STT Số hồ sơ Ngày tiếp nhận Hạn xử lý Ngày có kết quả Thời gian trễ hạn Tổ chức/
Cá nhân nộp hồ sơ
Bộ phận/
đang xử lý
1 000500190467 26/04/2019 29/05/2019 09/03/2020
Trễ hạn 201 ngày.
NGUYỄN VĂN ĐÂU Bộ phận TN&TKQ Huyện Cai Lậy
2 000.00.19.H58-191108-0006 08/11/2019 06/12/2019 07/01/2020
Trễ hạn 21 ngày.
NGUYỄN THỊ ĐẸP Bộ phận TN&TKQ Huyện Cai Lậy
3 000.00.19.H58-190903-0009 03/09/2019 24/09/2019 26/02/2020
Trễ hạn 110 ngày.
CHUNG MINH CHÁNH Bộ phận TN&TKQ Huyện Cai Lậy
4 000.00.19.H58-191028-0012 28/10/2019 25/11/2019 15/01/2020
Trễ hạn 36 ngày.
VÕ QUANG LANG Bộ phận TN&TKQ Huyện Cai Lậy
5 000.00.19.H58-191028-0011 28/10/2019 25/11/2019 15/01/2020
Trễ hạn 36 ngày.
VÕ VĂN PHÚC HẢI Bộ phận TN&TKQ Huyện Cai Lậy
6 000.00.19.H58-191028-0010 28/10/2019 25/11/2019 15/01/2020
Trễ hạn 36 ngày.
VÕ THỊ NGỌC PHƯỚC THÁI Bộ phận TN&TKQ Huyện Cai Lậy
7 000.00.19.H58-191114-0006 14/11/2019 05/12/2019 02/01/2020
Trễ hạn 19 ngày.
DƯƠNG THỊ KIM CƯƠNG Bộ phận TN&TKQ Huyện Cai Lậy
8 000.00.19.H58-191210-0006 10/12/2019 08/01/2020 13/02/2020
Trễ hạn 26 ngày.
HỘ ÔNG NGUYỄN VĂN TƯ Bộ phận TN&TKQ Huyện Cai Lậy
9 000.28.19.H58-191220-0004 20/12/2019 27/12/2019 05/02/2020
Trễ hạn 27 ngày.
ĐẶNG THÀNH NGUYÊN UBND Xã Phú An
10 000.00.19.H58-191206-0001 06/12/2019 27/12/2019 02/01/2020
Trễ hạn 3 ngày.
PHÙNG VĂN EM Bộ phận TN&TKQ Huyện Cai Lậy
11 000.28.19.H58-191220-0006 20/12/2019 25/12/2019 05/02/2020
Trễ hạn 29 ngày.
PHẠM THỊ NGỌC HÂN UBND Xã Phú An
12 000.28.19.H58-191230-0006 30/12/2019 03/01/2020 05/02/2020
Trễ hạn 23 ngày.
HỒ TRỌNG TÂN UBND Xã Phú An
13 000.00.19.H58-191127-0002 27/11/2019 18/12/2019 09/01/2020
Trễ hạn 15 ngày.
LÊ THỊ NĂM Bộ phận TN&TKQ Huyện Cai Lậy
14 000.00.19.H58-191213-0001 13/12/2019 06/01/2020 15/01/2020
Trễ hạn 7 ngày.
NGÔ THÁI MẾN Bộ phận TN&TKQ Huyện Cai Lậy
15 000.00.19.H58-200108-0004 08/01/2020 05/02/2020 07/02/2020
Trễ hạn 2 ngày.
HỘ BÀ ĐỒNG THỊ NHỨT Bộ phận TN&TKQ Huyện Cai Lậy
16 000.00.19.H58-191223-0002 23/12/2019 14/01/2020 02/03/2020
Trễ hạn 34 ngày.
ĐỖ VĂN QUYỀN Bộ phận TN&TKQ Huyện Cai Lậy
17 000.32.19.H58-191205-0001 05/12/2019 09/12/2019 12/03/2020
Trễ hạn 67 ngày.
PHẠM HOÀI BÃO UBND Xã Thạnh Lộc
18 000.28.19.H58-191223-0003 23/12/2019 30/12/2019 05/02/2020
Trễ hạn 26 ngày.
NGUYỄN THỊ KIM LOAN; HUỲNH CÔNG THỨC UBND Xã Phú An
19 000.28.19.H58-191223-0004 23/12/2019 26/12/2019 05/02/2020
Trễ hạn 28 ngày.
NGUYỄN HOÀNG TÂN UBND Xã Phú An
20 000.00.19.H58-200108-0001 08/01/2020 05/02/2020 25/03/2020
Trễ hạn 35 ngày.
HỘ ÔNG NGUYỄN VĂN QUẨN Bộ phận TN&TKQ Huyện Cai Lậy
21 000.00.19.H58-191223-0005 23/12/2019 14/01/2020 15/01/2020
Trễ hạn 1 ngày.
PHẠM THỊ THÙY CHINH Bộ phận TN&TKQ Huyện Cai Lậy
22 000.28.19.H58-191223-0009 23/12/2019 24/12/2019 05/02/2020
Trễ hạn 30 ngày.
THIỀU VĂN PHÚ UBND Xã Phú An
23 000.29.19.H58-191219-0004 19/12/2019 20/12/2019 06/01/2020
Trễ hạn 10 ngày.
HUYNH VĂN CHIEU UBND Xã Phú Cường
24 000.00.19.H58-200109-0012 09/01/2020 06/02/2020 24/02/2020
Trễ hạn 12 ngày.
LỮ TRỌNG HIẾU-TRẦN THỊ BĂNG SƯƠNG Bộ phận TN&TKQ Huyện Cai Lậy
25 000.32.19.H58-191202-0005 02/12/2019 03/12/2019 15/03/2020
Trễ hạn 72 ngày.
CAO THỊ ÚT UBND Xã Thạnh Lộc
26 000.00.19.H58-200107-0009 07/01/2020 04/02/2020 06/02/2020
Trễ hạn 2 ngày.
HỘ BÀ PHẠM THỊ NGỌC VỆ Bộ phận TN&TKQ Huyện Cai Lậy
27 000.00.19.H58-191211-0002 11/12/2019 02/01/2020 15/01/2020
Trễ hạn 9 ngày.
HỘ BÀ NGUYỄN THỊ MƯỜI Bộ phận TN&TKQ Huyện Cai Lậy
28 000.26.19.H58-191204-0004 04/12/2019 06/12/2019 17/03/2020
Trễ hạn 71 ngày.
NGUYỄN VĂN LẮM UBND Xã Mỹ Thành Bắc
29 000.28.19.H58-191223-0010 23/12/2019 30/12/2019 05/02/2020
Trễ hạn 26 ngày.
NGUYỄN TRUNG TÍN UBND Xã Phú An
30 000.28.19.H58-191220-0005 20/12/2019 25/12/2019 05/02/2020
Trễ hạn 29 ngày.
BÙI THỊ THU DIỄM UBND Xã Phú An
31 000.28.19.H58-191230-0003 30/12/2019 07/01/2020 05/02/2020
Trễ hạn 21 ngày.
PHẠM VĂN VINH UBND Xã Phú An
32 000.28.19.H58-191227-0001 27/12/2019 06/01/2020 05/02/2020
Trễ hạn 22 ngày.
LÊ ĐANG KHOA UBND Xã Phú An
33 000.00.19.H58-191204-0001 04/12/2019 25/12/2019 02/01/2020
Trễ hạn 5 ngày.
HỘ ÔNG PHAN DƯ TRÀNG Bộ phận TN&TKQ Huyện Cai Lậy
34 000.28.19.H58-191230-0008 30/12/2019 03/01/2020 05/02/2020
Trễ hạn 23 ngày.
NGUYỄN THỊ YẾN HOA UBND Xã Phú An
35 000.19.19.H58-191212-0005 12/12/2019 19/12/2019 10/01/2020
Trễ hạn 15 ngày.
LÊ MINH TÂM UBND Xã Cẩm Sơn
36 000.00.19.H58-191203-0013 03/12/2019 24/12/2019 10/02/2020
Trễ hạn 33 ngày.
TRẦN THỊ ĐẬM Bộ phận TN&TKQ Huyện Cai Lậy
37 000.00.19.H58-191210-0003 10/12/2019 31/12/2019 12/02/2020
Trễ hạn 30 ngày.
HỘ NGUYỄN THỊ MỸ HẠNH Bộ phận TN&TKQ Huyện Cai Lậy
38 000.28.19.H58-191231-0002 31/12/2019 02/01/2020 05/02/2020
Trễ hạn 24 ngày.
HUỲNH VÕ QUỐC HƯNG UBND Xã Phú An
39 000.00.19.H58-191218-0007 18/12/2019 09/01/2020 15/01/2020
Trễ hạn 4 ngày.
PHẠM THỊ NGÂN Bộ phận TN&TKQ Huyện Cai Lậy
40 000.28.19.H58-191226-0002 26/12/2019 03/01/2020 05/02/2020
Trễ hạn 23 ngày.
LÊ THỊ CHÍNH UBND Xã Phú An
41 000.00.19.H58-191203-0045 03/12/2019 24/12/2019 07/01/2020
Trễ hạn 9 ngày.
VÕ HỮU TRUNG Bộ phận TN&TKQ Huyện Cai Lậy
42 000.00.19.H58-191218-0005 18/12/2019 16/01/2020 06/02/2020
Trễ hạn 15 ngày.
HỘ ÔNG NGUYỄN VĂN ẨN Bộ phận TN&TKQ Huyện Cai Lậy
43 000.00.19.H58-191217-0002 17/12/2019 08/01/2020 15/01/2020
Trễ hạn 5 ngày.
DƯƠNG VĂN MỪNG Bộ phận TN&TKQ Huyện Cai Lậy
44 000.00.19.H58-191231-0001 31/12/2019 22/01/2020 05/03/2020
Trễ hạn 31 ngày.
PHẠM THỊ NGỌC CHÂU Bộ phận TN&TKQ Huyện Cai Lậy
45 000.28.19.H58-191223-0011 23/12/2019 30/12/2019 05/02/2020
Trễ hạn 26 ngày.
NGUYỄN THỊ PHƯƠNG UBND Xã Phú An
46 000.28.19.H58-191226-0004 26/12/2019 30/12/2019 05/02/2020
Trễ hạn 26 ngày.
TRẦN THỊ SÊN UBND Xã Phú An
47 000.00.19.H58-200103-0001 03/01/2020 24/01/2020 03/03/2020
Trễ hạn 27 ngày.
PHẠM VĂN TRỌNG Bộ phận TN&TKQ Huyện Cai Lậy
48 000.00.19.H58-191218-0003 18/12/2019 09/01/2020 06/03/2020
Trễ hạn 41 ngày.
NGUYỄN VĂN TƯ Bộ phận TN&TKQ Huyện Cai Lậy
49 000.00.19.H58-191220-0004 20/12/2019 13/01/2020 20/01/2020
Trễ hạn 5 ngày.
HỘ ÔNG LÊ VĂN KHÔI Bộ phận TN&TKQ Huyện Cai Lậy
50 000.28.19.H58-191223-0002 23/12/2019 30/12/2019 05/02/2020
Trễ hạn 26 ngày.
ĐẶNG VĂN HUY UBND Xã Phú An
51 000.00.19.H58-200107-0010 07/01/2020 04/02/2020 13/02/2020
Trễ hạn 7 ngày.
HỘ ÔNG TƯỞNG THANH VŨ Bộ phận TN&TKQ Huyện Cai Lậy
52 000.28.19.H58-191230-0005 30/12/2019 07/01/2020 05/02/2020
Trễ hạn 21 ngày.
NGUYỄN THỊ LÒNG UBND Xã Phú An
53 000.28.19.H58-191223-0007 23/12/2019 30/12/2019 05/02/2020
Trễ hạn 26 ngày.
TRƯƠNG QUỐC KHANH UBND Xã Phú An
54 000.28.19.H58-191204-0001 04/12/2019 06/12/2019 18/03/2020
Trễ hạn 72 ngày.
NGÔ VĂN LỰC UBND Xã Phú An
55 000.00.19.H58-200110-0002 10/01/2020 07/02/2020 11/02/2020
Trễ hạn 2 ngày.
HỘ BÀ TĂNG THỊ HIỆP Bộ phận TN&TKQ Huyện Cai Lậy
56 000.28.19.H58-191231-0001 31/12/2019 03/01/2020 05/02/2020
Trễ hạn 23 ngày.
DƯƠNG VĂN LỘC UBND Xã Phú An
57 000.28.19.H58-191220-0002 20/12/2019 27/12/2019 05/02/2020
Trễ hạn 27 ngày.
NGUYỄN THỊ DIỆU HIỀN UBND Xã Phú An
58 000.28.19.H58-191220-0003 20/12/2019 27/12/2019 05/02/2020
Trễ hạn 27 ngày.
NGUYỄN THỊ LANG UBND Xã Phú An
59 000.00.19.H58-200106-0013 06/01/2020 03/02/2020 07/02/2020
Trễ hạn 4 ngày.
HỘ BÀ PHẠM THỊ MUÔN Bộ phận TN&TKQ Huyện Cai Lậy
60 000.28.19.H58-191224-0003 24/12/2019 31/12/2019 05/02/2020
Trễ hạn 25 ngày.
PHẠM VĂN HOANH UBND Xã Phú An
61 000.32.19.H58-191204-0003 04/12/2019 05/12/2019 15/03/2020
Trễ hạn 70 ngày.
LÊ VĂN NHỚ UBND Xã Thạnh Lộc
62 000.32.19.H58-191204-0006 04/12/2019 06/12/2019 12/03/2020
Trễ hạn 68 ngày.
TRƯƠNG VĂN SƠN UBND Xã Thạnh Lộc
63 000.00.19.H58-191211-0001 11/12/2019 02/01/2020 09/01/2020
Trễ hạn 5 ngày.
HỘ BÀ ĐẶNG NGỌC ÁNH Bộ phận TN&TKQ Huyện Cai Lậy
64 000.28.19.H58-191223-0001 23/12/2019 25/12/2019 05/02/2020
Trễ hạn 29 ngày.
PHẠM VĂN MƯỜI MỘT UBND Xã Phú An
65 000.00.19.H58-191213-0002 13/12/2019 06/01/2020 15/01/2020
Trễ hạn 7 ngày.
HỘ BÀ HUỲNH THỊ ANH Bộ phận TN&TKQ Huyện Cai Lậy
66 000.00.19.H58-191122-0001 22/11/2019 13/12/2019 10/02/2020
Trễ hạn 40 ngày.
HỘ ÔNG PHAN VĂN ĐÚNG Bộ phận TN&TKQ Huyện Cai Lậy
67 000.28.19.H58-191223-0006 23/12/2019 30/12/2019 05/02/2020
Trễ hạn 26 ngày.
NGUYỄN THANH GIÀU UBND Xã Phú An
68 000.28.19.H58-191224-0002 24/12/2019 27/12/2019 05/02/2020
Trễ hạn 27 ngày.
NGÔ SƠN TRỌNG UBND Xã Phú An
69 000.00.19.H58-191218-0002 18/12/2019 16/01/2020 13/02/2020
Trễ hạn 20 ngày.
HỘ ÔNG NGUYỄN VĂN HẬU Bộ phận TN&TKQ Huyện Cai Lậy
70 000.28.19.H58-191230-0010 30/12/2019 07/01/2020 05/02/2020
Trễ hạn 21 ngày.
NGUYỄN THỊ THUẬN UBND Xã Phú An
71 000.28.19.H58-191226-0003 26/12/2019 27/12/2019 05/02/2020
Trễ hạn 27 ngày.
LÊ VĂN PHƯỚC LẠC UBND Xã Phú An
72 000.00.19.H58-191210-0009 10/12/2019 31/12/2019 26/02/2020
Trễ hạn 40 ngày.
HỘ ÔNG NGUYỄN VĂN TRÍ Bộ phận TN&TKQ Huyện Cai Lậy
73 000.00.19.H58-191219-0003 19/12/2019 10/01/2020 03/02/2020
Trễ hạn 16 ngày.
TRẦN THỊ NGỌC NHUNG Bộ phận TN&TKQ Huyện Cai Lậy
74 000.28.19.H58-191220-0001 20/12/2019 24/12/2019 05/02/2020
Trễ hạn 30 ngày.
PHẠM THỊ MINH UBND Xã Phú An
75 000.26.19.H58-191204-0006 04/12/2019 06/12/2019 17/03/2020
Trễ hạn 71 ngày.
NGUYỄN THỊ HUỆ UBND Xã Mỹ Thành Bắc
76 000.00.19.H58-191213-0004 13/12/2019 06/01/2020 15/01/2020
Trễ hạn 7 ngày.
NGUYỄN VĂN LỚN Bộ phận TN&TKQ Huyện Cai Lậy
77 000.28.19.H58-191230-0004 30/12/2019 07/01/2020 05/02/2020
Trễ hạn 21 ngày.
NGUYỄN THỊ HỒNG UBND Xã Phú An
78 000.00.19.H58-200103-0004 03/01/2020 24/01/2020 12/02/2020
Trễ hạn 13 ngày.
PHAN VĂN BƯỞI Bộ phận TN&TKQ Huyện Cai Lậy
79 000.29.19.H58-191209-0001 09/12/2019 10/12/2019 06/01/2020
Trễ hạn 18 ngày.
NGGUYỄN THỊ CÚC UBND Xã Phú Cường
80 000.00.19.H58-191224-0004 24/12/2019 15/01/2020 26/02/2020
Trễ hạn 30 ngày.
HỘ ÔNG NGUYỄN VĂN PHIN Bộ phận TN&TKQ Huyện Cai Lậy
81 000.32.19.H58-191204-0007 04/12/2019 06/12/2019 12/03/2020
Trễ hạn 68 ngày.
TRẦN VĂN THỌ UBND Xã Thạnh Lộc
82 000.28.19.H58-191231-0003 31/12/2019 02/01/2020 05/02/2020
Trễ hạn 24 ngày.
DƯƠNG HỒ VŨ UBND Xã Phú An
83 000.26.19.H58-191204-0005 04/12/2019 06/12/2019 17/03/2020
Trễ hạn 71 ngày.
NGUYỄN VĂN LẮM UBND Xã Mỹ Thành Bắc
84 000.00.19.H58-191223-0001 23/12/2019 14/01/2020 15/01/2020
Trễ hạn 1 ngày.
TRẦN THỊ HAI Bộ phận TN&TKQ Huyện Cai Lậy
85 000.00.19.H58-200224-0007 24/02/2020 16/03/2020 31/03/2020
Trễ hạn 11 ngày.
HỘ BÀ NGUYỄN THỊ RÍ Bộ phận TN&TKQ Huyện Cai Lậy
86 000.00.19.H58-200214-0006 14/02/2020 06/03/2020 09/03/2020
Trễ hạn 1 ngày.
ÔNG NGUYỄN VĂN DỮNG Bộ phận TN&TKQ Huyện Cai Lậy
87 000.24.19.H58-200203-0040 03/02/2020 05/02/2020 06/02/2020
Trễ hạn 1 ngày.
TRẦN MINH TRANG UBND Xã Mỹ Long
88 000.00.19.H58-200226-0005 26/02/2020 18/03/2020 01/04/2020
Trễ hạn 10 ngày.
NGUYỄN MINH PHƯƠNG Bộ phận TN&TKQ Huyện Cai Lậy
89 000.00.19.H58-200218-0002 18/02/2020 10/03/2020 25/03/2020
Trễ hạn 11 ngày.
HỘ BÀ NGUYỄN THỊ RẠNG Bộ phận TN&TKQ Huyện Cai Lậy
90 000.00.19.H58-200217-0002 17/02/2020 09/03/2020 10/05/2020
Trễ hạn 42 ngày.
HỘ ÔNG LÊ VĂN SUNG Bộ phận TN&TKQ Huyện Cai Lậy
91 000.00.19.H58-200116-0010 16/01/2020 13/02/2020 26/02/2020
Trễ hạn 9 ngày.
MAI PHƯỚC HOÀNG-HUỲNH THỊ THU DUNG Bộ phận TN&TKQ Huyện Cai Lậy
92 000.29.19.H58-200120-0001 20/01/2020 21/01/2020 29/01/2020
Trễ hạn 6 ngày.
NGUYỄN VĂN LỤA UBND Xã Phú Cường
93 000.26.19.H58-200121-0004 21/01/2020 22/01/2020 31/01/2020
Trễ hạn 7 ngày.
LÊ THỊ PHƯƠNG UBND Xã Mỹ Thành Bắc
94 000.26.19.H58-200121-0005 21/01/2020 30/01/2020 31/01/2020
Trễ hạn 1 ngày.
NGUYỄN THỊ KIM CHI UBND Xã Mỹ Thành Bắc
95 000.00.19.H58-200117-0006 17/01/2020 14/02/2020 22/02/2020
Trễ hạn 5 ngày.
NGUYỄN VĂN ĐUA Bộ phận TN&TKQ Huyện Cai Lậy
96 000.00.19.H58-200212-0013 12/02/2020 04/03/2020 06/03/2020
Trễ hạn 2 ngày.
HỘ BÀ NGUYỄN THỊ BÉ Bộ phận TN&TKQ Huyện Cai Lậy
97 000.00.19.H58-200227-0011 27/02/2020 19/03/2020 21/03/2020
Trễ hạn 1 ngày.
LÊ VĂN BIÊN Bộ phận TN&TKQ Huyện Cai Lậy
98 000.00.19.H58-200225-0020 25/02/2020 17/03/2020 28/05/2020
Trễ hạn 50 ngày.
NGUYỄN VĂN NUÔI Bộ phận TN&TKQ Huyện Cai Lậy
99 000.00.19.H58-200225-0021 25/02/2020 17/03/2020 21/03/2020
Trễ hạn 3 ngày.
ĐẶNG THỊ CẢNH Bộ phận TN&TKQ Huyện Cai Lậy
100 000.33.19.H58-200210-0002 10/02/2020 17/02/2020 19/02/2020
Trễ hạn 2 ngày.
NGUYỄN VĂN NIÊM UBND Xã Tân Phong
101 000.33.19.H58-200206-0015 06/02/2020 13/02/2020 19/02/2020
Trễ hạn 4 ngày.
LÊ THỊ HƯỞNG UBND Xã Tân Phong
102 000.26.19.H58-200120-0002 20/01/2020 22/01/2020 31/01/2020
Trễ hạn 7 ngày.
PHẠM HOÀNG LIÊM UBND Xã Mỹ Thành Bắc
103 000.00.19.H58-200117-0002 17/01/2020 14/02/2020 17/02/2020
Trễ hạn 1 ngày.
BÀ NGÔ THỊ NHỚ Bộ phận TN&TKQ Huyện Cai Lậy
104 000.00.19.H58-200226-0004 26/02/2020 18/03/2020 21/03/2020
Trễ hạn 2 ngày.
HỘ ÔNG NGUYỄN VĂN MƯỜI Bộ phận TN&TKQ Huyện Cai Lậy
105 000.00.19.H58-200205-0056 05/02/2020 26/02/2020 02/03/2020
Trễ hạn 3 ngày.
HUỲNH MÌNH HOÀNG Bộ phận TN&TKQ Huyện Cai Lậy
106 000.00.19.H58-200120-0014 20/01/2020 17/02/2020 26/03/2020
Trễ hạn 28 ngày.
NGUYỄN TRẦN MINH-TRỊNH THỊ KIM NGÂN Bộ phận TN&TKQ Huyện Cai Lậy
107 000.24.19.H58-200325-0002 25/03/2020 03/04/2020 27/04/2020
Trễ hạn 16 ngày.
VĂN NGÔ CÔNG BÌNH UBND Xã Mỹ Long
108 000.00.19.H58-200302-0013 02/03/2020 23/03/2020 26/03/2020
Trễ hạn 3 ngày.
BÙI LÊ THÚY UYÊN-NGUYỄN VĂN ĐIỆT Bộ phận TN&TKQ Huyện Cai Lậy
109 000.28.19.H58-200319-0007 19/03/2020 20/03/2020 23/03/2020
Trễ hạn 1 ngày.
PHẠM THỊ HUỆ UBND Xã Phú An
110 000.24.19.H58-200325-0001 25/03/2020 03/04/2020 27/04/2020
Trễ hạn 16 ngày.
PHAN MINH QUÂN UBND Xã Mỹ Long
111 000.00.19.H58-200320-0007 20/03/2020 13/04/2020 20/04/2020
Trễ hạn 5 ngày.
HỘ ÔNG NGUYỄN VĂN PHIN Bộ phận TN&TKQ Huyện Cai Lậy
112 000.00.19.H58-200327-0004 27/03/2020 20/04/2020 27/04/2020
Trễ hạn 5 ngày.
NGUYỄN THỊ YẾN Bộ phận TN&TKQ Huyện Cai Lậy
113 000.00.19.H58-200416-0001 16/04/2020 11/05/2020 21/05/2020
Trễ hạn 8 ngày.
HỘ BÀ HUỲNH THỊ NGỌC THƠ Bộ phận TN&TKQ Huyện Cai Lậy
114 000.20.19.H58-200309-0009 09/03/2020 10/03/2020 11/03/2020
Trễ hạn 1 ngày.
LÊ HỒNG TUYÊN UBND Xã Hiệp Đức
115 000.24.19.H58-200318-0002 18/03/2020 26/03/2020 27/04/2020
Trễ hạn 22 ngày.
NGÔ MẪN XIÊN UBND Xã Mỹ Long
116 000.00.19.H58-200317-0009 17/03/2020 08/04/2020 13/05/2020
Trễ hạn 23 ngày.
HỘ TRẦN VĂN TỈNH Bộ phận TN&TKQ Huyện Cai Lậy
117 000.00.19.H58-200319-0014 19/03/2020 10/04/2020 25/05/2020
Trễ hạn 29 ngày.
TRẦN VĂN EM Bộ phận TN&TKQ Huyện Cai Lậy
118 000.00.19.H58-200313-0002 13/03/2020 06/04/2020 28/04/2020
Trễ hạn 16 ngày.
BÙI TÂN KHOA Bộ phận TN&TKQ Huyện Cai Lậy
119 000.00.19.H58-200312-0005 12/03/2020 03/04/2020 29/04/2020
Trễ hạn 18 ngày.
NGUYỄN THỊ THƯƠNG Bộ phận TN&TKQ Huyện Cai Lậy
120 000.00.19.H58-200325-0004 25/03/2020 16/04/2020 10/05/2020
Trễ hạn 14 ngày.
HỘ BÀ LÊ THỊ CHỎI Bộ phận TN&TKQ Huyện Cai Lậy
121 000.00.19.H58-200316-0001 16/03/2020 07/04/2020 10/05/2020
Trễ hạn 21 ngày.
HỘ BÀ NGUYỄN THỊ TƠ Bộ phận TN&TKQ Huyện Cai Lậy
122 000.22.19.H58-200330-0007 30/03/2020 28/04/2020 06/05/2020
Trễ hạn 4 ngày.
NGUYỄN DUY HẢI UBND Xã Long Tiên
123 000.00.19.H58-200325-0005 25/03/2020 16/04/2020 20/04/2020
Trễ hạn 2 ngày.
HỘ ÔNG NGUYỄN VĂN TƯỚC Bộ phận TN&TKQ Huyện Cai Lậy
124 000.24.19.H58-200326-0017 26/03/2020 06/04/2020 27/04/2020
Trễ hạn 15 ngày.
DƯƠNG ĐỨC THỊNH UBND Xã Mỹ Long
125 000.24.19.H58-200330-0017 30/03/2020 08/04/2020 27/04/2020
Trễ hạn 13 ngày.
TRẦN VĂN THÁI UBND Xã Mỹ Long
126 000.00.19.H58-200330-0004 30/03/2020 21/04/2020 13/05/2020
Trễ hạn 14 ngày.
HỘ BÀ NGUYỄN THỊ THƯ Bộ phận TN&TKQ Huyện Cai Lậy
127 000.00.19.H58-200331-0005 31/03/2020 22/04/2020 08/05/2020
Trễ hạn 10 ngày.
BÀ LƯU THỊ MỸ DUNG Bộ phận TN&TKQ Huyện Cai Lậy
128 000.00.19.H58-200323-0002 23/03/2020 14/04/2020 20/04/2020
Trễ hạn 4 ngày.
HỘ ÔNG MAI VĂN BỀN Bộ phận TN&TKQ Huyện Cai Lậy
129 000.22.19.H58-200401-0007 01/04/2020 04/05/2020 06/05/2020
Trễ hạn 2 ngày.
NGUYỄN QUỐC THÁI UBND Xã Long Tiên
130 000.00.19.H58-200330-0001 30/03/2020 21/04/2020 22/05/2020
Trễ hạn 21 ngày.
HỘ ÔNG PHAN NGỌC ĐI Bộ phận TN&TKQ Huyện Cai Lậy
131 000.00.19.H58-200316-0008 16/03/2020 07/04/2020 15/04/2020
Trễ hạn 6 ngày.
NGUYỄN THỊ PHƯƠNG Bộ phận TN&TKQ Huyện Cai Lậy
132 000.00.19.H58-200313-0001 13/03/2020 06/04/2020 28/04/2020
Trễ hạn 16 ngày.
HỘ ÔNG PHAN VĂN KHAI Bộ phận TN&TKQ Huyện Cai Lậy
133 000.24.19.H58-200320-0001 20/03/2020 30/03/2020 27/04/2020
Trễ hạn 20 ngày.
NGUYỄN THỊ KIM CHI UBND Xã Mỹ Long
134 000.00.19.H58-200316-0006 16/03/2020 07/04/2020 21/05/2020
Trễ hạn 30 ngày.
PHAN MINH MAI Bộ phận TN&TKQ Huyện Cai Lậy
135 000.00.19.H58-200331-0006 31/03/2020 22/04/2020 01/06/2020
Trễ hạn 26 ngày.
ÔNG TÔ VĂN SANG Bộ phận TN&TKQ Huyện Cai Lậy
136 000.00.19.H58-200303-0049 03/03/2020 24/03/2020 25/03/2020
Trễ hạn 1 ngày.
HỘ ÔNG NGUYỄN VĂN DỮNG Bộ phận TN&TKQ Huyện Cai Lậy
137 000.00.19.H58-200416-0004 16/04/2020 11/05/2020 22/05/2020
Trễ hạn 9 ngày.
VÕ THỊ THANH THẢO Bộ phận TN&TKQ Huyện Cai Lậy
138 000.00.19.H58-200330-0012 30/03/2020 21/04/2020 29/04/2020
Trễ hạn 6 ngày.
HỘ BÀ BÙI THỊ PHƯỢNG Bộ phận TN&TKQ Huyện Cai Lậy
139 000.22.19.H58-200330-0005 30/03/2020 28/04/2020 06/05/2020
Trễ hạn 4 ngày.
HUỲNH VĂN TUẤN UBND Xã Long Tiên
140 000.00.19.H58-200316-0007 16/03/2020 07/04/2020 21/05/2020
Trễ hạn 30 ngày.
NGUYỄN THỊ NƯƠNG Bộ phận TN&TKQ Huyện Cai Lậy
141 000.00.19.H58-200330-0008 30/03/2020 21/04/2020 04/05/2020
Trễ hạn 7 ngày.
HUỲNH THỊ NGA Bộ phận TN&TKQ Huyện Cai Lậy
142 000.00.19.H58-200320-0012 20/03/2020 13/04/2020 13/05/2020
Trễ hạn 20 ngày.
HỘ NGUYỄN THÀNH PHONG Bộ phận TN&TKQ Huyện Cai Lậy
143 000.22.19.H58-200330-0010 30/03/2020 28/04/2020 06/05/2020
Trễ hạn 4 ngày.
HUỲNH THỊ MỘNG LÀI UBND Xã Long Tiên
144 000.00.19.H58-200320-0003 20/03/2020 13/04/2020 13/05/2020
Trễ hạn 20 ngày.
HỘ BÀ PHẠM THỊ NGỌC DUNG Bộ phận TN&TKQ Huyện Cai Lậy
145 000.00.19.H58-200421-0001 21/04/2020 14/05/2020 26/05/2020
Trễ hạn 8 ngày.
BÀ VÕ THỊ THANH HIỀN Bộ phận TN&TKQ Huyện Cai Lậy
146 000.00.19.H58-200416-0005 16/04/2020 11/05/2020 21/05/2020
Trễ hạn 8 ngày.
HỘ ÔNG TRẦN VĂN TỔNG Bộ phận TN&TKQ Huyện Cai Lậy
147 000.18.19.H58-200518-0008 18/05/2020 19/05/2020 21/05/2020
Trễ hạn 2 ngày.
TRẦN HẢI SƠN UBND Xã Bình Phú
148 000.00.19.H58-200420-0002 20/04/2020 09/05/2020 25/05/2020
Trễ hạn 11 ngày.
HỒ VĂN GIÁP Bộ phận TN&TKQ Huyện Cai Lậy
149 000.00.19.H58-200427-0003 27/04/2020 20/05/2020 02/06/2020
Trễ hạn 9 ngày.
LÊ NGỌC HUYỀN Bộ phận TN&TKQ Huyện Cai Lậy
150 000.24.19.H58-200416-0001 16/04/2020 24/04/2020 27/04/2020
Trễ hạn 1 ngày.
VÕ THỊ KIM THOA UBND Xã Mỹ Long
151 000.00.19.H58-200506-0007 06/05/2020 27/05/2020 31/05/2020
Trễ hạn 2 ngày.
ÔNG NGUYỄN VĂN KÝ Bộ phận TN&TKQ Huyện Cai Lậy
152 000.24.19.H58-200416-0003 16/04/2020 24/04/2020 27/04/2020
Trễ hạn 1 ngày.
NGUYỄN THỊ KIM SA UBND Xã Mỹ Long
153 000.00.19.H58-200427-0008 27/04/2020 20/05/2020 21/05/2020
Trễ hạn 1 ngày.
NGUYỄN HOÀNG HUY Bộ phận TN&TKQ Huyện Cai Lậy
154 000.24.19.H58-200416-0002 16/04/2020 24/04/2020 27/04/2020
Trễ hạn 1 ngày.
HUỲNH THANH LƯU UBND Xã Mỹ Long
155 000.00.19.H58-200507-0010 07/05/2020 28/05/2020 31/05/2020
Trễ hạn 1 ngày.
PHẠM TRỌNG THỊNH Bộ phận TN&TKQ Huyện Cai Lậy
156 000.18.19.H58-200424-0010 24/04/2020 27/04/2020 28/04/2020
Trễ hạn 1 ngày.
NGUYỄN THỊ CẨM TIÊN UBND Xã Bình Phú
157 000.00.19.H58-200423-0005 23/04/2020 18/05/2020 19/05/2020
Trễ hạn 1 ngày.
HỘ ÔNG NGUYỄN VĂN THẬT Bộ phận TN&TKQ Huyện Cai Lậy
158 000.00.19.H58-200423-0016 23/04/2020 18/05/2020 19/05/2020
Trễ hạn 1 ngày.
HỘ ÔNG ĐẶNG VĂN THIỆN Bộ phận TN&TKQ Huyện Cai Lậy
159 000.00.19.H58-200429-0002 29/04/2020 22/05/2020 01/06/2020
Trễ hạn 6 ngày.
PHẠM THỊ KIM HOA Bộ phận TN&TKQ Huyện Cai Lậy
160 000.18.19.H58-200424-0009 24/04/2020 27/04/2020 28/04/2020
Trễ hạn 1 ngày.
LƯƠNG THỊ CẨM HẰNG UBND Xã Bình Phú
161 000.22.19.H58-200514-0008 14/05/2020 21/05/2020 26/05/2020
Trễ hạn 3 ngày.
PHẠM KIM PHA UBND Xã Long Tiên
162 000.00.19.H58-200423-0004 23/04/2020 18/05/2020 19/05/2020
Trễ hạn 1 ngày.
HỘ ÔNG ĐOÀN VĂN QUÁN Bộ phận TN&TKQ Huyện Cai Lậy
163 000.00.19.H58-200423-0003 23/04/2020 18/05/2020 26/05/2020
Trễ hạn 6 ngày.
ĐỖ THỊ THƯƠNG Bộ phận TN&TKQ Huyện Cai Lậy
164 000.00.19.H58-200521-0008 21/05/2020 26/05/2020 27/05/2020
Trễ hạn 1 ngày.
ĐOÀN THỊ THỦY TIÊN Bộ phận TN&TKQ Huyện Cai Lậy
165 000.00.19.H58-200421-0003 21/04/2020 14/05/2020 18/05/2020
Trễ hạn 2 ngày.
NGUYỄN VĂN EM Bộ phận TN&TKQ Huyện Cai Lậy
166 000.00.19.H58-200423-0006 23/04/2020 18/05/2020 19/05/2020
Trễ hạn 1 ngày.
HỘ ÔNG NGUYỄN VĂN NĂM Bộ phận TN&TKQ Huyện Cai Lậy
167 000.00.19.H58-200423-0017 23/04/2020 18/05/2020 28/05/2020
Trễ hạn 8 ngày.
NGUYỄN VĂN TÙNG Bộ phận TN&TKQ Huyện Cai Lậy
168 000.00.19.H58-200429-0003 29/04/2020 22/05/2020 28/05/2020
Trễ hạn 4 ngày.
ĐỖ VĂN KHẢI Bộ phận TN&TKQ Huyện Cai Lậy