CƠ QUAN THỰC HIỆN

THỐNG KÊ DỊCH VỤ CÔNG


Tìm thấy 6447 thủ tục
STT Mã TTHC Mức độ DVC Tên thủ tục hành chính Lĩnh vực
6361 1.002440.000.00.00.H58 Thủ tục giải quyết chế độ người HĐKC giải phóng dân tộc, bảo vệ tổ quốc và làm nghĩa vụ quốc tế Người có công
6362 1.002519.000.00.00.H58 Giải quyết chế độ ưu đãi đối với Bà mẹ Việt Nam anh hùng Người có công
6363 1.002733.000.00.00.H58 Hồ sơ, thủ tục thực hiện chế độ trợ cấp một lần đối với thân nhân người hoạt động kháng chiến được tặng huân chương, huy chương chết trước ngày 01 tháng 01 năm 1995 mà chưa được hưởng chế độ ưu đãi. Người có công
6364 1.002745.000.00.00.H58 Thủ tục bổ sung tình hình thân nhân trong hồ sơ liệt sĩ Người có công
6365 1.003042.000.00.00.H58 Lập Sổ theo dõi và cấp phương tiện trợ giúp, dụng cụ chỉnh hình Người có công
6366 1.003057.000.00.00.H58 Thực hiện chế độ ưu đãi trong giáo dục đào tạo đối với người có công với cách mạng và con của họ Người có công
6367 1.003351.000.00.00.H58 Thủ tục giải quyết hưởng chế độ ưu đãi đối với con đẻ của người hoạt động kháng chiến bị nhiễm chất độc hóa học Người có công
6368 1.003423.000.00.00.H58 Thủ tục giải quyết chế độ người có công giúp đỡ cách mạng Người có công
6369 1.006779 Thủ tục: Giải quyết chế độ trợ cấp thờ cúng liệt sĩ Người có công
6370 2.001157.000.00.00.H58 Trợ cấp một lần đối với thanh niên xung phong đã hoàn thành nhiệm vụ trong kháng chiến Người có công
6371 2.001396.000.00.00.H58 Trợ cấp hàng tháng đối với thanh niên xung phong đã hoàn thành nhiệm vụ trong kháng chiến Người có công
6372 BLĐ-TBVXH-TGG-286183 Thủ tục cấp giấy giới thiệu đi thăm viếng mộ liệt sĩ và hỗ trợ thăm viếng mộ liệt sĩ Người có công
6373 BLĐ-TBVXH-TGG-286184 Thủ tục hỗ trợ người có công đi làm phương tiện, dụng cụ trợ giúp chỉnh hình; đi điều trị phục hồi chức năng Người có công
6374 BLĐ-TBVXH-TGG-286185 Thủ tục xác nhận vào đơn đề nghị di chuyển hài cốt liệt sĩ; đơn đề nghị thăm viếng mộ liệt sĩ Người có công
6375 BLĐ-TBVXH-TGG-286186 Thủ tục ủy quyền hưởng trợ cấp, phụ cấp ưu đãi Người có công