STT Số hồ sơ Ngày tiếp nhận Hạn xử lý Ngày có kết quả Thời gian trễ hạn Tổ chức/
Cá nhân nộp hồ sơ
Bộ phận/
đang xử lý
1 000.00.25.H58-191003-0004 03/10/2019 31/10/2019 28/04/2020
Trễ hạn 127 ngày.
PHẠM THỊ CẨM CUỐN Bộ phận TN và TKQ huyện Tân Phước
2 000344170201 21/12/2017 02/02/2018 21/04/2020
Trễ hạn 570 ngày.
PHAN THỊ DUNG Lãnh đạo UBND huyện Tân Phước
3 000344180001 03/01/2018 14/02/2018 21/04/2020
Trễ hạn 562 ngày.
NGUYỄN VĂN DŨNG Lãnh đạo UBND huyện Tân Phước
4 000344180004 08/01/2018 19/02/2018 21/04/2020
Trễ hạn 559 ngày.
PHẠM THỊ NGỌC LOAN Lãnh đạo UBND huyện Tân Phước
5 000344180013 14/03/2018 26/04/2018 21/04/2020
Trễ hạn 511 ngày.
NGUYỄN VĂN HINH Lãnh đạo UBND huyện Tân Phước
6 000344180038 04/06/2018 16/07/2018 21/04/2020
Trễ hạn 456 ngày.
DƯƠNG VĂN HOÀNG Lãnh đạo UBND huyện Tân Phước
7 000344180050 10/07/2018 21/08/2018 21/04/2020
Trễ hạn 430 ngày.
VÕ VĂN NĂM Lãnh đạo UBND huyện Tân Phước
8 000344180087 06/11/2018 18/12/2018 21/04/2020
Trễ hạn 345 ngày.
TRẦN VĂN PHONG Lãnh đạo UBND huyện Tân Phước
9 000344180088 07/11/2018 19/12/2018 21/04/2020
Trễ hạn 344 ngày.
NGUYỄN VĂN GẶP Lãnh đạo UBND huyện Tân Phước
10 000344180090 08/11/2018 20/12/2018 21/04/2020
Trễ hạn 343 ngày.
TRẦN THANH HIẾU Lãnh đạo UBND huyện Tân Phước
11 000344180100 14/11/2018 26/12/2018 21/04/2020
Trễ hạn 339 ngày.
LÊ THỊ KIM TÚ Lãnh đạo UBND huyện Tân Phước
12 000344180106 19/11/2018 31/12/2018 21/04/2020
Trễ hạn 336 ngày.
LÊ THỊ ĐẸT Lãnh đạo UBND huyện Tân Phước
13 000344180109 21/11/2018 03/01/2019 21/04/2020
Trễ hạn 334 ngày.
NGUYỄN VĂN QUÂN Lãnh đạo UBND huyện Tân Phước
14 000344180111 23/11/2018 07/01/2019 21/04/2020
Trễ hạn 332 ngày.
HUỲNH VĂN KHÔI Lãnh đạo UBND huyện Tân Phước
15 000344180113 26/11/2018 08/01/2019 21/04/2020
Trễ hạn 331 ngày.
VCÕ VĂN HÙNG Lãnh đạo UBND huyện Tân Phước
16 000344180117 28/11/2018 10/01/2019 21/04/2020
Trễ hạn 329 ngày.
NGUYỄN THỊ BÉ HAI Lãnh đạo UBND huyện Tân Phước
17 000344180115 27/11/2018 09/01/2019 21/04/2020
Trễ hạn 330 ngày.
THÁI NGỌC ĐẢO Lãnh đạo UBND huyện Tân Phước
18 000344180120 04/12/2018 16/01/2019 21/04/2020
Trễ hạn 325 ngày.
Hồ Thị Kình Lãnh đạo UBND huyện Tân Phước
19 000344180126 11/12/2018 23/01/2019 21/04/2020
Trễ hạn 320 ngày.
NGUYỄN VĂN BA Lãnh đạo UBND huyện Tân Phước
20 000344180128 26/12/2018 08/02/2019 21/04/2020
Trễ hạn 308 ngày.
HỒ VĂN SƠN Lãnh đạo UBND huyện Tân Phước
21 000344180127 26/12/2018 08/02/2019 21/04/2020
Trễ hạn 308 ngày.
NGUYỄN VĂN DŨNG Lãnh đạo UBND huyện Tân Phước
22 000344190001 04/01/2019 15/02/2019 21/04/2020
Trễ hạn 303 ngày.
NGUYỄN VĂN NĂM Lãnh đạo UBND huyện Tân Phước
23 000307191322 04/04/2019 20/05/2019 21/04/2020
Trễ hạn 239 ngày.
TÔ VĂN ĐIỆP Phòng Tài Nguyên và Môi Trường Huyện Tân Phước
24 000307191323 04/04/2019 20/05/2019 21/04/2020
Trễ hạn 239 ngày.
NGUYỄN THỊ HỒNG Phòng Tài Nguyên và Môi Trường Huyện Tân Phước
25 000344190003 16/01/2019 06/03/2019 21/04/2020
Trễ hạn 290 ngày.
NGUYỄN VĂN THĂM Lãnh đạo UBND huyện Tân Phước
26 000344190004 18/01/2019 08/03/2019 21/04/2020
Trễ hạn 288 ngày.
LÊ THỊ KIM CƯƠNG Lãnh đạo UBND huyện Tân Phước
27 000300190128 19/02/2019 12/03/2019 21/04/2020
Trễ hạn 286 ngày.
HỘ ĐẶNG ANH TUẤN VPĐK ĐẤT ĐAI HUYỆN TÂN PHƯỚC
28 000307190500 05/03/2019 16/04/2019 21/04/2020
Trễ hạn 261 ngày.
PHÙNG VĂN PHƯỚC Phòng Tài Nguyên và Môi Trường Huyện Tân Phước
29 000.26.25.H58-191104-0003 04/11/2019 02/12/2019 20/02/2020
Trễ hạn 57 ngày.
NGUYỄN VĂN KHÁNH LINH UBND Xã Tân Hòa Tây
30 000.00.25.H58-191104-0010 04/11/2019 25/11/2019 31/03/2020
Trễ hạn 90 ngày.
VÕ THỊ NGỌN Bộ phận TN và TKQ huyện Tân Phước
31 000.00.25.H58-191106-0002 06/11/2019 27/11/2019 31/03/2020
Trễ hạn 88 ngày.
TRẦN VĂN DŨNG Bộ phận TN và TKQ huyện Tân Phước
32 000.00.25.H58-191107-0006 07/11/2019 28/11/2019 25/03/2020
Trễ hạn 83 ngày.
NGUYỄN VĂN CHÍNH Bộ phận TN và TKQ huyện Tân Phước
33 000.26.25.H58-191106-0001 06/11/2019 04/12/2019 20/02/2020
Trễ hạn 55 ngày.
BIỆN VĂN VÀNG UBND Xã Tân Hòa Tây
34 000300190614 22/04/2019 15/05/2019 25/03/2020
Trễ hạn 223 ngày.
VÕ VĂN GIÀU Bộ phận TN và TKQ huyện Tân Phước
35 000300190678 02/05/2019 23/05/2019 31/03/2020
Trễ hạn 221 ngày.
PHẠM MINH CHÂU Bộ phận TN và TKQ huyện Tân Phước
36 000300190709 08/05/2019 29/05/2019 25/03/2020
Trễ hạn 213 ngày.
HUỲNH THỊ HƯỜNG Bộ phận TN và TKQ huyện Tân Phước
37 000300190858 05/06/2019 26/06/2019 25/03/2020
Trễ hạn 193 ngày.
PHẠM THỊ LỢI Bộ phận TN và TKQ huyện Tân Phước
38 000300190852 04/06/2019 25/06/2019 31/03/2020
Trễ hạn 198 ngày.
NGUYỄN NGỌC NHÂN Bộ phận TN và TKQ huyện Tân Phước
39 000300190912 14/06/2019 12/07/2019 24/04/2020
Trễ hạn 203 ngày.
NGUYỄN THỊ BÉ HAI Bộ phận TN và TKQ huyện Tân Phước
40 000300190967 21/06/2019 12/07/2019 25/03/2020
Trễ hạn 181 ngày.
NGUYỄN VĂN ĐỰC Bộ phận TN và TKQ huyện Tân Phước
41 000300191023 02/07/2019 30/07/2019 24/04/2020
Trễ hạn 191 ngày.
LÊ HOÀNG HOÀI Bộ phận TN và TKQ huyện Tân Phước
42 000.00.25.H58-190912-0006 12/09/2019 03/10/2019 25/03/2020
Trễ hạn 123 ngày.
NGUYỄN THỊ NGỌC PHƯỢNG Bộ phận TN và TKQ huyện Tân Phước
43 000.00.25.H58-190924-0002 24/09/2019 15/10/2019 31/03/2020
Trễ hạn 119 ngày.
NGUYỄN THỊ PHA Bộ phận TN và TKQ huyện Tân Phước
44 000.00.25.H58-190923-0003 23/09/2019 21/10/2019 28/04/2020
Trễ hạn 135 ngày.
HUỲNH THỊ BÉ HAI Bộ phận TN và TKQ huyện Tân Phước
45 000.00.25.H58-190925-0005 25/09/2019 23/10/2019 28/04/2020
Trễ hạn 133 ngày.
PHẠM THỊ THOA Bộ phận TN và TKQ huyện Tân Phước
46 000.00.25.H58-190926-0001 26/09/2019 17/10/2019 24/03/2020
Trễ hạn 112 ngày.
TRƯƠNG QUYẾT HƯỞNG Bộ phận TN và TKQ huyện Tân Phước
47 000.00.25.H58-190927-0005 27/09/2019 18/10/2019 25/03/2020
Trễ hạn 112 ngày.
NGUYỄN VĂN CHÍNH Bộ phận TN và TKQ huyện Tân Phước
48 000.00.25.H58-191007-0006 07/10/2019 04/11/2019 28/04/2020
Trễ hạn 125 ngày.
LÊ THỊ NĂM Bộ phận TN và TKQ huyện Tân Phước
49 000.00.25.H58-191003-0005 03/10/2019 31/10/2019 28/04/2020
Trễ hạn 127 ngày.
LÊ THỊ NGỌT Bộ phận TN và TKQ huyện Tân Phước
50 000.00.25.H58-191007-0003 07/10/2019 28/10/2019 25/03/2020
Trễ hạn 106 ngày.
NGUYỄN THỊ DIỄM PHƯỢNG Bộ phận TN và TKQ huyện Tân Phước
51 000.00.25.H58-191009-0011 09/10/2019 30/10/2019 31/03/2020
Trễ hạn 108 ngày.
TRẦN QUANG HƯNG Bộ phận TN và TKQ huyện Tân Phước
52 000.00.25.H58-191009-0013 09/10/2019 30/10/2019 25/03/2020
Trễ hạn 104 ngày.
HỒ NGUYÊN HẢI Bộ phận TN và TKQ huyện Tân Phước
53 000.00.25.H58-191009-0014 09/10/2019 30/10/2019 25/03/2020
Trễ hạn 104 ngày.
HÀ THỊ DUNG Bộ phận TN và TKQ huyện Tân Phước
54 000.00.25.H58-191009-0010 09/10/2019 30/10/2019 31/03/2020
Trễ hạn 108 ngày.
NGUYỄN THỊ PHƯƠNG THẢO Bộ phận TN và TKQ huyện Tân Phước
55 000.00.25.H58-191010-0003 10/10/2019 31/10/2019 04/03/2020
Trễ hạn 88 ngày.
TRẦN THẾ YÊN Bộ phận TN và TKQ huyện Tân Phước
56 000.00.25.H58-191016-0002 16/10/2019 06/11/2019 31/03/2020
Trễ hạn 103 ngày.
MAI NGỌC THUẬN Bộ phận TN và TKQ huyện Tân Phước
57 000.00.25.H58-191015-0001 15/10/2019 05/11/2019 31/03/2020
Trễ hạn 104 ngày.
ĐOÀN THANH HẢI Bộ phận TN và TKQ huyện Tân Phước
58 000.00.25.H58-191018-0006 18/10/2019 15/11/2019 24/04/2020
Trễ hạn 114 ngày.
NGUYỄN THANH TUẤN Bộ phận TN và TKQ huyện Tân Phước
59 000.00.25.H58-191024-0001 24/10/2019 14/11/2019 31/03/2020
Trễ hạn 97 ngày.
TRỊNH BÁ LỰC Bộ phận TN và TKQ huyện Tân Phước
60 000.00.25.H58-191025-0002 25/10/2019 15/11/2019 31/03/2020
Trễ hạn 96 ngày.
TRẦN THANH NHUẦN Bộ phận TN và TKQ huyện Tân Phước
61 000.26.25.H58-191030-0001 30/10/2019 27/11/2019 20/02/2020
Trễ hạn 60 ngày.
NGUYỄN MINH TÍN UBND Xã Tân Hòa Tây
62 000.00.25.H58-191029-0003 29/10/2019 19/11/2019 25/03/2020
Trễ hạn 90 ngày.
NGUYỄN VĂN ĐỰC Bộ phận TN và TKQ huyện Tân Phước
63 000.00.25.H58-191101-0001 01/11/2019 29/11/2019 28/04/2020
Trễ hạn 106 ngày.
LÊ HOÀNG TIẾP Bộ phận TN và TKQ huyện Tân Phước
64 000.00.25.H58-191101-0002 01/11/2019 29/11/2019 28/04/2020
Trễ hạn 106 ngày.
NGUYỄN THANH TUẤN Bộ phận TN và TKQ huyện Tân Phước
65 000.00.25.H58-191030-0003 30/10/2019 20/11/2019 22/04/2020
Trễ hạn 109 ngày.
NGUYỄN TIẾN DIỄN Bộ phận TN và TKQ huyện Tân Phước
66 000.00.25.H58-191101-0003 01/11/2019 29/11/2019 28/04/2020
Trễ hạn 106 ngày.
LÊ THỊ NGỌT Bộ phận TN và TKQ huyện Tân Phước
67 000.00.25.H58-191031-0001 31/10/2019 21/11/2019 31/03/2020
Trễ hạn 92 ngày.
TRẦN VĂN PHƯỚC Bộ phận TN và TKQ huyện Tân Phước
68 000.00.25.H58-191112-0006 12/11/2019 03/12/2019 31/03/2020
Trễ hạn 84 ngày.
NGUYỄN TỨ HẢI Bộ phận TN và TKQ huyện Tân Phước
69 000.00.25.H58-191112-0007 12/11/2019 03/12/2019 24/03/2020
Trễ hạn 79 ngày.
NGUYỄN TIẾN DIỄN Bộ phận TN và TKQ huyện Tân Phước
70 000.00.25.H58-191113-0029 13/11/2019 04/12/2019 31/03/2020
Trễ hạn 83 ngày.
DƯƠNG VĂN CẢNH Bộ phận TN và TKQ huyện Tân Phước
71 000.00.25.H58-191118-0001 18/11/2019 09/12/2019 25/03/2020
Trễ hạn 76 ngày.
TRẦN ĐỨC TUẤN Bộ phận TN và TKQ huyện Tân Phước
72 000.00.25.H58-191122-0008 22/11/2019 13/12/2019 25/03/2020
Trễ hạn 72 ngày.
NGUYỄN THỊ TỨ Bộ phận TN và TKQ huyện Tân Phước
73 000.23.25.H58-191129-0001 29/11/2019 02/12/2019 06/05/2020
Trễ hạn 109 ngày.
VÕ HOÀNG TRAO UBND Xã Thạnh Mỹ
74 000.00.25.H58-191217-0005 17/12/2019 15/01/2020 28/04/2020
Trễ hạn 74 ngày.
LÊ THỊ THANH NGUYÊN Bộ phận TN và TKQ huyện Tân Phước
75 000.25.25.H58-200108-0008 08/01/2020 15/01/2020 05/02/2020
Trễ hạn 15 ngày.
LÊ THỊ MAI UBND Xã Tân Hòa Thành
76 000.00.25.H58-200109-0006 09/01/2020 06/02/2020 25/03/2020
Trễ hạn 34 ngày.
CAO VĂN THÀNH Bộ phận TN và TKQ huyện Tân Phước
77 000.00.25.H58-191219-0012 19/12/2019 10/01/2020 25/03/2020
Trễ hạn 53 ngày.
NGUYỄN THỊ TÁM Bộ phận TN và TKQ huyện Tân Phước
78 000.25.25.H58-191225-0001 25/12/2019 02/01/2020 06/01/2020
Trễ hạn 2 ngày.
VÕ VĂN CHIẾN UBND Xã Tân Hòa Thành
79 000.00.25.H58-200107-0001 07/01/2020 11/02/2020 28/04/2020
Trễ hạn 55 ngày.
NGUYỄN VĂN LIỆT Bộ phận TN và TKQ huyện Tân Phước
80 000.00.25.H58-191220-0005 20/12/2019 13/01/2020 25/03/2020
Trễ hạn 52 ngày.
TRẦN QUANG Ý Bộ phận TN và TKQ huyện Tân Phước
81 000.00.25.H58-191225-0004 25/12/2019 16/01/2020 25/03/2020
Trễ hạn 49 ngày.
ĐẶNG KIM HOA Bộ phận TN và TKQ huyện Tân Phước
82 000.00.25.H58-200110-0003 10/01/2020 07/02/2020 25/03/2020
Trễ hạn 33 ngày.
GIANG NGỌC QUẾ Bộ phận TN và TKQ huyện Tân Phước
83 000.00.25.H58-200102-0007 02/01/2020 23/01/2020 12/03/2020
Trễ hạn 35 ngày.
TRẦN THỊ Ô Bộ phận TN và TKQ huyện Tân Phước
84 000.00.25.H58-191213-0001 13/12/2019 06/01/2020 31/03/2020
Trễ hạn 61 ngày.
TRẦN NGỌC SANG Bộ phận TN và TKQ huyện Tân Phước
85 000.00.25.H58-191217-0004 17/12/2019 15/01/2020 28/04/2020
Trễ hạn 74 ngày.
LÊ THỊ BÉ TƯ Bộ phận TN và TKQ huyện Tân Phước
86 000.00.25.H58-200110-0004 10/01/2020 07/02/2020 25/03/2020
Trễ hạn 33 ngày.
NGUYỄN THỊ LIÊN Bộ phận TN và TKQ huyện Tân Phước
87 000.00.25.H58-191125-0003 25/11/2019 16/12/2019 31/03/2020
Trễ hạn 75 ngày.
NGUYỄN VĂN SÀNG Bộ phận TN và TKQ huyện Tân Phước
88 000.00.25.H58-191129-0005 29/11/2019 20/12/2019 31/03/2020
Trễ hạn 71 ngày.
ĐẶNG THỊ HOÀI Bộ phận TN và TKQ huyện Tân Phước
89 000.00.25.H58-191129-0001 29/11/2019 27/12/2019 28/04/2020
Trễ hạn 86 ngày.
NGUYỄN THỊ KIM LOAN Bộ phận TN và TKQ huyện Tân Phước
90 000.00.25.H58-191213-0002 13/12/2019 06/01/2020 25/03/2020
Trễ hạn 57 ngày.
LÊ THỊ KIM QUYÊN Bộ phận TN và TKQ huyện Tân Phước
91 000.00.25.H58-200102-0002 02/01/2020 23/01/2020 22/04/2020
Trễ hạn 64 ngày.
NGUYỄN ĐÌNH CỬU Bộ phận TN và TKQ huyện Tân Phước
92 000.00.25.H58-191122-0002 22/11/2019 13/12/2019 31/03/2020
Trễ hạn 76 ngày.
TRẦN VĂN BƠ Bộ phận TN và TKQ huyện Tân Phước
93 000.20.25.H58-200102-0001 02/01/2020 03/01/2020 05/01/2020
Trễ hạn 0 ngày.
DƯƠNG VĂN ĐÔNG UBND Xã Phú Mỹ
94 000.20.25.H58-200102-0002 02/01/2020 03/01/2020 05/01/2020
Trễ hạn 0 ngày.
NGUYỄN VĂN HOÀNG UBND Xã Phú Mỹ
95 000.20.25.H58-200102-0003 02/01/2020 03/01/2020 05/01/2020
Trễ hạn 0 ngày.
HỒ QUỐC NGƯU UBND Xã Phú Mỹ
96 000.00.25.H58-191216-0002 16/12/2019 07/01/2020 22/04/2020
Trễ hạn 76 ngày.
TRẦN HOÀI KHANH Bộ phận TN và TKQ huyện Tân Phước
97 000.25.25.H58-191227-0003 27/12/2019 06/01/2020 20/01/2020
Trễ hạn 10 ngày.
TRƯƠNG THANH BÌNH UBND Xã Tân Hòa Thành
98 000.00.25.H58-191128-0001 28/11/2019 26/12/2019 28/04/2020
Trễ hạn 87 ngày.
LÊ HOÀNG PHƯƠNG Bộ phận TN và TKQ huyện Tân Phước
99 000.00.25.H58-191119-0008 19/11/2019 10/12/2019 25/03/2020
Trễ hạn 75 ngày.
LÊ CÔNG THÀNH Bộ phận TN và TKQ huyện Tân Phước
100 000.26.25.H58-191120-0004 20/11/2019 18/12/2019 20/02/2020
Trễ hạn 45 ngày.
LÊ TẤN PHONG UBND Xã Tân Hòa Tây
101 000.00.25.H58-191231-0003 31/12/2019 22/01/2020 25/03/2020
Trễ hạn 45 ngày.
DƯƠNG VĂN BIA Bộ phận TN và TKQ huyện Tân Phước
102 000.00.25.H58-191226-0004 26/12/2019 31/12/2019 02/01/2020
Trễ hạn 1 ngày.
ĐOÀN VĂN TUẤN ANH Bộ phận TN và TKQ huyện Tân Phước
103 000.00.25.H58-191212-0006 12/12/2019 03/01/2020 25/03/2020
Trễ hạn 58 ngày.
ĐINH THỊ MY Bộ phận TN và TKQ huyện Tân Phước
104 000.00.25.H58-191220-0004 20/12/2019 20/01/2020 28/04/2020
Trễ hạn 71 ngày.
PHẠM THỊ THOA Bộ phận TN và TKQ huyện Tân Phước
105 000.00.25.H58-200102-0005 02/01/2020 23/01/2020 22/04/2020
Trễ hạn 64 ngày.
NGUYỄN MINH TÂM Bộ phận TN và TKQ huyện Tân Phước
106 000.00.25.H58-191217-0001 17/12/2019 08/01/2020 31/03/2020
Trễ hạn 59 ngày.
ĐỖ THỊ HỒNG HẠNH Bộ phận TN và TKQ huyện Tân Phước
107 000.00.25.H58-191212-0005 12/12/2019 03/01/2020 25/03/2020
Trễ hạn 58 ngày.
NGUYỄN HỮU BÌNH Bộ phận TN và TKQ huyện Tân Phước
108 000.27.25.H58-191230-0002 30/12/2019 02/01/2020 03/01/2020
Trễ hạn 1 ngày.
LÊ VĂN CẢNH UBND Xã Tân Hòa Đông
109 000.00.25.H58-191122-0001 22/11/2019 13/12/2019 31/03/2020
Trễ hạn 76 ngày.
PHẠM NGỌC HỒNG THỦY Bộ phận TN và TKQ huyện Tân Phước
110 000.24.25.H58-191219-0001 19/12/2019 23/12/2019 08/01/2020
Trễ hạn 11 ngày.
THẾ VĂN RIỀNG UBND Xã Thạnh Tân
111 000.27.25.H58-200109-0002 09/01/2020 10/01/2020 15/01/2020
Trễ hạn 3 ngày.
LÊ QUANG DIỀN UBND Xã Tân Hòa Đông
112 000.00.25.H58-200110-0001 10/01/2020 07/02/2020 22/04/2020
Trễ hạn 53 ngày.
TRẦN THỊ MỸ TIÊN Bộ phận TN và TKQ huyện Tân Phước
113 000.00.25.H58-191211-0004 11/12/2019 02/01/2020 31/03/2020
Trễ hạn 63 ngày.
DƯƠNG THỊ CẨM VÂN Bộ phận TN và TKQ huyện Tân Phước
114 000.00.25.H58-191223-0003 23/12/2019 14/01/2020 25/03/2020
Trễ hạn 51 ngày.
NGUYỄN VĂN HIẾU Bộ phận TN và TKQ huyện Tân Phước
115 000.00.25.H58-191122-0007 22/11/2019 13/12/2019 31/03/2020
Trễ hạn 76 ngày.
NGUYỄN THỊ THANH HÀ Bộ phận TN và TKQ huyện Tân Phước
116 000.00.25.H58-191203-0004 03/12/2019 24/12/2019 22/04/2020
Trễ hạn 85 ngày.
TRẦN VĂN DŨNG Bộ phận TN và TKQ huyện Tân Phước
117 000.00.25.H58-191122-0005 22/11/2019 13/12/2019 31/03/2020
Trễ hạn 76 ngày.
NGUYỄN THIỆN NIÊN Bộ phận TN và TKQ huyện Tân Phước
118 000.28.25.H58-191230-0001 30/12/2019 31/12/2019 02/01/2020
Trễ hạn 1 ngày.
TRẦN THANH HIẾU UBND Xã Tân Lập 1
119 000.00.25.H58-191225-0001 25/12/2019 16/01/2020 22/04/2020
Trễ hạn 69 ngày.
LÊ VĂN THU Bộ phận TN và TKQ huyện Tân Phước
120 000.00.25.H58-191209-0001 09/12/2019 30/12/2019 31/03/2020
Trễ hạn 65 ngày.
NGUYỄN VĂN PHƯƠNG Bộ phận TN và TKQ huyện Tân Phước
121 000.00.25.H58-191128-0004 28/11/2019 19/12/2019 31/03/2020
Trễ hạn 72 ngày.
NGÔ GIA PHƯỚC Bộ phận TN và TKQ huyện Tân Phước
122 000.00.25.H58-191220-0001 20/12/2019 13/01/2020 25/03/2020
Trễ hạn 52 ngày.
LÊ HẮC HẢI Bộ phận TN và TKQ huyện Tân Phước
123 000.23.25.H58-191204-0001 04/12/2019 06/12/2019 06/05/2020
Trễ hạn 105 ngày.
NGUYỄN VĂN THỌ UBND Xã Thạnh Mỹ
124 000.00.25.H58-191128-0006 28/11/2019 19/12/2019 31/03/2020
Trễ hạn 72 ngày.
NGÔ THỊ THÚY THU Bộ phận TN và TKQ huyện Tân Phước
125 000.00.25.H58-191128-0007 28/11/2019 19/12/2019 31/03/2020
Trễ hạn 72 ngày.
NGÔ THỊ THANH MỸ Bộ phận TN và TKQ huyện Tân Phước
126 000.00.25.H58-191205-0002 05/12/2019 03/01/2020 28/04/2020
Trễ hạn 82 ngày.
NGUYỄN THỊ KIM LOAN Bộ phận TN và TKQ huyện Tân Phước
127 000.00.25.H58-191120-0001 20/11/2019 11/12/2019 25/03/2020
Trễ hạn 74 ngày.
LÊ THỊ THỦY Bộ phận TN và TKQ huyện Tân Phước
128 000.25.25.H58-200103-0001 03/01/2020 10/01/2020 20/01/2020
Trễ hạn 6 ngày.
ĐOÀN VĂN CHƯỞNG UBND Xã Tân Hòa Thành
129 000.00.25.H58-200103-0003 03/01/2020 24/01/2020 25/03/2020
Trễ hạn 43 ngày.
LÊ VĂN TÁM Bộ phận TN và TKQ huyện Tân Phước
130 000.00.25.H58-191218-0001 18/12/2019 09/01/2020 06/03/2020
Trễ hạn 41 ngày.
BẠCH THANH VŨ Bộ phận TN và TKQ huyện Tân Phước
131 000.00.25.H58-191126-0006 26/11/2019 17/12/2019 25/03/2020
Trễ hạn 70 ngày.
TRỊNH VĂN ĐẢNH Bộ phận TN và TKQ huyện Tân Phước
132 000.00.25.H58-200103-0005 03/01/2020 31/01/2020 25/03/2020
Trễ hạn 38 ngày.
VÕ NHẬT KHÁNH Bộ phận TN và TKQ huyện Tân Phước
133 000.00.25.H58-191220-0003 20/12/2019 13/01/2020 25/03/2020
Trễ hạn 52 ngày.
PHẠM THỊ MÁT Bộ phận TN và TKQ huyện Tân Phước
134 000.27.25.H58-200109-0001 09/01/2020 14/01/2020 15/01/2020
Trễ hạn 1 ngày.
TRẦN VĂN VƯƠNG UBND Xã Tân Hòa Đông
135 000.00.25.H58-191121-0002 21/11/2019 12/12/2019 31/03/2020
Trễ hạn 77 ngày.
PHAN THỊ NGỌC MAI Bộ phận TN và TKQ huyện Tân Phước
136 000.00.25.H58-191231-0001 31/12/2019 22/01/2020 25/03/2020
Trễ hạn 45 ngày.
TRẦN NGỌC SANG Bộ phận TN và TKQ huyện Tân Phước
137 000.00.25.H58-191210-0005 10/12/2019 31/12/2019 06/01/2020
Trễ hạn 3 ngày.
LÊ THANH NGHỊ Bộ phận TN và TKQ huyện Tân Phước
138 000.00.25.H58-191211-0001 11/12/2019 02/01/2020 25/03/2020
Trễ hạn 59 ngày.
ĐINH XUÂN VŨ Bộ phận TN và TKQ huyện Tân Phước
139 000.00.25.H58-200108-0005 08/01/2020 05/02/2020 22/04/2020
Trễ hạn 55 ngày.
VÕ MINH TUYẾN Bộ phận TN và TKQ huyện Tân Phước
140 000.00.25.H58-200107-0002 07/01/2020 11/02/2020 28/04/2020
Trễ hạn 55 ngày.
PHẠM THỊ CẨM CUỐN Bộ phận TN và TKQ huyện Tân Phước
141 000.00.25.H58-191128-0002 28/11/2019 19/12/2019 25/03/2020
Trễ hạn 68 ngày.
LÊ THỊ CHI Bộ phận TN và TKQ huyện Tân Phước
142 000.00.25.H58-191128-0003 28/11/2019 19/12/2019 25/03/2020
Trễ hạn 68 ngày.
LÊ THỊ CHI Bộ phận TN và TKQ huyện Tân Phước
143 000.00.25.H58-191226-0002 26/12/2019 31/12/2019 02/01/2020
Trễ hạn 1 ngày.
QUẢNG THỊ VINH Bộ phận TN và TKQ huyện Tân Phước
144 000.20.25.H58-191228-0001 28/12/2019 02/01/2020 05/01/2020
Trễ hạn 1 ngày.
NGUYỄN THỊ TIỂU UBND Xã Phú Mỹ
145 000.00.25.H58-191128-0005 28/11/2019 19/12/2019 31/03/2020
Trễ hạn 72 ngày.
NGÔ THỊ THANH THẢO Bộ phận TN và TKQ huyện Tân Phước
146 000.00.25.H58-191212-0004 12/12/2019 03/01/2020 22/04/2020
Trễ hạn 78 ngày.
NGUYỄN NGỌC LINH Bộ phận TN và TKQ huyện Tân Phước
147 000.00.25.H58-191211-0003 11/12/2019 16/01/2020 20/01/2020
Trễ hạn 2 ngày.
TRẦN NGỌC QUANG Bộ phận TN và TKQ huyện Tân Phước
148 000.28.25.H58-200106-0001 06/01/2020 17/02/2020 18/05/2020
Trễ hạn 63 ngày.
HÀ MỸ PHƯƠNG UBND Xã Tân Lập 1
149 000.25.25.H58-191223-0006 23/12/2019 30/12/2019 06/01/2020
Trễ hạn 4 ngày.
NGUYỄN VĂN ÚT UBND Xã Tân Hòa Thành
150 000.00.25.H58-191218-0002 18/12/2019 09/01/2020 25/03/2020
Trễ hạn 54 ngày.
TRẦN QUANG HƯNG Bộ phận TN và TKQ huyện Tân Phước
151 000.17.25.H58-191209-0002 09/12/2019 16/12/2019 21/05/2020
Trễ hạn 110 ngày.
PHAN THỊ KIM LOAN UBND TT Mỹ Phước
152 000.28.25.H58-191230-0005 30/12/2019 31/12/2019 02/01/2020
Trễ hạn 1 ngày.
TẠ THỊ HÒA UBND Xã Tân Lập 1
153 000.00.25.H58-191211-0005 11/12/2019 02/01/2020 25/03/2020
Trễ hạn 59 ngày.
NGUYỄN THỊ THU VÂN Bộ phận TN và TKQ huyện Tân Phước
154 000.00.25.H58-191224-0001 24/12/2019 15/01/2020 22/04/2020
Trễ hạn 70 ngày.
TRẦN VĂN THIÊN Bộ phận TN và TKQ huyện Tân Phước
155 000.28.25.H58-200108-0001 08/01/2020 09/01/2020 10/01/2020
Trễ hạn 1 ngày.
311440898 UBND Xã Tân Lập 1
156 000.00.25.H58-200102-0006 02/01/2020 23/01/2020 22/04/2020
Trễ hạn 64 ngày.
NGUYỄN MINH TÂM Bộ phận TN và TKQ huyện Tân Phước
157 000.28.25.H58-200115-0006 15/01/2020 16/01/2020 17/01/2020
Trễ hạn 1 ngày.
310831168 UBND Xã Tân Lập 1
158 000.00.25.H58-200218-0003 18/02/2020 21/02/2020 24/02/2020
Trễ hạn 1 ngày.
NGUYỄN THỊ YẾN NHI Bộ phận TN và TKQ huyện Tân Phước
159 000.19.25.H58-200207-0006 07/02/2020 10/02/2020 12/02/2020
Trễ hạn 2 ngày.
NGÔ THỊ CẨM TIÊN UBND Xã Mỹ Phước
160 000.00.25.H58-200211-0002 11/02/2020 03/03/2020 22/04/2020
Trễ hạn 36 ngày.
TRẦN THỊ HÀ Bộ phận TN và TKQ huyện Tân Phước
161 000.28.25.H58-200115-0004 15/01/2020 16/01/2020 17/01/2020
Trễ hạn 1 ngày.
312031421 TLHT 13 UBND Xã Tân Lập 1
162 000.00.25.H58-200117-0002 17/01/2020 14/02/2020 22/04/2020
Trễ hạn 48 ngày.
NGUYỄN VĂN NGHĨA Bộ phận TN và TKQ huyện Tân Phước
163 000.00.25.H58-200226-0005 26/02/2020 18/03/2020 22/04/2020
Trễ hạn 25 ngày.
HUỲNH VĂN ĐỂ Bộ phận TN và TKQ huyện Tân Phước
164 000.28.25.H58-200115-0005 15/01/2020 16/01/2020 17/01/2020
Trễ hạn 1 ngày.
311796187 TLHT 14 UBND Xã Tân Lập 1
165 000.00.25.H58-200117-0001 17/01/2020 14/02/2020 22/04/2020
Trễ hạn 48 ngày.
TRẦN THỊ KIM PHỤNG Bộ phận TN và TKQ huyện Tân Phước
166 000.25.25.H58-200117-0003 17/01/2020 31/01/2020 05/02/2020
Trễ hạn 3 ngày.
DƯƠNG VĂN KIẾT UBND Xã Tân Hòa Thành
167 000.19.25.H58-200207-0008 07/02/2020 10/02/2020 12/02/2020
Trễ hạn 2 ngày.
PHAN THANH SA RÂY UBND Xã Mỹ Phước
168 000.00.25.H58-200113-0002 13/01/2020 10/02/2020 25/03/2020
Trễ hạn 32 ngày.
LÊ THỊ THANH NHỊ Bộ phận TN và TKQ huyện Tân Phước
169 000.24.25.H58-200206-0001 06/02/2020 10/02/2020 12/02/2020
Trễ hạn 2 ngày.
NGUYỄN NGỌC ÁNH UBND Xã Thạnh Tân
170 000.00.25.H58-200219-0001 19/02/2020 05/03/2020 25/03/2020
Trễ hạn 14 ngày.
NGUYỄN VĂN HIỀN Bộ phận TN và TKQ huyện Tân Phước
171 000.00.25.H58-200217-0009 17/02/2020 09/03/2020 25/03/2020
Trễ hạn 12 ngày.
NGUYỄN VĂN HOÀNG Bộ phận TN và TKQ huyện Tân Phước
172 000.00.25.H58-200217-0001 17/02/2020 09/03/2020 22/04/2020
Trễ hạn 32 ngày.
LÊ THỊ MỸ DIỆN Bộ phận TN và TKQ huyện Tân Phước
173 000.28.25.H58-200218-0007 18/02/2020 19/02/2020 20/02/2020
Trễ hạn 1 ngày.
312441875 TLHT 51 UBND Xã Tân Lập 1
174 000.00.25.H58-200114-0001 14/01/2020 11/02/2020 25/03/2020
Trễ hạn 31 ngày.
NGUYỄN NGỌC QUÍ Bộ phận TN và TKQ huyện Tân Phước
175 000.19.25.H58-200207-0005 07/02/2020 10/02/2020 12/02/2020
Trễ hạn 2 ngày.
TRẦN THỊ KIM MAI UBND Xã Mỹ Phước
176 000.19.25.H58-200205-0004 05/02/2020 16/03/2020 21/05/2020
Trễ hạn 46 ngày.
NGUYỄN THỊ ĐỠM UBND Xã Mỹ Phước
177 000.00.25.H58-200224-0018 24/02/2020 10/03/2020 25/03/2020
Trễ hạn 11 ngày.
NGUYỄN THỊ LÙNG Bộ phận TN và TKQ huyện Tân Phước
178 000.00.25.H58-200226-0003 26/02/2020 12/03/2020 25/03/2020
Trễ hạn 9 ngày.
NGUYỄN VĂN PHÚC Bộ phận TN và TKQ huyện Tân Phước
179 000.00.25.H58-200228-0001 28/02/2020 20/03/2020 22/04/2020
Trễ hạn 23 ngày.
NGUYỄN HOÀNG HUY Bộ phận TN và TKQ huyện Tân Phước
180 000.00.25.H58-200113-0001 13/01/2020 10/02/2020 25/03/2020
Trễ hạn 32 ngày.
TRẦN THỊ TỐ QUYÊN Bộ phận TN và TKQ huyện Tân Phước
181 000.19.25.H58-200207-0003 07/02/2020 10/02/2020 12/02/2020
Trễ hạn 2 ngày.
BÙI THỊ CẨM THU UBND Xã Mỹ Phước
182 000.19.25.H58-200207-0004 07/02/2020 10/02/2020 12/02/2020
Trễ hạn 2 ngày.
ĐỔ VĂN DƯƠNG UBND Xã Mỹ Phước
183 000.19.25.H58-200205-0005 05/02/2020 16/03/2020 21/05/2020
Trễ hạn 46 ngày.
THÁI NGỌC LÂM UBND Xã Mỹ Phước
184 000.00.25.H58-200115-0001 15/01/2020 12/02/2020 25/03/2020
Trễ hạn 30 ngày.
NGUYỄN MINH TRUNG Bộ phận TN và TKQ huyện Tân Phước
185 000.21.25.H58-200210-0022 10/02/2020 17/02/2020 16/03/2020
Trễ hạn 20 ngày.
NGUYỄN HỒNG KHÁNH UBND Xã Phước Lập
186 000.00.25.H58-200217-0010 17/02/2020 09/03/2020 22/04/2020
Trễ hạn 32 ngày.
PHẠM VĂN EM Bộ phận TN và TKQ huyện Tân Phước
187 000.20.25.H58-200218-0001 18/02/2020 21/02/2020 26/02/2020
Trễ hạn 3 ngày.
NGUYỄN LỆ THỦY UBND Xã Phú Mỹ
188 000.19.25.H58-200205-0003 05/02/2020 16/03/2020 21/05/2020
Trễ hạn 46 ngày.
VÕ THỊ HAI UBND Xã Mỹ Phước
189 000.20.25.H58-200131-0001 31/01/2020 05/02/2020 18/02/2020
Trễ hạn 9 ngày.
LÊ THỊ CHÂU UBND Xã Phú Mỹ
190 000.19.25.H58-200205-0006 05/02/2020 16/03/2020 21/05/2020
Trễ hạn 46 ngày.
TÔ THỊ BẢY UBND Xã Mỹ Phước
191 000.00.25.H58-200224-0002 24/02/2020 10/03/2020 25/03/2020
Trễ hạn 11 ngày.
LÊ HẮC HẢI Bộ phận TN và TKQ huyện Tân Phước
192 000.28.25.H58-200115-0001 15/01/2020 16/01/2020 17/01/2020
Trễ hạn 1 ngày.
311796255 KS 06 UBND Xã Tân Lập 1
193 000.17.25.H58-200224-0005 24/02/2020 02/03/2020 16/03/2020
Trễ hạn 10 ngày.
VÕ THỊ TUYẾT MAI UBND TT Mỹ Phước
194 000.19.25.H58-200207-0009 07/02/2020 10/02/2020 12/02/2020
Trễ hạn 2 ngày.
PHAN HỒNG CÚC UBND Xã Mỹ Phước
195 000.21.25.H58-200211-0002 11/02/2020 18/02/2020 16/03/2020
Trễ hạn 19 ngày.
PHẠM THỊ MÓT UBND Xã Phước Lập
196 000.25.25.H58-200207-0010 07/02/2020 14/02/2020 16/03/2020
Trễ hạn 21 ngày.
ĐOÀN TRÍ DŨNG UBND Xã Tân Hòa Thành
197 000.24.25.H58-200206-0002 06/02/2020 10/02/2020 12/02/2020
Trễ hạn 2 ngày.
HUỲNH VĂN HẠNH UBND Xã Thạnh Tân
198 000.19.25.H58-200207-0007 07/02/2020 10/02/2020 12/02/2020
Trễ hạn 2 ngày.
LÊ THỊ THU HƯƠNG UBND Xã Mỹ Phước
199 000.28.25.H58-200218-0005 18/02/2020 19/02/2020 20/02/2020
Trễ hạn 1 ngày.
321394845 TLHT 50 UBND Xã Tân Lập 1
200 000.00.25.H58-200225-0014 25/02/2020 28/02/2020 02/03/2020
Trễ hạn 1 ngày.
NGUYỄN MINH CHÂU Bộ phận TN và TKQ huyện Tân Phước
201 000.27.25.H58-200331-0001 31/03/2020 01/04/2020 03/04/2020
Trễ hạn 2 ngày.
NGUYỄN THỊ DIỄM THÚY UBND Xã Tân Hòa Đông
202 000.00.25.H58-200302-0002 02/03/2020 05/03/2020 09/03/2020
Trễ hạn 2 ngày.
HÀ PHÚ SANG Bộ phận TN và TKQ huyện Tân Phước
203 000.20.25.H58-200414-0001 14/04/2020 15/04/2020 23/04/2020
Trễ hạn 6 ngày.
LÊ MNH CẢNH UBND Xã Phú Mỹ
204 000.27.25.H58-200320-0006 20/03/2020 23/03/2020 24/03/2020
Trễ hạn 1 ngày.
NGUYỄN THỊ BÉ NGOAN UBND Xã Tân Hòa Đông
205 000.20.25.H58-200416-0002 16/04/2020 17/04/2020 23/04/2020
Trễ hạn 4 ngày.
LÊ THỊ ANH THI UBND Xã Phú Mỹ
206 000.27.25.H58-200320-0007 20/03/2020 23/03/2020 24/03/2020
Trễ hạn 1 ngày.
HUỲNH MINH ĐỨC UBND Xã Tân Hòa Đông
207 000.20.25.H58-200415-0001 15/04/2020 16/04/2020 23/04/2020
Trễ hạn 5 ngày.
VÕ HỒNG GẤM UBND Xã Phú Mỹ
208 000.20.25.H58-200320-0002 20/03/2020 23/03/2020 27/03/2020
Trễ hạn 4 ngày.
PHẠM TẤN DŨNG UBND Xã Phú Mỹ
209 000.20.25.H58-200416-0013 16/04/2020 17/04/2020 23/04/2020
Trễ hạn 4 ngày.
PHẠM VĂN HƯ UBND Xã Phú Mỹ
210 000.27.25.H58-200320-0004 20/03/2020 23/03/2020 24/03/2020
Trễ hạn 1 ngày.
NGUYỄN THỊ BÍCH TUYỀN UBND Xã Tân Hòa Đông
211 000.20.25.H58-200319-0002 19/03/2020 26/03/2020 27/03/2020
Trễ hạn 1 ngày.
VÕ THỊ VẠNG UBND Xã Phú Mỹ
212 000.20.25.H58-200406-0004 06/04/2020 07/04/2020 10/04/2020
Trễ hạn 3 ngày.
NGUYỄN THỊ HUỆ UBND Xã Phú Mỹ
213 000.20.25.H58-200414-0032 14/04/2020 15/04/2020 23/04/2020
Trễ hạn 6 ngày.
PHẠM THỊ NGỌC SƯƠNG UBND Xã Phú Mỹ
214 000.20.25.H58-200414-0006 14/04/2020 15/04/2020 23/04/2020
Trễ hạn 6 ngày.
NGUYỄN VĂN CHINH UBND Xã Phú Mỹ
215 000.20.25.H58-200414-0037 14/04/2020 15/04/2020 23/04/2020
Trễ hạn 6 ngày.
ĐỖ HOÀNG THIÊN UBND Xã Phú Mỹ
216 000.20.25.H58-200320-0001 20/03/2020 23/03/2020 27/03/2020
Trễ hạn 4 ngày.
NGUYỄN THỊ MAI LINH UBND Xã Phú Mỹ
217 000.20.25.H58-200414-0020 14/04/2020 15/04/2020 23/04/2020
Trễ hạn 6 ngày.
TRẦN ĐĂNG KHOA UBND Xã Phú Mỹ
218 000.20.25.H58-200416-0007 16/04/2020 17/04/2020 23/04/2020
Trễ hạn 4 ngày.
ĐINH GIA PHÚ UBND Xã Phú Mỹ
219 000.20.25.H58-200416-0012 16/04/2020 17/04/2020 23/04/2020
Trễ hạn 4 ngày.
PHAN THU HIỀN UBND Xã Phú Mỹ
220 000.00.25.H58-200311-0002 11/03/2020 01/04/2020 22/04/2020
Trễ hạn 15 ngày.
VÕ DUY PHONG Bộ phận TN và TKQ huyện Tân Phước
221 000.20.25.H58-200414-0023 14/04/2020 15/04/2020 23/04/2020
Trễ hạn 6 ngày.
LÊ THỊ PHƯƠNG THẢO UBND Xã Phú Mỹ
222 000.00.25.H58-200318-0008 18/03/2020 03/04/2020 17/04/2020
Trễ hạn 10 ngày.
MAI NGỌC KIỀU TRINH Bộ phận TN và TKQ huyện Tân Phước
223 000.20.25.H58-200414-0026 14/04/2020 15/04/2020 23/04/2020
Trễ hạn 6 ngày.
HÀ THANH NAM UBND Xã Phú Mỹ
224 000.20.25.H58-200416-0011 16/04/2020 17/04/2020 23/04/2020
Trễ hạn 4 ngày.
NGUYỄN THỊ BÍCH LOAN UBND Xã Phú Mỹ
225 000.20.25.H58-200414-0027 14/04/2020 15/04/2020 23/04/2020
Trễ hạn 6 ngày.
LÔ THỊ TÂM UBND Xã Phú Mỹ
226 000.00.25.H58-200327-0002 27/03/2020 20/04/2020 22/04/2020
Trễ hạn 2 ngày.
PHAN THỊ TỐ TRANG Bộ phận TN và TKQ huyện Tân Phước
227 000.20.25.H58-200320-0003 20/03/2020 23/03/2020 27/03/2020
Trễ hạn 4 ngày.
DƯƠNG THỊ PHƯƠNG THẢO UBND Xã Phú Mỹ
228 000.28.25.H58-200318-0002 18/03/2020 16/04/2020 23/04/2020
Trễ hạn 5 ngày.
312185844 KS 49 UBND Xã Tân Lập 1
229 000.20.25.H58-200320-0007 20/03/2020 23/03/2020 27/03/2020
Trễ hạn 4 ngày.
PHẠM TRUNG CHÁNH UBND Xã Phú Mỹ
230 000.00.25.H58-200303-0001 03/03/2020 24/03/2020 31/03/2020
Trễ hạn 5 ngày.
PHẠM QUỐC HUY Bộ phận TN và TKQ huyện Tân Phước
231 000.00.25.H58-200310-0003 10/03/2020 13/03/2020 16/03/2020
Trễ hạn 1 ngày.
ĐỖ VĂN HỒNG Bộ phận TN và TKQ huyện Tân Phước
232 000.26.25.H58-200306-0004 06/03/2020 06/04/2020 16/04/2020
Trễ hạn 8 ngày.
NGUYỄN TUẤN VỦ UBND Xã Tân Hòa Tây
233 000.20.25.H58-200414-0034 14/04/2020 15/04/2020 23/04/2020
Trễ hạn 6 ngày.
NGUYỄN HỮU HẠNH UBND Xã Phú Mỹ
234 000.00.25.H58-200310-0006 10/03/2020 13/03/2020 16/03/2020
Trễ hạn 1 ngày.
ĐỖ VĂN HỒNG Bộ phận TN và TKQ huyện Tân Phước
235 000.20.25.H58-200319-0001 19/03/2020 26/03/2020 27/03/2020
Trễ hạn 1 ngày.
BÙI VĂN TOÀN UBND Xã Phú Mỹ
236 000.17.25.H58-200304-0006 04/03/2020 05/03/2020 06/03/2020
Trễ hạn 1 ngày.
TRẦN TẤN HỮU UBND TT Mỹ Phước
237 000.20.25.H58-200414-0025 14/04/2020 15/04/2020 23/04/2020
Trễ hạn 6 ngày.
DƯƠNG VĂN CHUA UBND Xã Phú Mỹ
238 000.20.25.H58-200414-0030 14/04/2020 15/04/2020 23/04/2020
Trễ hạn 6 ngày.
HỒ THI KHẢM UBND Xã Phú Mỹ
239 000.00.25.H58-200310-0004 10/03/2020 13/03/2020 16/03/2020
Trễ hạn 1 ngày.
ĐOÀN THANH TÂM Bộ phận TN và TKQ huyện Tân Phước
240 000.20.25.H58-200414-0014 14/04/2020 15/04/2020 23/04/2020
Trễ hạn 6 ngày.
HUỲNH TẤN TRUNG UBND Xã Phú Mỹ
241 000.20.25.H58-200414-0015 14/04/2020 15/04/2020 23/04/2020
Trễ hạn 6 ngày.
TRẦN MẠNH QUÂN UBND Xã Phú Mỹ
242 000.00.25.H58-200330-0007 30/03/2020 15/04/2020 17/04/2020
Trễ hạn 2 ngày.
VÕ THỊ THUÝ PHƯỢNG Bộ phận TN và TKQ huyện Tân Phước
243 000.20.25.H58-200414-0017 14/04/2020 15/04/2020 23/04/2020
Trễ hạn 6 ngày.
ĐOÀN KIM CHI UBND Xã Phú Mỹ
244 000.26.25.H58-200305-0004 05/03/2020 03/04/2020 16/04/2020
Trễ hạn 9 ngày.
TRẦN VĂN TÈO UBND Xã Tân Hòa Tây
245 000.20.25.H58-200414-0005 14/04/2020 15/04/2020 23/04/2020
Trễ hạn 6 ngày.
LÝ TUYẾT NHUNG UBND Xã Phú Mỹ
246 000.20.25.H58-200414-0013 14/04/2020 15/04/2020 23/04/2020
Trễ hạn 6 ngày.
HO THI KHAM UBND Xã Phú Mỹ
247 000.20.25.H58-200414-0021 14/04/2020 15/04/2020 23/04/2020
Trễ hạn 6 ngày.
HỒ QUỐC ÁI UBND Xã Phú Mỹ
248 000.00.25.H58-200320-0003 20/03/2020 13/04/2020 22/04/2020
Trễ hạn 7 ngày.
LÊ MINH SƠN Bộ phận TN và TKQ huyện Tân Phước
249 000.26.25.H58-200305-0001 05/03/2020 03/04/2020 16/04/2020
Trễ hạn 9 ngày.
VÕ VĂN XỆ UBND Xã Tân Hòa Tây
250 000.26.25.H58-200305-0002 05/03/2020 03/04/2020 16/04/2020
Trễ hạn 9 ngày.
NGUYỄN NGỌC TỶ UBND Xã Tân Hòa Tây
251 000.27.25.H58-200317-0003 17/03/2020 15/04/2020 21/04/2020
Trễ hạn 4 ngày.
ĐOÀN NHỨT DUY UBND Xã Tân Hòa Đông
252 000.20.25.H58-200312-0009 12/03/2020 13/03/2020 14/03/2020
Trễ hạn 0 ngày.
NGUYỄN HỮU TẤN ĐẠT UBND Xã Phú Mỹ
253 000.20.25.H58-200414-0011 14/04/2020 15/04/2020 23/04/2020
Trễ hạn 6 ngày.
NGUYÊN NGOC HAN UBND Xã Phú Mỹ
254 000.20.25.H58-200406-0003 06/04/2020 07/04/2020 10/04/2020
Trễ hạn 3 ngày.
PHẠM HUỲNH HIẾU NGÂN UBND Xã Phú Mỹ
255 000.20.25.H58-200414-0002 14/04/2020 17/04/2020 23/04/2020
Trễ hạn 4 ngày.
VÕ THỊ ÁNH TUYẾT UBND Xã Phú Mỹ
256 000.00.25.H58-200303-0002 03/03/2020 24/03/2020 22/04/2020
Trễ hạn 21 ngày.
NGUYỄN THỊ NHUNG Bộ phận TN và TKQ huyện Tân Phước
257 000.00.25.H58-200310-0002 10/03/2020 13/03/2020 16/03/2020
Trễ hạn 1 ngày.
HUỲNH THỊ THANH THẢO Bộ phận TN và TKQ huyện Tân Phước
258 000.17.25.H58-200304-0035 04/03/2020 05/03/2020 06/03/2020
Trễ hạn 1 ngày.
LÊ THỊ KIỀU OANH UBND TT Mỹ Phước
259 000.26.25.H58-200310-0004 10/03/2020 08/04/2020 16/04/2020
Trễ hạn 6 ngày.
NGUYỄN THANH LONG UBND Xã Tân Hòa Tây
260 000.20.25.H58-200414-0004 14/04/2020 15/04/2020 23/04/2020
Trễ hạn 6 ngày.
NGUYỄN HOÀNG TUẤN UBND Xã Phú Mỹ
261 000.20.25.H58-200414-0012 14/04/2020 15/04/2020 23/04/2020
Trễ hạn 6 ngày.
HO THI THAO UBND Xã Phú Mỹ
262 000.20.25.H58-200407-0001 07/04/2020 09/04/2020 10/04/2020
Trễ hạn 1 ngày.
LÊ VĂN TÁM UBND Xã Phú Mỹ
263 000.00.25.H58-200330-0010 30/03/2020 15/04/2020 17/04/2020
Trễ hạn 2 ngày.
TRẦN THỊ YẾN Bộ phận TN và TKQ huyện Tân Phước
264 000.21.25.H58-200303-0027 03/03/2020 10/03/2020 16/03/2020
Trễ hạn 4 ngày.
NGUYỄN TẤN VINH UBND Xã Phước Lập
265 000.27.25.H58-200327-0002 27/03/2020 06/04/2020 20/04/2020
Trễ hạn 10 ngày.
HÀ THỊ MỸ LINH UBND Xã Tân Hòa Đông
266 000.00.25.H58-200312-0002 12/03/2020 03/04/2020 21/04/2020
Trễ hạn 12 ngày.
ĐOÀN THỊ TỎ Bộ phận TN và TKQ huyện Tân Phước
267 000.20.25.H58-200406-0005 06/04/2020 09/04/2020 10/04/2020
Trễ hạn 1 ngày.
HỒ NHỰT LINH UBND Xã Phú Mỹ
268 000.00.25.H58-200310-0001 10/03/2020 13/03/2020 16/03/2020
Trễ hạn 1 ngày.
TRƯƠNG THỊ MỘNG KHA Bộ phận TN và TKQ huyện Tân Phước
269 000.28.25.H58-200318-0009 18/03/2020 16/04/2020 23/04/2020
Trễ hạn 5 ngày.
311751335 UBND Xã Tân Lập 1
270 000.00.25.H58-200302-0001 02/03/2020 05/03/2020 09/03/2020
Trễ hạn 2 ngày.
ĐỖ VĂN TRƯỜNG Bộ phận TN và TKQ huyện Tân Phước
271 000.17.25.H58-200304-0016 04/03/2020 05/03/2020 06/03/2020
Trễ hạn 1 ngày.
NGUYỄN THANH LAM UBND TT Mỹ Phước
272 000.00.25.H58-200316-0007 16/03/2020 07/04/2020 21/04/2020
Trễ hạn 10 ngày.
BÙI ANH DŨNG Bộ phận TN và TKQ huyện Tân Phước
273 000.00.25.H58-200310-0007 10/03/2020 13/03/2020 16/03/2020
Trễ hạn 1 ngày.
NGUYỄN VĂN SĨ Bộ phận TN và TKQ huyện Tân Phước
274 000.20.25.H58-200406-0006 06/04/2020 09/04/2020 10/04/2020
Trễ hạn 1 ngày.
PHAN TẤN LINH UBND Xã Phú Mỹ
275 000.20.25.H58-200414-0003 14/04/2020 15/04/2020 23/04/2020
Trễ hạn 6 ngày.
NGUYỄN THỊ KIM CÚC UBND Xã Phú Mỹ
276 000.20.25.H58-200414-0008 14/04/2020 15/04/2020 23/04/2020
Trễ hạn 6 ngày.
PHAM THI NGOC LINH UBND Xã Phú Mỹ
277 000.20.25.H58-200320-0006 20/03/2020 25/03/2020 27/03/2020
Trễ hạn 2 ngày.
ĐỖ THỊ LẮM UBND Xã Phú Mỹ
278 000.00.25.H58-200330-0008 30/03/2020 03/04/2020 16/04/2020
Trễ hạn 9 ngày.
DƯƠNG THỊ NHỰT HÀNG Bộ phận TN và TKQ huyện Tân Phước
279 000.00.25.H58-200330-0009 30/03/2020 15/04/2020 17/04/2020
Trễ hạn 2 ngày.
LÊ MINH SANG Bộ phận TN và TKQ huyện Tân Phước
280 000.20.25.H58-200414-0036 14/04/2020 15/04/2020 23/04/2020
Trễ hạn 6 ngày.
LÊ THỊ XUÂN MAI UBND Xã Phú Mỹ
281 000.20.25.H58-200414-0024 14/04/2020 15/04/2020 23/04/2020
Trễ hạn 6 ngày.
NGUYỄN THỊ CHANH UBND Xã Phú Mỹ
282 000.20.25.H58-200416-0001 16/04/2020 17/04/2020 23/04/2020
Trễ hạn 4 ngày.
HUỲNH VŨ THÙY NGÂN UBND Xã Phú Mỹ
283 000.20.25.H58-200416-0005 16/04/2020 17/04/2020 23/04/2020
Trễ hạn 4 ngày.
NGUYỄN VĂN SANG UBND Xã Phú Mỹ
284 000.20.25.H58-200416-0006 16/04/2020 17/04/2020 23/04/2020
Trễ hạn 4 ngày.
TRANG YẾN TRIỆU UBND Xã Phú Mỹ
285 000.20.25.H58-200414-0038 14/04/2020 15/04/2020 23/04/2020
Trễ hạn 6 ngày.
PHẠM THỊ BẾ UBND Xã Phú Mỹ
286 000.29.25.H58-200318-0001 18/03/2020 16/04/2020 22/04/2020
Trễ hạn 4 ngày.
NGUYỄN THỊ HỒNG NƯỚC UBND Xã Tân Lập 2
287 000.20.25.H58-200416-0008 16/04/2020 17/04/2020 23/04/2020
Trễ hạn 4 ngày.
MAI THỊ KIỀU TIÊN UBND Xã Phú Mỹ
288 000.20.25.H58-200409-0005 09/04/2020 10/04/2020 23/04/2020
Trễ hạn 9 ngày.
NGUYÊN THI KIM CUC UBND Xã Phú Mỹ
289 000.20.25.H58-200414-0033 14/04/2020 15/04/2020 23/04/2020
Trễ hạn 6 ngày.
LÊ THỊ MỸ HOA UBND Xã Phú Mỹ
290 000.20.25.H58-200324-0004 24/03/2020 25/03/2020 27/03/2020
Trễ hạn 2 ngày.
PHAN THANH NHÀN UBND Xã Phú Mỹ
291 000.20.25.H58-200414-0007 14/04/2020 15/04/2020 23/04/2020
Trễ hạn 6 ngày.
NGUYỄN QUỐC THẮNG UBND Xã Phú Mỹ
292 000.20.25.H58-200414-0009 14/04/2020 15/04/2020 23/04/2020
Trễ hạn 6 ngày.
NGUYỄN THÀNH NHÂN UBND Xã Phú Mỹ
293 000.20.25.H58-200416-0003 16/04/2020 17/04/2020 23/04/2020
Trễ hạn 4 ngày.
NGUYỄN THANH TUYỀN UBND Xã Phú Mỹ
294 000.20.25.H58-200416-0004 16/04/2020 17/04/2020 23/04/2020
Trễ hạn 4 ngày.
NGUYỄN THỊ HỒNG HUỆ UBND Xã Phú Mỹ
295 000.20.25.H58-200320-0004 20/03/2020 23/03/2020 27/03/2020
Trễ hạn 4 ngày.
LÔ THỊ TÂM UBND Xã Phú Mỹ
296 000.20.25.H58-200414-0016 14/04/2020 15/04/2020 23/04/2020
Trễ hạn 6 ngày.
ĐỖ THỊ HOA PHƯỢNG UBND Xã Phú Mỹ
297 000.20.25.H58-200416-0009 16/04/2020 17/04/2020 23/04/2020
Trễ hạn 4 ngày.
NGUYỄN PHÙNG TƯỜNG VI UBND Xã Phú Mỹ
298 000.26.25.H58-200311-0002 11/03/2020 09/04/2020 16/04/2020
Trễ hạn 5 ngày.
NGUYỄN CÔNG QUÂN UBND Xã Tân Hòa Tây
299 000.20.25.H58-200414-0018 14/04/2020 15/04/2020 23/04/2020
Trễ hạn 6 ngày.
LÊ THANH LINH UBND Xã Phú Mỹ
300 000.20.25.H58-200414-0019 14/04/2020 15/04/2020 23/04/2020
Trễ hạn 6 ngày.
PHAN THỊ KIM YẾN UBND Xã Phú Mỹ
301 000.20.25.H58-200414-0022 14/04/2020 15/04/2020 23/04/2020
Trễ hạn 6 ngày.
VÕ THỊ NHIỀU UBND Xã Phú Mỹ
302 000.20.25.H58-200416-0010 16/04/2020 17/04/2020 23/04/2020
Trễ hạn 4 ngày.
PHAN THỊ THỦY UBND Xã Phú Mỹ
303 000.20.25.H58-200414-0028 14/04/2020 15/04/2020 23/04/2020
Trễ hạn 6 ngày.
NGUYÊN VAN PHÚC UBND Xã Phú Mỹ
304 000.20.25.H58-200414-0029 14/04/2020 15/04/2020 23/04/2020
Trễ hạn 6 ngày.
ĐINH NGUYỄN KIỀU NƯƠNG UBND Xã Phú Mỹ
305 000.20.25.H58-200320-0008 20/03/2020 23/03/2020 27/03/2020
Trễ hạn 4 ngày.
NGUYỄN THANH HẢI UBND Xã Phú Mỹ
306 000.20.25.H58-200414-0010 14/04/2020 15/04/2020 23/04/2020
Trễ hạn 6 ngày.
LE MONG HOANG UBND Xã Phú Mỹ
307 000.20.25.H58-200414-0031 14/04/2020 15/04/2020 23/04/2020
Trễ hạn 6 ngày.
NGUYỄN TẤN KHA UBND Xã Phú Mỹ
308 000.00.25.H58-200318-0007 18/03/2020 03/04/2020 17/04/2020
Trễ hạn 10 ngày.
NGUYỄN THỊ NGỌC THẢO Bộ phận TN và TKQ huyện Tân Phước
309 000.20.25.H58-200414-0035 14/04/2020 15/04/2020 23/04/2020
Trễ hạn 6 ngày.
NGUYỄN THỊ LINH YÊN UBND Xã Phú Mỹ
310 000.20.25.H58-200522-0001 22/05/2020 27/05/2020 04/06/2020
Trễ hạn 6 ngày.
TRẦN THIỆN NAM KHA UBND Xã Phú Mỹ
311 000.20.25.H58-200522-0003 22/05/2020 29/05/2020 04/06/2020
Trễ hạn 4 ngày.
NGUYỄN THANH TÙNG UBND Xã Phú Mỹ
312 000.20.25.H58-200427-0003 27/04/2020 28/04/2020 13/05/2020
Trễ hạn 9 ngày.
TRẦN HÀ MỸ XUÂN UBND Xã Phú Mỹ
313 000.20.25.H58-200505-0003 05/05/2020 08/05/2020 13/05/2020
Trễ hạn 3 ngày.
LÊ THANH LIÊM UBND Xã Phú Mỹ
314 000.20.25.H58-200417-0009 17/04/2020 22/04/2020 23/04/2020
Trễ hạn 1 ngày.
LÊ THANH LIÊM UBND Xã Phú Mỹ
315 000.20.25.H58-200424-0012 24/04/2020 29/04/2020 13/05/2020
Trễ hạn 8 ngày.
HUỲNH THANH LIÊM UBND Xã Phú Mỹ
316 000.20.25.H58-200522-0004 22/05/2020 27/05/2020 04/06/2020
Trễ hạn 6 ngày.
ĐOÀN VĂN ON UBND Xã Phú Mỹ
317 000.20.25.H58-200425-0004 25/04/2020 27/04/2020 13/05/2020
Trễ hạn 10 ngày.
NGUYỄN THỊ THU HẰNG UBND Xã Phú Mỹ
318 000.20.25.H58-200514-0004 14/05/2020 19/05/2020 04/06/2020
Trễ hạn 12 ngày.
LÊ THỊ YẾN NHI UBND Xã Phú Mỹ
319 000.20.25.H58-200523-0001 23/05/2020 26/05/2020 04/06/2020
Trễ hạn 7 ngày.
CHÂU VĂN ĐẠT UBND Xã Phú Mỹ
320 000.20.25.H58-200523-0002 23/05/2020 26/05/2020 04/06/2020
Trễ hạn 7 ngày.
CHÂU VĂN ĐẠT UBND Xã Phú Mỹ
321 000.20.25.H58-200519-0001 19/05/2020 21/05/2020 04/06/2020
Trễ hạn 10 ngày.
HUỲNH VĂN HÙNG UBND Xã Phú Mỹ
322 000.20.25.H58-200416-0016 16/04/2020 17/04/2020 23/04/2020
Trễ hạn 4 ngày.
PHẠM MINH THU UBND Xã Phú Mỹ
323 000.20.25.H58-200429-0002 29/04/2020 05/05/2020 13/05/2020
Trễ hạn 6 ngày.
LÊ VĂN LIÊM UBND Xã Phú Mỹ
324 000.20.25.H58-200416-0021 16/04/2020 17/04/2020 23/04/2020
Trễ hạn 4 ngày.
NGUYỄN HỮU HẠNH UBND Xã Phú Mỹ
325 000.21.25.H58-200507-0031 07/05/2020 14/05/2020 21/05/2020
Trễ hạn 5 ngày.
VÕ VĂN TÂM UBND Xã Phước Lập
326 000.20.25.H58-200417-0010 17/04/2020 20/04/2020 23/04/2020
Trễ hạn 3 ngày.
HỒ VĂN TẶNG UBND Xã Phú Mỹ
327 000.20.25.H58-200427-0005 27/04/2020 28/04/2020 13/05/2020
Trễ hạn 9 ngày.
TÔ ANH KIỆT UBND Xã Phú Mỹ
328 000.20.25.H58-200429-0005 29/04/2020 04/05/2020 13/05/2020
Trễ hạn 7 ngày.
NGUYỄN VĂN ĐƯỢC UBND Xã Phú Mỹ
329 000.20.25.H58-200428-0006 28/04/2020 29/04/2020 13/05/2020
Trễ hạn 8 ngày.
VÕ KIM THỦY UBND Xã Phú Mỹ
330 000.20.25.H58-200429-0007 29/04/2020 04/05/2020 13/05/2020
Trễ hạn 7 ngày.
NGUYỄN THỊ VÂN THI UBND Xã Phú Mỹ
331 000.20.25.H58-200420-0003 20/04/2020 21/04/2020 23/04/2020
Trễ hạn 2 ngày.
HỒ THỊ KHẢM UBND Xã Phú Mỹ
332 000.20.25.H58-200425-0002 25/04/2020 27/04/2020 13/05/2020
Trễ hạn 10 ngày.
LÊ THỊ PHƯƠNG TRINH UBND Xã Phú Mỹ
333 000.20.25.H58-200425-0003 25/04/2020 27/04/2020 13/05/2020
Trễ hạn 10 ngày.
PHAN THỊ CẨM TÚ UBND Xã Phú Mỹ
334 000.20.25.H58-200421-0001 21/04/2020 22/04/2020 23/04/2020
Trễ hạn 1 ngày.
HỒ VĂN XUÂN UBND Xã Phú Mỹ
335 000.20.25.H58-200424-0010 24/04/2020 27/04/2020 13/05/2020
Trễ hạn 10 ngày.
TRẦN THỊ CHIẾM UBND Xã Phú Mỹ
336 000.20.25.H58-200416-0015 16/04/2020 17/04/2020 23/04/2020
Trễ hạn 4 ngày.
PHẠM MINH THU UBND Xã Phú Mỹ
337 000.20.25.H58-200417-0003 17/04/2020 20/04/2020 23/04/2020
Trễ hạn 3 ngày.
HUỲNH HOÀI DŨNG UBND Xã Phú Mỹ
338 000.20.25.H58-200416-0017 16/04/2020 17/04/2020 23/04/2020
Trễ hạn 4 ngày.
PHẠM NGUYỄN NGỌC TRINH UBND Xã Phú Mỹ
339 000.20.25.H58-200420-0006 20/04/2020 21/04/2020 23/04/2020
Trễ hạn 2 ngày.
TRẦN THANH TÂM UBND Xã Phú Mỹ
340 000.20.25.H58-200522-0005 22/05/2020 29/05/2020 04/06/2020
Trễ hạn 4 ngày.
LÊ THẠNH PHÚ UBND Xã Phú Mỹ
341 000.20.25.H58-200417-0006 17/04/2020 21/04/2020 23/04/2020
Trễ hạn 2 ngày.
HUỲNH THỊ NHỊN UBND Xã Phú Mỹ
342 000.20.25.H58-200518-0001 18/05/2020 21/05/2020 04/06/2020
Trễ hạn 10 ngày.
LÊ MINH TIẾP UBND Xã Phú Mỹ
343 000.27.25.H58-200526-0003 26/05/2020 27/05/2020 04/06/2020
Trễ hạn 6 ngày.
BÙI QUANG CHUYỂN UBND Xã Tân Hòa Đông
344 000.20.25.H58-200420-0002 20/04/2020 21/04/2020 23/04/2020
Trễ hạn 2 ngày.
HỒ THỊ THẢO UBND Xã Phú Mỹ
345 000.20.25.H58-200429-0001 29/04/2020 05/05/2020 13/05/2020
Trễ hạn 6 ngày.
LÊ QUANG DŨNG UBND Xã Phú Mỹ
346 000.20.25.H58-200429-0004 29/04/2020 04/05/2020 13/05/2020
Trễ hạn 7 ngày.
NGUYỄN THỊ LỢI UBND Xã Phú Mỹ
347 000.20.25.H58-200420-0009 20/04/2020 21/04/2020 23/04/2020
Trễ hạn 2 ngày.
NGUYỄN THANH NHÀN UBND Xã Phú Mỹ
348 000.20.25.H58-200428-0004 28/04/2020 29/04/2020 13/05/2020
Trễ hạn 8 ngày.
DƯƠNG VĂN CHUA UBND Xã Phú Mỹ
349 000.20.25.H58-200505-0006 05/05/2020 06/05/2020 13/05/2020
Trễ hạn 5 ngày.
NGUYỄN THỊ LOAN UBND Xã Phú Mỹ
350 000.20.25.H58-200505-0007 05/05/2020 07/05/2020 13/05/2020
Trễ hạn 4 ngày.
NGUYỄN VĂN SANG UBND Xã Phú Mỹ
351 000.20.25.H58-200505-0008 05/05/2020 06/05/2020 13/05/2020
Trễ hạn 5 ngày.
LÊ THỊ KIM NGUYÊN UBND Xã Phú Mỹ
352 000.20.25.H58-200505-0005 05/05/2020 06/05/2020 13/05/2020
Trễ hạn 5 ngày.
LÊ VĂN QUAN UBND Xã Phú Mỹ
353 000.20.25.H58-200418-0001 18/04/2020 21/04/2020 23/04/2020
Trễ hạn 2 ngày.
HỒ VĂN QUÂN UBND Xã Phú Mỹ
354 000.20.25.H58-200506-0005 06/05/2020 07/05/2020 13/05/2020
Trễ hạn 4 ngày.
HỒ VĂN NGHĨA UBND Xã Phú Mỹ
355 000.21.25.H58-200507-0032 07/05/2020 14/05/2020 21/05/2020
Trễ hạn 5 ngày.
NGUYỄN VĂN TÈO UBND Xã Phước Lập
356 000.20.25.H58-200507-0002 07/05/2020 11/05/2020 13/05/2020
Trễ hạn 2 ngày.
PHẠM HỮU LỘC UBND Xã Phú Mỹ
357 000.20.25.H58-200418-0004 18/04/2020 20/04/2020 23/04/2020
Trễ hạn 3 ngày.
NGUYỄN VĂN SINH UBND Xã Phú Mỹ
358 000.20.25.H58-200428-0005 28/04/2020 29/04/2020 13/05/2020
Trễ hạn 8 ngày.
LÊ HOÀNG DŨNG UBND Xã Phú Mỹ
359 000.20.25.H58-200504-0002 04/05/2020 06/05/2020 13/05/2020
Trễ hạn 5 ngày.
KIỀU VĂN CU UBND Xã Phú Mỹ
360 000.20.25.H58-200420-0007 20/04/2020 22/04/2020 23/04/2020
Trễ hạn 1 ngày.
TRIỆU THANH HAI UBND Xã Phú Mỹ
361 000.20.25.H58-200522-0002 22/05/2020 29/05/2020 04/06/2020
Trễ hạn 4 ngày.
PHAN VĂN BÌNH UBND Xã Phú Mỹ
362 000.20.25.H58-200427-0002 27/04/2020 28/04/2020 13/05/2020
Trễ hạn 9 ngày.
PHAN VAN DŨNG UBND Xã Phú Mỹ
363 000.20.25.H58-200427-0001 27/04/2020 29/04/2020 13/05/2020
Trễ hạn 8 ngày.
NGUYỄN VĂN LONG UBND Xã Phú Mỹ
364 000.20.25.H58-200416-0020 16/04/2020 17/04/2020 23/04/2020
Trễ hạn 4 ngày.
PHẠM HUỲNH THẢO NGUYÊN UBND Xã Phú Mỹ
365 000.20.25.H58-200420-0005 20/04/2020 21/04/2020 23/04/2020
Trễ hạn 2 ngày.
ĐOÀN VĂN TRẠNG UBND Xã Phú Mỹ
366 000.20.25.H58-200506-0003 06/05/2020 07/05/2020 13/05/2020
Trễ hạn 4 ngày.
LÝ THỊ HỒNG CÚC UBND Xã Phú Mỹ
367 000.20.25.H58-200504-0001 04/05/2020 05/05/2020 13/05/2020
Trễ hạn 6 ngày.
HUỲNH NGỌC MỸ TRINH UBND Xã Phú Mỹ
368 000.20.25.H58-200418-0005 18/04/2020 20/04/2020 23/04/2020
Trễ hạn 3 ngày.
NGUYỄN THỊ NHƯ Ý UBND Xã Phú Mỹ
369 000.20.25.H58-200428-0001 28/04/2020 04/05/2020 13/05/2020
Trễ hạn 7 ngày.
TRƯƠNG NGỌC LONG UBND Xã Phú Mỹ
370 000.20.25.H58-200429-0006 29/04/2020 04/05/2020 13/05/2020
Trễ hạn 7 ngày.
HUỲNH MINH TẤN UBND Xã Phú Mỹ
371 000.20.25.H58-200505-0010 05/05/2020 06/05/2020 13/05/2020
Trễ hạn 5 ngày.
NGUYỄN NGỌC HÂN UBND Xã Phú Mỹ
372 000.20.25.H58-200428-0003 28/04/2020 29/04/2020 13/05/2020
Trễ hạn 8 ngày.
DƯƠNG CAO ĐẲNG UBND Xã Phú Mỹ
373 000.20.25.H58-200514-0005 14/05/2020 15/05/2020 04/06/2020
Trễ hạn 14 ngày.
HỒ THỊ CẨM LỆ UBND Xã Phú Mỹ
374 000.20.25.H58-200420-0001 20/04/2020 21/04/2020 23/04/2020
Trễ hạn 2 ngày.
LÊ THỊ TAM BÌNH UBND Xã Phú Mỹ
375 000.20.25.H58-200507-0001 07/05/2020 11/05/2020 13/05/2020
Trễ hạn 2 ngày.
PHẠM HỮU LỘC UBND Xã Phú Mỹ
376 000.20.25.H58-200506-0001 06/05/2020 07/05/2020 13/05/2020
Trễ hạn 4 ngày.
PHAN THI DUONG UBND Xã Phú Mỹ
377 000.20.25.H58-200515-0001 15/05/2020 19/05/2020 04/06/2020
Trễ hạn 12 ngày.
PHẠM VĂN THỬ UBND Xã Phú Mỹ
378 000.20.25.H58-200515-0002 15/05/2020 19/05/2020 04/06/2020
Trễ hạn 12 ngày.
PHẠM VĂN THỬ UBND Xã Phú Mỹ
379 000.20.25.H58-200505-0009 05/05/2020 06/05/2020 13/05/2020
Trễ hạn 5 ngày.
TRẦN HOÀNG NHÂT DUY UBND Xã Phú Mỹ
380 000.20.25.H58-200429-0003 29/04/2020 04/05/2020 13/05/2020
Trễ hạn 7 ngày.
NGUYỄN THỊ LỢI UBND Xã Phú Mỹ
381 000.20.25.H58-200519-0002 19/05/2020 21/05/2020 04/06/2020
Trễ hạn 10 ngày.
NGUYỄN THÀNH LONG UBND Xã Phú Mỹ
382 000.20.25.H58-200428-0007 28/04/2020 29/04/2020 13/05/2020
Trễ hạn 8 ngày.
LÊ THỊ DIỄM THU UBND Xã Phú Mỹ
383 000.20.25.H58-200420-0004 20/04/2020 21/04/2020 23/04/2020
Trễ hạn 2 ngày.
NGUYỄN NGỌC HÙNG EM UBND Xã Phú Mỹ
384 000.20.25.H58-200416-0019 16/04/2020 17/04/2020 23/04/2020
Trễ hạn 4 ngày.
ĐOÀN VĂN HOÀI UBND Xã Phú Mỹ
385 000.20.25.H58-200420-0008 20/04/2020 21/04/2020 23/04/2020
Trễ hạn 2 ngày.
NGUYỄN THANH TÙNG UBND Xã Phú Mỹ
386 000.28.25.H58-200514-0001 14/05/2020 15/05/2020 16/05/2020
Trễ hạn 0 ngày.
311796314 TLHT 186 UBND Xã Tân Lập 1
387 000.20.25.H58-200424-0011 24/04/2020 29/04/2020 13/05/2020
Trễ hạn 8 ngày.
TRẦN VĂN THANH UBND Xã Phú Mỹ
388 000.20.25.H58-200506-0004 06/05/2020 07/05/2020 13/05/2020
Trễ hạn 4 ngày.
PHẠM THỊ THU VÂN UBND Xã Phú Mỹ
389 000.20.25.H58-200424-0013 24/04/2020 29/04/2020 13/05/2020
Trễ hạn 8 ngày.
TRẦN THỊ KIM CƯƠNG UBND Xã Phú Mỹ
390 000.20.25.H58-200417-0008 17/04/2020 20/04/2020 23/04/2020
Trễ hạn 3 ngày.
NGUYỄN THIT THÚY ĐÀO UBND Xã Phú Mỹ
391 000.20.25.H58-200505-0001 05/05/2020 08/05/2020 13/05/2020
Trễ hạn 3 ngày.
NGUYỄN VĂN VŨ UBND Xã Phú Mỹ
392 000.20.25.H58-200522-0006 22/05/2020 29/05/2020 04/06/2020
Trễ hạn 4 ngày.
TRƯƠNG THỊ BÉ HƯƠNG UBND Xã Phú Mỹ
393 000.20.25.H58-200418-0002 18/04/2020 21/04/2020 23/04/2020
Trễ hạn 2 ngày.
NGUYỄN VĂN TRIỆU UBND Xã Phú Mỹ
394 000.20.25.H58-200416-0014 16/04/2020 17/04/2020 23/04/2020
Trễ hạn 4 ngày.
TRẦN THỊ KIM THÚY UBND Xã Phú Mỹ
395 000.28.25.H58-200514-0002 14/05/2020 20/05/2020 25/05/2020
Trễ hạn 3 ngày.
311796314 BSHT 12 UBND Xã Tân Lập 1
396 000.20.25.H58-200428-0008 28/04/2020 04/05/2020 13/05/2020
Trễ hạn 7 ngày.
NGUYỄN THANH SANG UBND Xã Phú Mỹ
397 000.20.25.H58-200427-0006 27/04/2020 28/04/2020 13/05/2020
Trễ hạn 9 ngày.
VĂN THỊ ĐÀO UBND Xã Phú Mỹ
398 000.00.25.H58-200512-0003 12/05/2020 15/05/2020 18/05/2020
Trễ hạn 1 ngày.
TRƯƠNG THỊ KIM THÚY Bộ phận TN và TKQ huyện Tân Phước
399 000.20.25.H58-200427-0004 27/04/2020 29/04/2020 13/05/2020
Trễ hạn 8 ngày.
NGUYỄN THỊ HỒNG VÂN UBND Xã Phú Mỹ
400 000.20.25.H58-200425-0001 25/04/2020 28/04/2020 13/05/2020
Trễ hạn 9 ngày.
TRẦN DŨNG UBND Xã Phú Mỹ
401 000.18.25.H58-200528-0002 28/05/2020 29/05/2020 01/06/2020
Trễ hạn 1 ngày.
TRẦN THỊ PHƯỢNG UBND Xã Hưng Thạnh
402 000.27.25.H58-200527-0004 27/05/2020 28/05/2020 04/06/2020
Trễ hạn 5 ngày.
LÊ TẤN PHÁT UBND Xã Tân Hòa Đông
403 000.27.25.H58-200601-0010 01/06/2020 02/06/2020 03/06/2020
Trễ hạn 1 ngày.
NGUYỄN THỊ KIM HỒNG UBND Xã Tân Hòa Đông
404 000.27.25.H58-200601-0005 01/06/2020 02/06/2020 03/06/2020
Trễ hạn 1 ngày.
VÕ VĂN TÂM UBND Xã Tân Hòa Đông
405 000.27.25.H58-200527-0006 27/05/2020 01/06/2020 04/06/2020
Trễ hạn 3 ngày.
NGUYỄN THỊ LIÊM UBND Xã Tân Hòa Đông