
1592 000.38.18.H58-200311-0002 11/03/2020 13/03/2020 07/05/2020
Trễ hạn 37 ngày.
HUỲNH THỊ BÉ UBND Xã Thiện Trung
1593 000.32.18.H58-200302-0006 02/03/2020 05/03/2020 01/06/2020
Trễ hạn 60 ngày.
NGUYỄN THỊ PHƯƠNG HUỲNH UBND Xã Mỹ Lợi A
1594 000.24.18.H58-200319-0007 19/03/2020 17/04/2020 22/04/2020
Trễ hạn 3 ngày.
ĐẶNG THANH DŨNG (ĐẶNG LÊ TẤN TÀI) UBND Xã Hòa Khánh
1595 000.38.18.H58-200309-0002 09/03/2020 26/03/2020 07/05/2020
Trễ hạn 28 ngày.
PHẠM VĂN NÔ UBND Xã Thiện Trung
1596 000.38.18.H58-200302-0005 02/03/2020 19/03/2020 07/05/2020
Trễ hạn 33 ngày.
NGUYỄN THỊ CÚC UBND Xã Thiện Trung
1597 000.38.18.H58-200323-0016 23/03/2020 25/03/2020 06/05/2020
Trễ hạn 28 ngày.
ĐỖ THÀNH THÂN UBND Xã Thiện Trung
1598 000.27.18.H58-200331-0001 31/03/2020 06/04/2020 27/04/2020
Trễ hạn 15 ngày.
NGUYỄN THỊ NƯƠNG UBND Xã Hậu Mỹ Phú
1599 000.00.18.H58-200331-0001 31/03/2020 22/04/2020 15/05/2020
Trễ hạn 15 ngày.
NGUYỄN TUẤN KIỆT Bộ phận TN&TKQ Huyện Cái Bè
1600 000.28.18.H58-200309-0005 09/03/2020 10/03/2020 11/03/2020
Trễ hạn 1 ngày.
NGUYỄN VĂN SANG UBND Xã Hậu Mỹ Trinh
1601 000.38.18.H58-200318-0010 18/03/2020 25/03/2020 06/05/2020
Trễ hạn 28 ngày.
HUỲNH VĂN YÊN UBND Xã Thiện Trung
1602 000.00.18.H58-200303-0005 03/03/2020 06/03/2020 12/03/2020
Trễ hạn 4 ngày.
LÊ THỊ KIỀU Bộ phận TN&TKQ Huyện Cái Bè
1603 000.38.18.H58-200309-0009 09/03/2020 17/04/2020 06/05/2020
Trễ hạn 11 ngày.
NGUYỄN VĂN LINH UBND Xã Thiện Trung
1604 000.28.18.H58-200309-0006 09/03/2020 10/03/2020 11/03/2020
Trễ hạn 1 ngày.
PHẠM THỊ ĐƯỜNG UBND Xã Hậu Mỹ Trinh
1605 000.24.18.H58-200316-0022 16/03/2020 14/04/2020 22/04/2020
Trễ hạn 6 ngày.
VÕ LÊ MINH TOÀN ( VÕ NGUYỄN MINH QUÂN) UBND Xã Hòa Khánh
1606 000.00.18.H58-200324-0004 24/03/2020 15/04/2020 20/04/2020
Trễ hạn 3 ngày.
TRẦN THỊ BÍCH NGỌC Bộ phận TN&TKQ Huyện Cái Bè
1607 000.38.18.H58-200305-0002 05/03/2020 24/03/2020 07/05/2020
Trễ hạn 30 ngày.
KHƯU VĂN TIỀN UBND Xã Thiện Trung
1608 000.24.18.H58-200319-0008 19/03/2020 17/04/2020 04/05/2020
Trễ hạn 9 ngày.
ĐẶNG THANH DŨNG (ĐẶNG LÊ TẤN TÀI) UBND Xã Hòa Khánh
1609 000.38.18.H58-200323-0010 23/03/2020 30/03/2020 07/05/2020
Trễ hạn 26 ngày.
VÕ THỊ ÁNH PHÚC UBND Xã Thiện Trung
1610 000.38.18.H58-200316-0022 16/03/2020 17/03/2020 07/05/2020
Trễ hạn 35 ngày.
NGUYỄN THỊ BÍCH TUYỀN UBND Xã Thiện Trung
1611 000.38.18.H58-200320-0002 20/03/2020 23/03/2020 07/05/2020
Trễ hạn 31 ngày.
NGUYỄN VŨ KIỆT UBND Xã Thiện Trung
1612 000.38.18.H58-200302-0007 02/03/2020 19/03/2020 07/05/2020
Trễ hạn 33 ngày.
TRẦN VĂN HÙNG UBND Xã Thiện Trung
1613 000.00.18.H58-200304-0002 04/03/2020 25/03/2020 19/05/2020
Trễ hạn 37 ngày.
TỪ THANH THUẬN Bộ phận TN&TKQ Huyện Cái Bè
1614 000.38.18.H58-200320-0012 20/03/2020 24/03/2020 07/05/2020
Trễ hạn 30 ngày.
LÊ THỊ LỆ CHI UBND Xã Thiện Trung
1615 000.38.18.H58-200326-0002 26/03/2020 03/04/2020 06/05/2020
Trễ hạn 21 ngày.
NGUYỄN THỊ MƯỜI HAI UBND Xã Thiện Trung
1616 000.19.18.H58-200415-0002 15/04/2020 23/04/2020 04/05/2020
Trễ hạn 5 ngày.
LÊ KIM SANG UBND Xã An Hữu
1617 000.32.18.H58-200415-0001 15/04/2020 20/04/2020 01/06/2020
Trễ hạn 28 ngày.
VÕ THỊ HUỆ UBND Xã Mỹ Lợi A
1618 000.00.18.H58-200317-0003 17/03/2020 08/04/2020 12/04/2020
Trễ hạn 2 ngày.
MAI THỊ THÙY TRANG Bộ phận TN&TKQ Huyện Cái Bè
1619 000.38.18.H58-200318-0001 18/03/2020 26/03/2020 07/05/2020
Trễ hạn 28 ngày.
HÀ THỊ KIM CHI UBND Xã Thiện Trung
1620 000.00.18.H58-200303-0004 03/03/2020 06/03/2020 09/03/2020
Trễ hạn 1 ngày.
PHẠM ĐẶNG QUỲNH NHƯ Bộ phận TN&TKQ Huyện Cái Bè
1621 000.38.18.H58-200305-0005 05/03/2020 24/03/2020 07/05/2020
Trễ hạn 30 ngày.
LÊ HỒNG PHƯƠNG UBND Xã Thiện Trung
1622 000.27.18.H58-200303-0002 03/03/2020 06/03/2020 15/03/2020
Trễ hạn 5 ngày.
TRƯƠNG MINH LŨY UBND Xã Hậu Mỹ Phú
1623 000.36.18.H58-200422-0007 22/04/2020 22/05/2020 25/05/2020
Trễ hạn 1 ngày.
PHẠM TIẾN SĨ UBND Xã Mỹ Đức Tây
1624 000.38.18.H58-200422-0007 22/04/2020 24/04/2020 06/05/2020
Trễ hạn 6 ngày.
HỒ THỊ HIẾU UBND Xã Thiện Trung
1625 000.38.18.H58-200422-0019 22/04/2020 24/04/2020 06/05/2020
Trễ hạn 6 ngày.
VÕ THỊ LOAN UBND Xã Thiện Trung
1626 000.38.18.H58-200519-0038 19/05/2020 21/05/2020 26/05/2020
Trễ hạn 3 ngày.
HỒ THANH HẢI UBND Xã Thiện Trung
1627 000.38.18.H58-200424-0013 24/04/2020 05/05/2020 06/05/2020
Trễ hạn 1 ngày.
NGUYỄN VĂN HIỀN UBND Xã Thiện Trung
1628 000.38.18.H58-200422-0010 22/04/2020 24/04/2020 06/05/2020
Trễ hạn 6 ngày.
BÙI VĂN HOÀI UBND Xã Thiện Trung
1629 000.38.18.H58-200520-0001 20/05/2020 22/05/2020 26/05/2020
Trễ hạn 2 ngày.
NGUYỄN VĂN ĐẬM UBND Xã Thiện Trung
1630 000.00.18.H58-200507-0002 07/05/2020 28/05/2020 29/05/2020
Trễ hạn 1 ngày.
NGUYỄN THỊ MƯỜI Bộ phận TN&TKQ Huyện Cái Bè
1631 000.28.18.H58-200428-0010 28/04/2020 28/04/2020 29/04/2020
Trễ hạn 1 ngày.
VÕ THANH HIẾU UBND Xã Hậu Mỹ Trinh
1632 000.38.18.H58-200427-0001 27/04/2020 04/05/2020 06/05/2020
Trễ hạn 2 ngày.
ĐÀO THỊ THỦY UBND Xã Thiện Trung
1633 000.00.18.H58-200522-0003 22/05/2020 27/05/2020 29/05/2020
Trễ hạn 2 ngày.
HUỲNH THỊ KIỀU Bộ phận TN&TKQ Huyện Cái Bè
1634 000.38.18.H58-200428-0006 28/04/2020 04/05/2020 06/05/2020
Trễ hạn 2 ngày.
NGUYỄN VĂN BA UBND Xã Thiện Trung
1635 000.38.18.H58-200519-0006 19/05/2020 22/05/2020 26/05/2020
Trễ hạn 2 ngày.
DƯƠNG VĂN THÀNH CƯỜNG UBND Xã Thiện Trung
1636 000.38.18.H58-200505-0006 05/05/2020 08/05/2020 12/05/2020
Trễ hạn 2 ngày.
HUỲNH THỊ SON UBND Xã Thiện Trung
1637 000.38.18.H58-200423-0003 23/04/2020 04/05/2020 06/05/2020
Trễ hạn 2 ngày.
PHẠM THỊ THÔI UBND Xã Thiện Trung
1638 000.32.18.H58-200417-0003 17/04/2020 22/04/2020 01/06/2020
Trễ hạn 26 ngày.
ĐINH VĂN HÒA UBND Xã Mỹ Lợi A
1639 000.38.18.H58-200521-0003 21/05/2020 25/05/2020 26/05/2020
Trễ hạn 1 ngày.
NGUYỄN THỊ LIỄU UBND Xã Thiện Trung
1640 000.38.18.H58-200518-0022 18/05/2020 25/05/2020 26/05/2020
Trễ hạn 1 ngày.
PHẠM VĂN PHƯƠNG UBND Xã Thiện Trung
1641 000.00.18.H58-200421-0001 21/04/2020 14/05/2020 19/05/2020
Trễ hạn 3 ngày.
NGUYỄN MINH QUY Bộ phận TN&TKQ Huyện Cái Bè
1642 000.35.18.H58-200515-0005 15/05/2020 18/05/2020 21/05/2020
Trễ hạn 3 ngày.
NGUYỄN THANH ĐIỀN UBND Xã Mỹ Tân
1643 000.38.18.H58-200518-0029 18/05/2020 20/05/2020 26/05/2020
Trễ hạn 4 ngày.
HÀ MINH ĐỨC UBND Xã Thiện Trung
1644 000.32.18.H58-200506-0002 06/05/2020 11/05/2020 01/06/2020
Trễ hạn 15 ngày.
VÕ MINH THỨ UBND Xã Mỹ Lợi A
1645 000.38.18.H58-200427-0005 27/04/2020 29/04/2020 06/05/2020
Trễ hạn 3 ngày.
TRẦN VĂN NAM UBND Xã Thiện Trung
1646 000.38.18.H58-200519-0029 19/05/2020 21/05/2020 26/05/2020
Trễ hạn 3 ngày.
TRƯƠNG THỊ A UBND Xã Thiện Trung
1647 000.32.18.H58-200422-0004 22/04/2020 27/04/2020 01/06/2020
Trễ hạn 23 ngày.
NGUYỄN THỊ MỸ LINH UBND Xã Mỹ Lợi A
1648 000.38.18.H58-200422-0008 22/04/2020 24/04/2020 06/05/2020
Trễ hạn 6 ngày.
NGÔ VĂN BÉ UBND Xã Thiện Trung
1649 000.32.18.H58-200428-0004 28/04/2020 05/05/2020 01/06/2020
Trễ hạn 19 ngày.
NGUYỄN THỊ OANH KIỀU UBND Xã Mỹ Lợi A
1650 000.32.18.H58-200520-0001 20/05/2020 25/05/2020 01/06/2020
Trễ hạn 5 ngày.
NGUYỄN THỊ ÚT UBND Xã Mỹ Lợi A
1651 000.38.18.H58-200429-0002 29/04/2020 05/05/2020 06/05/2020
Trễ hạn 1 ngày.
NGUYỄN VĂN ĐỨC UBND Xã Thiện Trung
1652 000.38.18.H58-200427-0019 27/04/2020 28/04/2020 06/05/2020
Trễ hạn 4 ngày.
NGUYỄN THỊ ÁNH THƯ UBND Xã Thiện Trung
1653 000.38.18.H58-200428-0011 28/04/2020 04/05/2020 06/05/2020
Trễ hạn 2 ngày.
NGUYỄN VĂN ĐỨC UBND Xã Thiện Trung
1654 000.38.18.H58-200526-0013 26/05/2020 27/05/2020 29/05/2020
Trễ hạn 2 ngày.
NGUYỄN THANH PHÚ UBND Xã Thiện Trung
1655 000.38.18.H58-200429-0001 29/04/2020 05/05/2020 06/05/2020
Trễ hạn 1 ngày.
NGUYỄN VĂN NĂM UBND Xã Thiện Trung
1656 000.17.18.H58-200102-0012 02/01/2020 03/01/2020 01/02/2020
Trễ hạn 20 ngày.
NGUYỄN THỊ THANH THỦY
1657 000.17.18.H58-200201-0002 01/02/2020 03/02/2020 01/03/2020
Trễ hạn 19 ngày.
HỒ THANH HIỀN
1658 000.32.18.H58-200522-0003 22/05/2020 27/05/2020 01/06/2020
Trễ hạn 3 ngày.
TRẦN THỊ OANH NHI UBND Xã Mỹ Lợi A
1659 000.38.18.H58-200427-0017 27/04/2020 28/04/2020 06/05/2020
Trễ hạn 4 ngày.
NGUYỄN THỊ THANH MAI UBND Xã Thiện Trung
1660 000.38.18.H58-200424-0014 24/04/2020 27/04/2020 06/05/2020
Trễ hạn 5 ngày.
HUỲNH VĂN THÀNH UBND Xã Thiện Trung
1661 000.38.18.H58-200520-0005 20/05/2020 22/05/2020 26/05/2020
Trễ hạn 2 ngày.
HUỲNH THỊ LOAN UBND Xã Thiện Trung
1662 000.32.18.H58-200427-0003 27/04/2020 04/05/2020 01/06/2020
Trễ hạn 20 ngày.
NGUYỄN VĂN THU UBND Xã Mỹ Lợi A
1663 000.38.18.H58-200427-0011 27/04/2020 04/05/2020 06/05/2020
Trễ hạn 2 ngày.
ĐÀO THỊ THỦY UBND Xã Thiện Trung
1664 000.38.18.H58-200423-0007 23/04/2020 27/04/2020 06/05/2020
Trễ hạn 5 ngày.
TRẦN THỊ BÌNH UBND Xã Thiện Trung
1665 000.38.18.H58-200521-0018 21/05/2020 25/05/2020 26/05/2020
Trễ hạn 1 ngày.
PHÙNG THỊ YẾN NHI UBND Xã Thiện Trung
1666 000.36.18.H58-200420-0006 20/04/2020 21/04/2020 22/04/2020
Trễ hạn 1 ngày.
LÊ VĂN HÒA UBND Xã Mỹ Đức Tây
1667 000.38.18.H58-200422-0017 22/04/2020 23/04/2020 01/06/2020
Trễ hạn 25 ngày.
TRẦN THỊ PHƯỢNG UBND Xã Thiện Trung
1668 000.32.18.H58-200427-0002 27/04/2020 04/05/2020 01/06/2020
Trễ hạn 20 ngày.
NGUYỄN HỮU NGHỊ UBND Xã Mỹ Lợi A
1669 000.32.18.H58-200427-0004 27/04/2020 04/05/2020 01/06/2020
Trễ hạn 20 ngày.
LÊ HỮU PHÚ UBND Xã Mỹ Lợi A
1670 000.38.18.H58-200427-0006 27/04/2020 29/04/2020 06/05/2020
Trễ hạn 3 ngày.
HUỲNH VĂN TÂM UBND Xã Thiện Trung
1671 000.38.18.H58-200427-0008 27/04/2020 29/04/2020 06/05/2020
Trễ hạn 3 ngày.
NGUYỄN VĂN BÉ NĂM UBND Xã Thiện Trung
1672 000.35.18.H58-200515-0007 15/05/2020 19/05/2020 21/05/2020
Trễ hạn 2 ngày.
PHAN THỊ NGỌC TRÂM UBND Xã Mỹ Tân
1673 000.35.18.H58-200518-0001 18/05/2020 20/05/2020 21/05/2020
Trễ hạn 1 ngày.
VÕ THỊ BẢY UBND Xã Mỹ Tân
1674 000.38.18.H58-200518-0024 18/05/2020 20/05/2020 26/05/2020
Trễ hạn 4 ngày.
TRANG VĂN BÌNH UBND Xã Thiện Trung
1675 000.38.18.H58-200518-0025 18/05/2020 20/05/2020 26/05/2020
Trễ hạn 4 ngày.
NGUYỄN THỊ THẶNG UBND Xã Thiện Trung
1676 000.28.18.H58-200428-0009 28/04/2020 28/04/2020 29/04/2020
Trễ hạn 1 ngày.
NGUYỄN HOÀNG ANH UBND Xã Hậu Mỹ Trinh
1677 000.38.18.H58-200422-0009 22/04/2020 24/04/2020 06/05/2020
Trễ hạn 6 ngày.
NGUYỄN VĂN ÚT UBND Xã Thiện Trung
1678 000.38.18.H58-200423-0008 23/04/2020 27/04/2020 06/05/2020
Trễ hạn 5 ngày.
TRẦN THỊ LOAN UBND Xã Thiện Trung
1679 000.26.18.H58-200519-0002 19/05/2020 20/05/2020 25/05/2020
Trễ hạn 3 ngày.
NGUYỄN VĂN LÊ UBND Xã Hậu Mỹ Bắc B
1680 000.00.18.H58-200423-0002 23/04/2020 18/05/2020 19/05/2020
Trễ hạn 1 ngày.
BÙI THỊ THỦY Bộ phận TN&TKQ Huyện Cái Bè
1681 000.38.18.H58-200427-0004 27/04/2020 29/04/2020 06/05/2020
Trễ hạn 3 ngày.
NGUYỄN THỊ XUÂN UBND Xã Thiện Trung
1682 000.41.18.H58-200518-0006 18/05/2020 21/05/2020 27/05/2020
Trễ hạn 4 ngày.
NGUYỄN THỊ PHƯỢNG UYÊN UBND Xã Tân Thanh
1683 000.32.18.H58-200518-0001 18/05/2020 21/05/2020 01/06/2020
Trễ hạn 7 ngày.
TRẦN THỊ HOA UBND Xã Mỹ Lợi A
1684 000.32.18.H58-200513-0001 13/05/2020 18/05/2020 01/06/2020
Trễ hạn 10 ngày.
NGUYỄN THỊ YẾN NHI UBND Xã Mỹ Lợi A
1685 000.36.18.H58-200417-0002 17/04/2020 19/05/2020 25/05/2020
Trễ hạn 4 ngày.
NGÔ VĂN LUẬN UBND Xã Mỹ Đức Tây
1686 000.00.18.H58-200422-0004 22/04/2020 15/05/2020 29/05/2020
Trễ hạn 10 ngày.
LÊ THỊ NGUYỆT MINH Bộ phận TN&TKQ Huyện Cái Bè
1687 000.38.18.H58-200422-0012 22/04/2020 24/04/2020 06/05/2020
Trễ hạn 6 ngày.
ÂU VĂN NGÓI UBND Xã Thiện Trung
1688 000.32.18.H58-200420-0003 20/04/2020 23/04/2020 01/06/2020
Trễ hạn 25 ngày.
MAI XUÂN THẮNG UBND Xã Mỹ Lợi A
1689 000.28.18.H58-200428-0011 28/04/2020 28/04/2020 29/04/2020
Trễ hạn 1 ngày.
PHẠM TRÚC LINH UBND Xã Hậu Mỹ Trinh
1690 000.28.18.H58-200428-0012 28/04/2020 28/04/2020 29/04/2020
Trễ hạn 1 ngày.
NGUYỄN MINH HẬU UBND Xã Hậu Mỹ Trinh
1691 000.38.18.H58-200427-0007 27/04/2020 29/04/2020 06/05/2020
Trễ hạn 3 ngày.
HUỲNH THỊ OANH UBND Xã Thiện Trung
1692 000.38.18.H58-200520-0011 20/05/2020 22/05/2020 26/05/2020
Trễ hạn 2 ngày.
PHAM MINH HOÀNG UBND Xã Thiện Trung
1693 000.38.18.H58-200505-0007 05/05/2020 08/05/2020 12/05/2020
Trễ hạn 2 ngày.
TRẦN VĂN ÚT UBND Xã Thiện Trung
1694 000.28.18.H58-200522-0001 22/05/2020 22/05/2020 25/05/2020
Trễ hạn 1 ngày.
LÊ VĂN MUM UBND Xã Hậu Mỹ Trinh
1695 000.32.18.H58-200518-0004 18/05/2020 21/05/2020 01/06/2020
Trễ hạn 7 ngày.
NGUYỄN THỊ THU HƯƠNG UBND Xã Mỹ Lợi A
1696 000.38.18.H58-200518-0028 18/05/2020 21/05/2020 26/05/2020
Trễ hạn 3 ngày.
HỒ VĂN TỔNG UBND Xã Thiện Trung
1697 000.38.18.H58-200422-0011 22/04/2020 24/04/2020 06/05/2020
Trễ hạn 6 ngày.
BÙI VĂN LỢI UBND Xã Thiện Trung
1698 000.32.18.H58-200506-0001 06/05/2020 11/05/2020 01/06/2020
Trễ hạn 15 ngày.
NGUYỄN THOẠI MỸ UBND Xã Mỹ Lợi A
1699 000.38.18.H58-200422-0018 22/04/2020 24/04/2020 06/05/2020
Trễ hạn 6 ngày.
TRẦN VĂN HIỆP UBND Xã Thiện Trung
1700 000.32.18.H58-200428-0001 28/04/2020 05/05/2020 01/06/2020
Trễ hạn 19 ngày.
LÊ THỊ NGỌC DIỄM UBND Xã Mỹ Lợi A
1701 000.38.18.H58-200423-0012 23/04/2020 04/05/2020 06/05/2020
Trễ hạn 2 ngày.
NGUYỄN THỊ PHƯỢNG UBND Xã Thiện Trung
1702 000.36.18.H58-200417-0001 17/04/2020 19/05/2020 25/05/2020
Trễ hạn 4 ngày.
NGUYỄN HOÀNG ĐẠT UBND Xã Mỹ Đức Tây
1703 000.00.18.H58-200427-0009 27/04/2020 20/05/2020 29/05/2020
Trễ hạn 7 ngày.
NGUYỄN MINH TÂM Bộ phận TN&TKQ Huyện Cái Bè
1704 000.38.18.H58-200424-0001 24/04/2020 28/04/2020 06/05/2020
Trễ hạn 4 ngày.
NGUYỄN VĂN HÙNG UBND Xã Thiện Trung
1705 000.38.18.H58-200518-0026 18/05/2020 20/05/2020 26/05/2020
Trễ hạn 4 ngày.
NGUYỄN VĂN MIMH UBND Xã Thiện Trung
1706 000.35.18.H58-200518-0009 18/05/2020 20/05/2020 21/05/2020
Trễ hạn 1 ngày.
ĐẶNG TRUNG NHẪN UBND Xã Mỹ Tân
1707 000.00.18.H58-200422-0003 22/04/2020 27/04/2020 29/04/2020
Trễ hạn 2 ngày.
TRẦN THỊ THÙY TRANG Bộ phận TN&TKQ Huyện Cái Bè
1708 000.36.18.H58-200420-0007 20/04/2020 21/04/2020 22/04/2020
Trễ hạn 1 ngày.
PHẠM THANH TUẤN UBND Xã Mỹ Đức Tây
1709 000.26.18.H58-200513-0003 13/05/2020 14/05/2020 18/05/2020
Trễ hạn 2 ngày.
NGUYỄN VĂN CƯỜNG UBND Xã Hậu Mỹ Bắc B
1710 000.35.18.H58-200515-0004 15/05/2020 20/05/2020 21/05/2020
Trễ hạn 1 ngày.
NGUYỄN THANH TIẾN UBND Xã Mỹ Tân
1711 000.38.18.H58-200518-0021 18/05/2020 25/05/2020 26/05/2020
Trễ hạn 1 ngày.
TRẦN VĂN TÙNG UBND Xã Thiện Trung
1712 000.18.18.H58-200208-0001 08/02/2020 10/02/2020 28/02/2020
Trễ hạn 14 ngày.
NGUYỄN VĂN TẦN
1713 000.32.18.H58-200527-0003 27/05/2020 27/05/2020 28/05/2020
Trễ hạn 1 ngày.
PHAN VĂN LỦY UBND Xã Mỹ Lợi A
1714 000.32.18.H58-200527-0002 27/05/2020 27/05/2020 28/05/2020
Trễ hạn 1 ngày.
NGUYỄN VĂN DỄ UBND Xã Mỹ Lợi A
1715 000.32.18.H58-200527-0004 27/05/2020 27/05/2020 28/05/2020
Trễ hạn 1 ngày.
NGUYỄN VĂN QUÍ UBND Xã Mỹ Lợi A