STT Số hồ sơ Ngày tiếp nhận Hạn xử lý Ngày có kết quả Thời gian trễ hạn Tổ chức/
Cá nhân nộp hồ sơ
Bộ phận/
đang xử lý
1 000900190143 17/04/2019 10/05/2019 30/03/2020
Trễ hạn 229 ngày.
ĐẶNG MINH THÀNH Bộ phận TN&TKQ Huyện Tân Phú Đông
2 000.20.24.H58-200108-0001 08/01/2020 13/01/2020 15/01/2020
Trễ hạn 2 ngày.
NGUYỄN VĂN HOÀNG UBND Xã Tân Phú
3 000.19.24.H58-191203-0010 03/12/2019 05/12/2019 15/03/2020
Trễ hạn 70 ngày.
TRƯƠNG THỊ DŨNG UBND Xã Phú Đông
4 000.00.24.H58-200102-0002 02/01/2020 23/01/2020 06/02/2020
Trễ hạn 10 ngày.
NGUYỄN HOÀNG DANG Bộ phận TN&TKQ Huyện Tân Phú Đông
5 000.22.24.H58-200103-0004 03/01/2020 31/01/2020 20/03/2020
Trễ hạn 35 ngày.
NGUYỄN THỊ NGỌC SƯƠNG UBND Xã Tân Thới
6 000.20.24.H58-200108-0002 08/01/2020 13/01/2020 15/01/2020
Trễ hạn 2 ngày.
NGUYỄN VĂN HƯỜNG UBND Xã Tân Phú
7 000.22.24.H58-200103-0002 03/01/2020 31/01/2020 20/03/2020
Trễ hạn 35 ngày.
NGUYỄN THỊ HOÀNG MỸ UBND Xã Tân Thới
8 000.19.24.H58-191203-0011 03/12/2019 05/12/2019 15/03/2020
Trễ hạn 70 ngày.
TRƯƠNG THỊ DŨNG UBND Xã Phú Đông
9 000.19.24.H58-191203-0012 03/12/2019 05/12/2019 15/03/2020
Trễ hạn 70 ngày.
HUỲNH THỊ ÔI UBND Xã Phú Đông
10 000.20.24.H58-200109-0004 09/01/2020 14/01/2020 15/01/2020
Trễ hạn 1 ngày.
CHÂU THANH NHÀN UBND Xã Tân Phú
11 000.00.24.H58-200108-0001 08/01/2020 05/02/2020 06/02/2020
Trễ hạn 1 ngày.
ÔNG TRẦN TẤN ĐẠT Bộ phận TN&TKQ Huyện Tân Phú Đông
12 000.19.24.H58-191203-0013 03/12/2019 05/12/2019 15/03/2020
Trễ hạn 70 ngày.
LÊ VĂN QUÍ UBND Xã Phú Đông
13 000.00.24.H58-191212-0003 12/12/2019 03/01/2020 06/01/2020
Trễ hạn 1 ngày.
NGUYỄN THỊ MINH CHÂU Bộ phận TN&TKQ Huyện Tân Phú Đông
14 000.22.24.H58-200103-0003 03/01/2020 31/01/2020 20/03/2020
Trễ hạn 35 ngày.
BÙI VĂN NGÔ UBND Xã Tân Thới
15 000.20.24.H58-200204-0001 04/02/2020 03/03/2020 16/03/2020
Trễ hạn 9 ngày.
LÝ TRUNG HIẾU UBND Xã Tân Phú
16 000.20.24.H58-200204-0010 04/02/2020 07/02/2020 11/03/2020
Trễ hạn 23 ngày.
NGUYỄN THANH SANG UBND Xã Tân Phú
17 000.22.24.H58-200113-0011 13/01/2020 03/02/2020 19/03/2020
Trễ hạn 33 ngày.
TRẦN THỊ KIM THƯ UBND Xã Tân Thới
18 000.00.24.H58-200225-0003 25/02/2020 26/02/2020 12/03/2020
Trễ hạn 11 ngày.
NGUYỄN THỊ HƯƠNG Phòng Tư Pháp Huyện Tân Phú Đông
19 000.20.24.H58-200203-0005 03/02/2020 03/02/2020 04/02/2020
Trễ hạn 1 ngày.
NGUYỄN NHẬT TRƯỜNG UBND Xã Tân Phú
20 000.00.24.H58-200211-0004 11/02/2020 03/03/2020 24/03/2020
Trễ hạn 15 ngày.
HÀ THIẾU HƯNG Bộ phận TN&TKQ Huyện Tân Phú Đông
21 000.00.24.H58-200130-0001 30/01/2020 20/02/2020 21/02/2020
Trễ hạn 1 ngày.
NGUYỄN THỊ HỒNG NHƯ Bộ phận TN&TKQ Huyện Tân Phú Đông
22 000.20.24.H58-200212-0004 12/02/2020 11/03/2020 16/03/2020
Trễ hạn 3 ngày.
LÊ CÔNG CHO UBND Xã Tân Phú
23 000.20.24.H58-200210-0009 10/02/2020 09/03/2020 16/03/2020
Trễ hạn 5 ngày.
VÕ THỊ KIM NGÂN UBND Xã Tân Phú
24 000.20.24.H58-200213-0003 13/02/2020 18/02/2020 11/03/2020
Trễ hạn 16 ngày.
LÊ VĂN TÂM UBND Xã Tân Phú
25 000.20.24.H58-200210-0012 10/02/2020 09/03/2020 16/03/2020
Trễ hạn 5 ngày.
NGUYỄN DUY PHONG UBND Xã Tân Phú
26 000.00.24.H58-200120-0003 20/01/2020 17/02/2020 21/02/2020
Trễ hạn 4 ngày.
NGUYỄN DUY HẢI Bộ phận TN&TKQ Huyện Tân Phú Đông
27 000.20.24.H58-200227-0003 27/02/2020 03/03/2020 11/03/2020
Trễ hạn 6 ngày.
NGUYỄN CÔNG CƯỜNG UBND Xã Tân Phú
28 000.20.24.H58-200204-0008 04/02/2020 03/03/2020 16/03/2020
Trễ hạn 9 ngày.
LÊ HOÀNG THƯƠNG UBND Xã Tân Phú
29 000.20.24.H58-200207-0001 07/02/2020 06/03/2020 16/03/2020
Trễ hạn 6 ngày.
NGUYỄN THANH HOÀI NHÂN UBND Xã Tân Phú
30 000.20.24.H58-200207-0005 07/02/2020 12/02/2020 11/03/2020
Trễ hạn 20 ngày.
NGUYỄN VĂN THANH UBND Xã Tân Phú
31 000.20.24.H58-200210-0002 10/02/2020 13/02/2020 11/03/2020
Trễ hạn 19 ngày.
NGUYỄN THỊ MAI HOA UBND Xã Tân Phú
32 000.18.24.H58-200220-0002 20/02/2020 21/02/2020 28/02/2020
Trễ hạn 5 ngày.
PHẠM THỊ THANH TRÚC UBND Xã Phú Tân
33 000.18.24.H58-200220-0001 20/02/2020 21/02/2020 28/02/2020
Trễ hạn 5 ngày.
CAO THỊ CÂN UBND Xã Phú Tân
34 000.00.24.H58-200116-0002 16/01/2020 13/02/2020 07/05/2020
Trễ hạn 58 ngày.
PHAN THÀNH TRÍ Bộ phận TN&TKQ Huyện Tân Phú Đông
35 000.20.24.H58-200219-0007 19/02/2020 20/02/2020 21/02/2020
Trễ hạn 1 ngày.
NGUYỄN THỊ NGỌC LINH UBND Xã Tân Phú
36 000.20.24.H58-200212-0006 12/02/2020 11/03/2020 16/03/2020
Trễ hạn 3 ngày.
PHAN THỊ HỒNG NHUNG UBND Xã Tân Phú
37 000.20.24.H58-200131-0001 31/01/2020 28/02/2020 16/03/2020
Trễ hạn 11 ngày.
NGUYỄN THỊ KIM HUỆ UBND Xã Tân Phú
38 000.00.24.H58-200115-0001 15/01/2020 12/02/2020 13/02/2020
Trễ hạn 1 ngày.
TỐNG THANH THẢO Bộ phận TN&TKQ Huyện Tân Phú Đông
39 000.20.24.H58-200218-0001 18/02/2020 21/02/2020 11/03/2020
Trễ hạn 13 ngày.
PHẠM VĂN TRÍ UBND Xã Tân Phú
40 000.20.24.H58-200213-0007 13/02/2020 12/03/2020 16/03/2020
Trễ hạn 2 ngày.
NGUYỄN THỊ THANH THÚY UBND Xã Tân Phú
41 000.20.24.H58-200306-0001 06/03/2020 09/03/2020 10/03/2020
Trễ hạn 1 ngày.
TRẦN THỊ THU DIỄM UBND Xã Tân Phú
42 000.00.24.H58-200331-0007 31/03/2020 06/04/2020 13/04/2020
Trễ hạn 5 ngày.
PHẠM THANH CƯỜNG Bộ phận TN&TKQ Huyện Tân Phú Đông
43 000.20.24.H58-200304-0004 04/03/2020 09/03/2020 11/03/2020
Trễ hạn 2 ngày.
NGUYỄN THÀNH NÚI UBND Xã Tân Phú
44 000.20.24.H58-200302-0011 02/03/2020 05/03/2020 11/03/2020
Trễ hạn 4 ngày.
LÊ THỊ THƠM UBND Xã Tân Phú
45 000.00.24.H58-200331-0001 31/03/2020 22/04/2020 23/04/2020
Trễ hạn 1 ngày.
VÕ THỊ THANH THẢO Bộ phận TN&TKQ Huyện Tân Phú Đông
46 000.00.24.H58-200331-0006 31/03/2020 06/04/2020 13/04/2020
Trễ hạn 5 ngày.
NGUYỄN THỊ TRÚC LINH Bộ phận TN&TKQ Huyện Tân Phú Đông
47 000.00.24.H58-200331-0002 31/03/2020 01/04/2020 03/04/2020
Trễ hạn 2 ngày.
LÊ THỊ CẨM TÚ Bộ phận TN&TKQ Huyện Tân Phú Đông
48 000.20.24.H58-200520-0010 20/05/2020 21/05/2020 22/05/2020
Trễ hạn 1 ngày.
NGUYỄN HỒNG TÚ UBND Xã Tân Phú
49 000.20.24.H58-200513-0005 13/05/2020 18/05/2020 20/05/2020
Trễ hạn 2 ngày.
NGUYỄN VĂN TÀI UBND Xã Tân Phú
50 000.18.24.H58-200514-0002 14/05/2020 19/05/2020 21/05/2020
Trễ hạn 2 ngày.
LÊ THỊ MỸ HOA UBND Xã Phú Tân
51 000.20.24.H58-200521-0010 21/05/2020 22/05/2020 25/05/2020
Trễ hạn 1 ngày.
HUỲNH THỊ THÙY TRANG UBND Xã Tân Phú
52 000.20.24.H58-200514-0004 14/05/2020 15/05/2020 17/05/2020
Trễ hạn 0 ngày.
NGUYỄN TRÍ DŨNG UBND Xã Tân Phú