Mức độ 4  Chứng thực văn bản từ chối nhận tài sản thừa kế

Ký hiệu thủ tục: X-HCTP09
Lượt xem: 150
Thông tin Nội dung
Cơ quan thực hiện a) Cơ quan có thẩm quyền quyết định theo quy định: UBND cấp xã. b) Cơ quan trực tiếp thực hiện TTHC: UBND cấp xã.
Địa chỉ cơ quan giải quyết
Lĩnh vực Đăng ký, quản lý cư trú
Cách thức thực hiện Trực tiếp tại cơ quan hành chính nhà nước
Số lượng hồ sơ 01 bộ
Thời hạn giải quyết Trong ngày làm việc, nếu nhận hồ sơ sau 03 giờ chiều thì việc chứng thực được thực hiện trong ngày làm việc tiếp theo. Trường hợp hợp đồng, văn bản có tình tiết phức tạp thì thời hạn chứng thực không quá 03 ngày làm việc kể từ khi ngày đủ hồ sơ hợp lệ.
Ðối tượng thực hiện Tổ chức hoặc cá nhân
Kết quả thực hiện Văn bản chứng thực
Lệ phí


20.000 đồng/trường hợp


Phí
Căn cứ pháp lý - Bộ luật Dân sự năm 2005;

- Nghị định số 75/2000/NĐ-CP ngày 08/12/2000 của Chính phủ về công chứng, chứng thực;

- Thông tư liên tịch 04/2006/TTLT/BTP-BTNMT ngày 13/06/2006 của Bộ Tư pháp - Bộ Tài nguyên và Môi trường hướng dẫn việc công chứng, chứng thực hợp đồng, văn bản thực hiện quyền của người sử dụng đất;

- Thông tư liên tịch số 62/2013/TTLT-BTC-BTP ngày 13/5/2013 của Bộ Tài chính và Bộ Tư pháp quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng lệ phí chứng thực hợp đồng, giao dịch;

Bước 1: Chuẩn bị đầy đủ hồ sơ theo quy định của pháp luật.

Bước 2: Nộp hồ sơ tại Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của UBND cấp xã.

Cán bộ tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả kiểm tra tính pháp lý và nội dung hồ sơ:

- Trường hợp hồ sơ đầy đủ, hợp lệ thì tiếp nhận và giải quyết theo thời hạn.

- Trường hợp hồ sơ thiếu, hoặc không hợp lệ thì hướng dẫn một lần bằng văn bản để người dân hoàn chỉnh hồ sơ theo đúng quy định.

Bước 3: Nhận kết quả tại Bộ phận tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả của UBND cấp xã.

Thời gian tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả: Sáng từ 07 giờ đến 11 giờ 30 phút, chiều từ 13 giờ 30 phút đến 17 giờ từ thứ hai đến thứ sáu, riêng sáng thứ bảy từ 07 giờ đến 11 giờ 30 phút (trừ các ngày lễ, tết)

* Xuất trình Bản chính các giấy tờ sau: - Giấy CMND hoặc hộ chiếu; - Giấy chứng tử của người để lại di sản; - Giấy chứng nhận quyền sở hữu, quyền sử dụng tài sản; * Nộp - Phiếu yêu cầu chứng thực (mẫu số 31/PYC-Thông tư liên tịch số 04/2006/TTLT-BTP-BTNMT); - Văn bản từ chối nhận tài sản thừa kế (mẫu số 60/VBTC-Thông tư liên tịch số 04/2006/TTLT-BTP-BTNMT); - Bản sao Giấy CMND hoặc hộ chiếu của người từ chối nhận tài sản; - Bản sao Giấy chứng nhận quyền sở hữu, quyền sử dụng hợp pháp đối với tài sản; - Bản cam kết về việc từ chối nhận di sản không nhằm trốn tránh việc thực hiện nghĩa vụ tài sản của mình đối với người khác; - Bản sao Di chúc và Giấy chứng tử của người chết để lại di sản (nếu thừa kế theo di chúc); - Giấy chứng tử của người chết để lại tài sản và Giấy tờ chứng minh quan hệ thừa kế giữa người từ chối nhận tài sản và người chết để lại tài sản (nếu thừa kế theo pháp luật). - Trường hợp khác: Nếu người từ chối nhận tài sản thừa kế bị khiếm khuyết về mặt thể chất thì phải có ít nhất 02 người làm chứng (người làm chứng phải từ đủ 18 tuổi, có đầy đủ năng lực hành vi dân sự và không có quan hệ thừa kế)

File mẫu:

  • Văn bản từ chối nhận tài sản thừa kế (Mẫu số 60/VBTC-Thông tư liên tịch số 04/2006/TTLT-BTP-BTNMT) Tải về
  • Phiếu yêu cầu chứng thực (Mẫu số 31/PYC - Thông tư liên tịch số 04/2006/TTLT-BTP-BTNMT) Tải về

- Nội dung văn bản phải bảo đảm không vi phạm điều cấm của pháp luật, không trái đạo đức xã hội; - Người yêu cầu chứng thực phải có năng lực hành vi dân sự. - Những người yêu cầu chứng thực hợp đồng từ chối nhận di sản thừa kế phải tự mình yêu cầu chứng thực, nếu nhờ người khác đi thay phải có ủy quyền hợp lệ.